Chữ rune

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chữ Rune
CodexRunicus.jpeg
Thể loại Bảng chữ cái
Ngôn ngữ Nhóm ngôn ngữ German
Thời kỳ Elder Futhark từ thế kỷ thứ 2 sau Công nguyên
Nguồn gốc
Hậu duệ Younger Futhark, Anglo-Saxon futhorc
Unicode U+16A0–U+16FF[1]
ISO 15924 Runr

Note: Trang này có thể chứa những biểu tượng ngữ âm IPA trong Unicode.

Chữ Rune là loại chữ được người VikingScandinavia sử dụng. Đây là loại chữ chỉ sử dụng nét thẳng. Nó có 21 kí tự (như bảng chữ cái Anh hiện đại nhưng không có w, j, x, k, u). Đến thế kỉ 10, bảng giảm xuống còn 16 kí tự. Việc này làm cho chữ v có thể đọc thành u, v, oo,... Đến thế kỉ 20, một số người vẫn còn tin vào chữ rune dành cho thần lùn Viking. Hiện loại chữ cũng như tiếng Na Uy cổ vẫn chưa được giải chi tiết.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ U+16A0 (PDF) (chart), Unicode .

Sách tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]