Danh sách các loài trong họ Salticidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Danh sách các loài trong họ Salticidae
Mystaceus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Chelicerata
(không phân hạng) Arachnomorpha
Lớp (class) Arachnida
Bộ (ordo) Araneae
Họ (familia) Salticidae
Blackwall

Các loài nhện nhảy trong họ Salticidae gồm khoảng 5692 loài hiện hữu và 58 loài chỉ còn hóa thạch[1].[2]

Mục lục

Abracadabrella[sửa | sửa mã nguồn]

Abracadabrella Żabka, 1991

Acragas[sửa | sửa mã nguồn]

Acragas Simon, 1900

Admestina[sửa | sửa mã nguồn]

Admestina Peckham & Peckham, 1888

Admesturius[sửa | sửa mã nguồn]

Admesturius Galiano, 1988

Adoxotoma[sửa | sửa mã nguồn]

Adoxotoma Simon, 1909

Aelurillus[sửa | sửa mã nguồn]

Aelurillus v-insignitus, Hungary

Aelurillus Simon, 1884

Afraflacilla[sửa | sửa mã nguồn]

Afraflacilla Berland & Millot, 1941

Afrobeata[sửa | sửa mã nguồn]

Afrobeata Caporiacco, 1941

Afromarengo[sửa | sửa mã nguồn]

Afromarengo Benjamin, 2004

Agelista[sửa | sửa mã nguồn]

Agelista Simon, 1900

Agobardus[sửa | sửa mã nguồn]

Agobardus Keyserling, 1885

Agorius[sửa | sửa mã nguồn]

Agorius Thorell, 1877

Aillutticus[sửa | sửa mã nguồn]

Aillutticus Galiano, 1987

Ajaraneola[sửa | sửa mã nguồn]

Ajaraneola Wesolowska & A. Russell-Smith, 2011

Akela[sửa | sửa mã nguồn]

Akela Peckham & Peckham, 1896

Albionella[sửa | sửa mã nguồn]

Albionella Chickering, 1946

Alcmena[sửa | sửa mã nguồn]

Alcmena C. L. Koch, 1846

Alfenus[sửa | sửa mã nguồn]

Alfenus Simon, 1902

Allococalodes[sửa | sửa mã nguồn]

Allococalodes Wanless, 1982

Allodecta[sửa | sửa mã nguồn]

Allodecta Bryant, 1950

Amatorculus[sửa | sửa mã nguồn]

Amatorculus Ruiz & Brescovit, 2005

Amphidraus[sửa | sửa mã nguồn]

Amphidraus Simon, 1900

Amycus[sửa | sửa mã nguồn]

Amycus C. L. Koch, 1846

Anarrhotus[sửa | sửa mã nguồn]

Anarrhotus Simon, 1902

Anasaitis[sửa | sửa mã nguồn]

Anasaitis canosa tại Alachua, Florida, Hoa Kỳ

Anasaitis Bryant, 1950

Anaurus[sửa | sửa mã nguồn]

Anaurus Simon, 1900

Anicius[sửa | sửa mã nguồn]

Anicius Chamberlin, 1925

Anokopsis[sửa | sửa mã nguồn]

Anokopsis Bauab & Soares, 1980

Antillattus[sửa | sửa mã nguồn]

Antillattus Bryant, 1943

Aphirape[sửa | sửa mã nguồn]

Aphirape C. L. Koch, 1850

Arachnomura[sửa | sửa mã nguồn]

Arachnomura Mello-Leitão, 1917

Arachnotermes[sửa | sửa mã nguồn]

Arachnotermes Mello-Leitão, 1928

Araegeus[sửa | sửa mã nguồn]

Araegeus Simon, 1901

Araneotanna[sửa | sửa mã nguồn]

Araneotanna Özdikmen & Kury, 2006

Arasia[sửa | sửa mã nguồn]

Arasia Simon, 1901

Arnoliseus[sửa | sửa mã nguồn]

Arnoliseus Braul, 2002

Artabrus[sửa | sửa mã nguồn]

Artabrus planipudens

Artabrus Simon, 1902

Aruana[sửa | sửa mã nguồn]

Aruana Strand, 1911

Aruattus[sửa | sửa mã nguồn]

Aruattus Logunov & Azarkina, 2008

Asaphobelis[sửa | sửa mã nguồn]

Asaphobelis Simon, 1902

Asaracus[sửa | sửa mã nguồn]

Asaracus C. L. Koch, 1846

Ascyltus[sửa | sửa mã nguồn]

Ascyltus Karsch, 1878

Asemonea[sửa | sửa mã nguồn]

Asemonea tanikawai đực
Asemonea tanikawai cái
Asemonea tanikawai

Asemonea O. P.-Cambridge, 1869

Ashtabula[sửa | sửa mã nguồn]

Ashtabula Peckham & Peckham, 1894

Asianellus[sửa | sửa mã nguồn]

Asianellus festivus

Asianellus Logunov & Heciak, 1996

Astia[sửa | sửa mã nguồn]

Astia L. Koch, 1879

Astilodes[sửa | sửa mã nguồn]

Astilodes Żabka, 2009

Atelurius[sửa | sửa mã nguồn]

Atelurius Simon, 1901

Athamas[sửa | sửa mã nguồn]

Athamas O. P.-Cambridge, 1877

Atomosphyrus[sửa | sửa mã nguồn]

Atomosphyrus Simon, 1902

Attidops[sửa | sửa mã nguồn]

Attidops nickersoni

Attidops Banks, 1905

Attulus[sửa | sửa mã nguồn]

Attulus Simon, 1889

Augustaea[sửa | sửa mã nguồn]

Augustaea Szombathy, 1915

Avarua[sửa | sửa mã nguồn]

Avarua Marples, 1955

Avitus[sửa | sửa mã nguồn]

Avitus Peckham & Peckham, 1896

Bacelarella[sửa | sửa mã nguồn]

Bacelarella Berland & Millot, 1941

Bagheera[sửa | sửa mã nguồn]

Bagheera Peckham & Peckham, 1896

Ballognatha[sửa | sửa mã nguồn]

Ballognatha Caporiacco, 1935

Ballus[sửa | sửa mã nguồn]

Ballus C. L. Koch, 1850

Balmaceda[sửa | sửa mã nguồn]

Balmaceda Peckham & Peckham, 1894

Banksetosa[sửa | sửa mã nguồn]

Banksetosa Chickering, 1946

Baryphas[sửa | sửa mã nguồn]

Baryphas Simon, 1902

Bathippus[sửa | sửa mã nguồn]

Bathippus Thorell, 1892

Bavia[sửa | sửa mã nguồn]

Bavia Simon, 1877

Baviola[sửa | sửa mã nguồn]

Baviola Simon, 1898

Beata[sửa | sửa mã nguồn]

Beata Peckham & Peckham, 1895

Belippo[sửa | sửa mã nguồn]

Belippo Simon, 1910

Belliena[sửa | sửa mã nguồn]

Belliena Simon, 1902

Bellota[sửa | sửa mã nguồn]

Bellota Peckham & Peckham, 1892

Bianor[sửa | sửa mã nguồn]

Bianor Peckham & Peckham, 1886

Bindax[sửa | sửa mã nguồn]

Bindax Thorell, 1892

Bocus[sửa | sửa mã nguồn]

Bocus Peckham & Peckham, 1892

Bokokius[sửa | sửa mã nguồn]

Bokokius Roewer, 1942

Brancus[sửa | sửa mã nguồn]

Brancus Simon, 1902

Breda[sửa | sửa mã nguồn]

Breda Peckham & Peckham, 1894

Bredana[sửa | sửa mã nguồn]

Bredana Gertsch, 1936

Brettus[sửa | sửa mã nguồn]

Brettus Thorell, 1895

Bristowia[sửa | sửa mã nguồn]

Bristowia Reimoser, 1934

Bryantella[sửa | sửa mã nguồn]

Bryantella Chickering, 1946

Bulolia[sửa | sửa mã nguồn]

Bulolia Żabka, 1996

Burmattus[sửa | sửa mã nguồn]

Burmattus Prószyński, 1992

Bythocrotus[sửa | sửa mã nguồn]

Bythocrotus Simon, 1903

Canama[sửa | sửa mã nguồn]

Canama Simon, 1903

Capeta[sửa | sửa mã nguồn]

Capeta Ruiz & Brescovit, 2005

Capidava[sửa | sửa mã nguồn]

Capidava Simon, 1902

Carabella[sửa | sửa mã nguồn]

Carabella Chickering, 1946

Caribattus[sửa | sửa mã nguồn]

Caribattus Bryant, 1950

Carrhotus[sửa | sửa mã nguồn]

Carrhotus Thorell, 1891

Cavillator[sửa | sửa mã nguồn]

Cavillator Wesolowska, 2000

Ceglusa[sửa | sửa mã nguồn]

Ceglusa Thorell, 1895

Cembalea[sửa | sửa mã nguồn]

Cembalea Wesolowska, 1993

Ceriomura[sửa | sửa mã nguồn]

Ceriomura Simon, 1901

Cerionesta[sửa | sửa mã nguồn]

Cerionesta Simon, 1901

Chalcolecta[sửa | sửa mã nguồn]

Chalcolecta Simon, 1884

Chalcoscirtus[sửa | sửa mã nguồn]

Chalcoscirtus Bertkau, 1880

Chalcotropis[sửa | sửa mã nguồn]

Chalcotropis Simon, 1902

Chapoda[sửa | sửa mã nguồn]

Chapoda Peckham & Peckham, 1896

Charippus[sửa | sửa mã nguồn]

Charippus Thorell, 1895

Cheliceroides[sửa | sửa mã nguồn]

Cheliceroides Żabka, 1985

Cheliferoides[sửa | sửa mã nguồn]

Cheliferoides F. O. P.-Cambridge, 1901

Chinattus[sửa | sửa mã nguồn]

Chinattus Logunov, 1999

Chinoscopus[sửa | sửa mã nguồn]

Chinoscopus Simon, 1901

Chira[sửa | sửa mã nguồn]

Chira Peckham & Peckham, 1896

Chirothecia[sửa | sửa mã nguồn]

Chirothecia Taczanowski, 1878

Chloridusa[sửa | sửa mã nguồn]

Chloridusa Simon, 1902

Chrysilla[sửa | sửa mã nguồn]

Chrysilla Thorell, 1887

Clynotis[sửa | sửa mã nguồn]

Clynotis Simon, 1901

Clynotoides[sửa | sửa mã nguồn]

Clynotoides Mello-Leitão, 1944

Cobanus[sửa | sửa mã nguồn]

Cobanus F. O. P.-Cambridge, 1900

Cocalodes[sửa | sửa mã nguồn]

Cocalodes Pocock, 1897

Cocalus[sửa | sửa mã nguồn]

Cocalus C. L. Koch, 1846

Coccorchestes[sửa | sửa mã nguồn]

Coccorchestes Thorell, 1881

Colaxes[sửa | sửa mã nguồn]

Colaxes Simon, 1900

Colyttus[sửa | sửa mã nguồn]

Colyttus Thorell, 1891

Commoris[sửa | sửa mã nguồn]

Commoris Simon, 1902

Compsodecta[sửa | sửa mã nguồn]

Compsodecta Simon, 1903

Consingis[sửa | sửa mã nguồn]

Consingis Simon, 1900

Copocrossa[sửa | sửa mã nguồn]

Copocrossa Simon, 1901

Corambis[sửa | sửa mã nguồn]

Corambis Simon, 1901

Corcovetella[sửa | sửa mã nguồn]

Corcovetella Galiano, 1975

Coryphasia[sửa | sửa mã nguồn]

Coryphasia Simon, 1902

Corythalia[sửa | sửa mã nguồn]

Corythalia C. L. Koch, 1850

Cosmophasis[sửa | sửa mã nguồn]

Cosmophasis Simon, 1901

Cotinusa[sửa | sửa mã nguồn]

Cotinusa Simon, 1900

Cucudeta[sửa | sửa mã nguồn]

Cucudeta Maddison, 2009

Curubis[sửa | sửa mã nguồn]

Curubis Simon, 1902

Cylistella[sửa | sửa mã nguồn]

Cylistella Simon, 1901

Cyllodania[sửa | sửa mã nguồn]

Cyllodania Simon, 1902

Cynapes[sửa | sửa mã nguồn]

Cynapes Simon, 1900

Cyrba[sửa | sửa mã nguồn]

Cyrba Simon, 1876

Cytaea[sửa | sửa mã nguồn]

Cytaea Keyserling, 1882

Damoetas[sửa | sửa mã nguồn]

Damoetas Peckham & Peckham, 1886

Darwinneon[sửa | sửa mã nguồn]

Darwinneon Cutler, 1971

Dasycyptus[sửa | sửa mã nguồn]

Dasycyptus Simon, 1902

Dendryphantes[sửa | sửa mã nguồn]

Dendryphantes C. L. Koch, 1837

Depreissia[sửa | sửa mã nguồn]

Depreissia Lessert, 1942

Descanso[sửa | sửa mã nguồn]

Descanso Peckham & Peckham, 1892

Dexippus[sửa | sửa mã nguồn]

Dexippus Thorell, 1891

Diagondas[sửa | sửa mã nguồn]

Diagondas Simon, 1902

Dinattus[sửa | sửa mã nguồn]

Dinattus Bryant, 1943

Diolenius[sửa | sửa mã nguồn]

Diolenius Thorell, 1870

Diplocanthopoda[sửa | sửa mã nguồn]

Diplocanthopoda Abraham, 1925

Dolichoneon[sửa | sửa mã nguồn]

Dolichoneon Caporiacco, 1935

Donaldius[sửa | sửa mã nguồn]

Donaldius Chickering, 1946

Donoessus[sửa | sửa mã nguồn]

Donoessus Simon, 1902

Eburneana[sửa | sửa mã nguồn]

Eburneana Wesolowska & Szüts, 2001

Echeclus[sửa | sửa mã nguồn]

Echeclus Thorell, 1890

Echinussa[sửa | sửa mã nguồn]

Echinussa Simon, 1901

Edilemma[sửa | sửa mã nguồn]

Edilemma Ruiz & Brescovit, 2006

Efate[sửa | sửa mã nguồn]

Efate Berland, 1938

Emathis[sửa | sửa mã nguồn]

Emathis Simon, 1899

Empanda[sửa | sửa mã nguồn]

Empanda Simon, 1903

Encolpius[sửa | sửa mã nguồn]

Encolpius Simon, 1900

Encymachus[sửa | sửa mã nguồn]

Encymachus Simon, 1902

Enoplomischus[sửa | sửa mã nguồn]

Enoplomischus Giltay, 1931

Epeus[sửa | sửa mã nguồn]

Epeus Peckham & Peckham, 1886

Epidelaxia[sửa | sửa mã nguồn]

Epidelaxia Simon, 1902

Epocilla[sửa | sửa mã nguồn]

Epocilla Thorell, 1887

Erasinus[sửa | sửa mã nguồn]

Erasinus Simon, 1899

Ergane[sửa | sửa mã nguồn]

Ergane L. Koch, 1881

Erica[sửa | sửa mã nguồn]

Erica Peckham & Peckham, 1892

Eris[sửa | sửa mã nguồn]

Eris C. L. Koch, 1846

Euophrys[sửa | sửa mã nguồn]

Euophrys C. L. Koch, 1834

Eupoa[sửa | sửa mã nguồn]

Eupoa Żabka, 1985

Euryattus[sửa | sửa mã nguồn]

Euryattus Thorell, 1881

Eustiromastix[sửa | sửa mã nguồn]

Eustiromastix Simon, 1902

Evarcha[sửa | sửa mã nguồn]

Evarcha Simon, 1902

Featheroides[sửa | sửa mã nguồn]

Featheroides Peng et al., 1994

Festucula[sửa | sửa mã nguồn]

Festucula Simon, 1901

Flacillula[sửa | sửa mã nguồn]

Flacillula Strand, 1932

Fluda[sửa | sửa mã nguồn]

Fluda Peckham & Peckham, 1892

Frespera[sửa | sửa mã nguồn]

Frespera Braul & Lise, 2002

Freya[sửa | sửa mã nguồn]

Freya C. L. Koch, 1850

Frigga[sửa | sửa mã nguồn]

Frigga C. L. Koch, 1850

Fritzia[sửa | sửa mã nguồn]

Fritzia O. P.-Cambridge, 1879

Fuentes[sửa | sửa mã nguồn]

Fuentes Peckham & Peckham, 1894

Furculattus[sửa | sửa mã nguồn]

Furculattus Balogh, 1980

Galianora[sửa | sửa mã nguồn]

Galianora Maddison, 2006

Gambaquezonia[sửa | sửa mã nguồn]

Gambaquezonia Barrion & Litsinger, 1995

Gastromicans[sửa | sửa mã nguồn]

Gastromicans Mello-Leitão, 1917

Gavarilla[sửa | sửa mã nguồn]

Gavarilla Ruiz & Brescovit, 2006

Gedea[sửa | sửa mã nguồn]

Gedea Simon, 1902

Gelotia[sửa | sửa mã nguồn]

Gelotia Thorell, 1890

Ghelna[sửa | sửa mã nguồn]

Ghelna Maddison, 1996

Ghumattus[sửa | sửa mã nguồn]

Ghumattus Prószyński, 1992

Giuiria[sửa | sửa mã nguồn]

Giuiria Strand, 1906

Goleba[sửa | sửa mã nguồn]

Goleba Wanless, 1980

Goleta[sửa | sửa mã nguồn]

Goleta Peckham & Peckham, 1894

Gorgasella[sửa | sửa mã nguồn]

Gorgasella Chickering, 1946

Gramenca[sửa | sửa mã nguồn]

Gramenca Rollard & Wesolowska, 2002

Grayenulla[sửa | sửa mã nguồn]

Grayenulla Żabka, 1992

Gypogyna[sửa | sửa mã nguồn]

Gypogyna Simon, 1900

Habrocestoides[sửa | sửa mã nguồn]

Habrocestoides Prószyński, 1992

Habrocestum[sửa | sửa mã nguồn]

Habrocestum Simon, 1876

Habronattus[sửa | sửa mã nguồn]

Habronattus F. O. P.-Cambridge, 1901

Hakka[sửa | sửa mã nguồn]

Hakka Berry & Prószyński, 2001

Haplopsecas[sửa | sửa mã nguồn]

Haplopsecas Caporiacco, 1955

Harmochirus[sửa | sửa mã nguồn]

Harmochirus Simon, 1885

Hasarina[sửa | sửa mã nguồn]

Hasarina Schenkel, 1963

Hasarius[sửa | sửa mã nguồn]

Hasarius Simon, 1871

Havaika[sửa | sửa mã nguồn]

Havaika Prószyński, 2002

Helicius[sửa | sửa mã nguồn]

Helicius Żabka, 1981

Heliophanillus[sửa | sửa mã nguồn]

Heliophanillus Prószyński, 1989

Heliophanoides[sửa | sửa mã nguồn]

Heliophanoides Prószyński, 1992

Heliophanus[sửa | sửa mã nguồn]

Heliophanus C. L. Koch, 1833

Helpis[sửa | sửa mã nguồn]

Helpis Simon, 1901

Helvetia[sửa | sửa mã nguồn]

Helvetia Peckham & Peckham, 1894

Hentzia[sửa | sửa mã nguồn]

Hentzia Marx, 1883

Heratemita[sửa | sửa mã nguồn]

Heratemita Strand, 1932

Hermotimus[sửa | sửa mã nguồn]

Hermotimus Simon, 1903

Hindumanes[sửa | sửa mã nguồn]

Hindumanes Logunov, 2004

Hinewaia[sửa | sửa mã nguồn]

Hinewaia Żabka & Pollard, 2002

Hispo[sửa | sửa mã nguồn]

Hispo Simon, 1886

Hisukattus[sửa | sửa mã nguồn]

Hisukattus Galiano, 1987

Holcolaetis[sửa | sửa mã nguồn]

Holcolaetis Simon, 1886

Holoplatys[sửa | sửa mã nguồn]

Holoplatys Simon, 1885

Homalattus[sửa | sửa mã nguồn]

Homalattus White, 1841

Huntiglennia[sửa | sửa mã nguồn]

Huntiglennia Żabka & Gray, 2004

Hurius[sửa | sửa mã nguồn]

Hurius Simon, 1901

Hyctiota[sửa | sửa mã nguồn]

Hyctiota Strand, 1911

Hyetussa[sửa | sửa mã nguồn]

Hyetussa Simon, 1902

Hyllus[sửa | sửa mã nguồn]

Hyllus C. L. Koch, 1846

Hypaeus[sửa | sửa mã nguồn]

Hypaeus Simon, 1900

Hypoblemum[sửa | sửa mã nguồn]

Hypoblemum Peckham & Peckham, 1886

Icius[sửa | sửa mã nguồn]

Icius Simon, 1876

Idastrandia[sửa | sửa mã nguồn]

Idastrandia Strand, 1929

Ilargus[sửa | sửa mã nguồn]

Ilargus Simon, 1901

Imperceptus[sửa | sửa mã nguồn]

Imperceptus Prószyński, 1992

Indomarengo[sửa | sửa mã nguồn]

Indomarengo Benjamin, 2004

Iona[sửa | sửa mã nguồn]

Iona Peckham & Peckham, 1886

Iranattus[sửa | sửa mã nguồn]

Iranattus Prószyński, 1992

Irura[sửa | sửa mã nguồn]

Irura Peckham & Peckham, 1901

Itata[sửa | sửa mã nguồn]

Itata Peckham & Peckham, 1894

Jacksonoides[sửa | sửa mã nguồn]

Jacksonoides Wanless, 1988

Jajpurattus[sửa | sửa mã nguồn]

Jajpurattus Prószyński, 1992

Jaluiticola[sửa | sửa mã nguồn]

Jaluiticola Roewer, 1944

Jollas[sửa | sửa mã nguồn]

Jollas Simon, 1901

Jotus[sửa | sửa mã nguồn]

Jotus L. Koch, 1881

Judalana[sửa | sửa mã nguồn]

Judalana Rix, 1999

Kalcerrytus[sửa | sửa mã nguồn]

Kalcerrytus Galiano, 2000

Katya[sửa | sửa mã nguồn]

Katya Prószyński & Deeleman-Reinhold, 2010

Kima[sửa | sửa mã nguồn]

Kima Peckham & Peckham, 1902

Klamathia[sửa | sửa mã nguồn]

Klamathia Peckham & Peckham, 1903

Kupiuka[sửa | sửa mã nguồn]

Kupiuka Ruiz, 2010

Lagnus[sửa | sửa mã nguồn]

Lagnus L. Koch, 1879

Lakarobius[sửa | sửa mã nguồn]

Lakarobius Berry, Beatty & Prószyński, 1998

Lamottella[sửa | sửa mã nguồn]

Lamottella Rollard & Wesolowska, 2002

Langelurillus[sửa | sửa mã nguồn]

Langelurillus Próchniewicz, 1994

Langerra[sửa | sửa mã nguồn]

Langerra Żabka, 1985

Langona[sửa | sửa mã nguồn]

Langona Simon, 1901

Lapsias[sửa | sửa mã nguồn]

Lapsias Simon, 1900

Laufeia[sửa | sửa mã nguồn]

Laufeia Simon, 1889

Lauharulla[sửa | sửa mã nguồn]

Lauharulla Keyserling, 1883

Lechia[sửa | sửa mã nguồn]

Lechia Żabka, 1985

Leikung[sửa | sửa mã nguồn]

Leikung Benjamin, 2004

Lepidemathis[sửa | sửa mã nguồn]

Lepidemathis Simon, 1903

Leptathamas[sửa | sửa mã nguồn]

Leptathamas Balogh, 1980

Leptorchestes[sửa | sửa mã nguồn]

Leptorchestes Thorell, 1870

Letoia[sửa | sửa mã nguồn]

Letoia Simon, 1900

Ligdus[sửa | sửa mã nguồn]

Ligdus Thorell, 1895

Ligonipes[sửa | sửa mã nguồn]

Ligonipes Karsch, 1878

Ligurra[sửa | sửa mã nguồn]

Ligurra Simon, 1903

Longarenus[sửa | sửa mã nguồn]

Longarenus Simon, 1903

Lophostica[sửa | sửa mã nguồn]

Lophostica Simon, 1902

Lurio[sửa | sửa mã nguồn]

Lurio Simon, 1901

Lycidas[sửa | sửa mã nguồn]

Lycidas Karsch, 1878

Lyssomanes[sửa | sửa mã nguồn]

Lyssomanes Hentz, 1845

Lystrocteisa[sửa | sửa mã nguồn]

Lystrocteisa Simon, 1884

Mabellina[sửa | sửa mã nguồn]

Mabellina Chickering, 1946

Macaroeris[sửa | sửa mã nguồn]

Macaroeris Wunderlich, 1992

Macopaeus[sửa | sửa mã nguồn]

Macopaeus Simon, 1900

Macutula[sửa | sửa mã nguồn]

Macutula Ruiz, 2011

Madhyattus[sửa | sửa mã nguồn]

Madhyattus Prószyński, 1992

Maenola[sửa | sửa mã nguồn]

Maenola Simon, 1900

Maeota[sửa | sửa mã nguồn]

Maeota Simon, 1901

Maeotella[sửa | sửa mã nguồn]

Maeotella Bryant, 1950

Maevia[sửa | sửa mã nguồn]

Maevia C. L. Koch, 1846

Mago[sửa | sửa mã nguồn]

Mago O. P.-Cambridge, 1882

Magyarus[sửa | sửa mã nguồn]

Magyarus Żabka, 1985

Maileus[sửa | sửa mã nguồn]

Maileus Peckham & Peckham, 1907

Malloneta[sửa | sửa mã nguồn]

Malloneta Simon, 1902

Maltecora[sửa | sửa mã nguồn]

Maltecora Simon, 1910

Mantisatta[sửa | sửa mã nguồn]

Mantisatta Warburton, 1900

Mantius[sửa | sửa mã nguồn]

Mantius Thorell, 1891

Maratus[sửa | sửa mã nguồn]

Maratus Karsch, 1878

Marchena[sửa | sửa mã nguồn]

Marchena Peckham & Peckham, 1909

Marengo[sửa | sửa mã nguồn]

Marengo Peckham & Peckham, 1892

Margaromma[sửa | sửa mã nguồn]

Margaromma Keyserling, 1882

Marma[sửa | sửa mã nguồn]

Marma Simon, 1902

Marpissa[sửa | sửa mã nguồn]

Marpissa C. L. Koch, 1846

Martella[sửa | sửa mã nguồn]

Martella Peckham & Peckham, 1892

Mashonarus[sửa | sửa mã nguồn]

Mashonarus Wesolowska & Cumming, 2002

Massagris[sửa | sửa mã nguồn]

Massagris Simon, 1900

Matagaia[sửa | sửa mã nguồn]

Matagaia Ruiz, Brescovit & Freitas, 2007

Mburuvicha[sửa | sửa mã nguồn]

Mburuvicha Scioscia, 1993

Meata[sửa | sửa mã nguồn]

Meata Żabka, 1985

Megaloastia[sửa | sửa mã nguồn]

Megaloastia Żabka, 1995

Meleon[sửa | sửa mã nguồn]

Meleon Wanless, 1984

Mendoza[sửa | sửa mã nguồn]

Mendoza Peckham & Peckham, 1894

Menemerus[sửa | sửa mã nguồn]

Menemerus Simon, 1868

Messua[sửa | sửa mã nguồn]

Messua Peckham & Peckham, 1896

Metacyrba[sửa | sửa mã nguồn]

Metacyrba F. O. P.-Cambridge, 1901

Metaphidippus[sửa | sửa mã nguồn]

Metaphidippus F. O. P.-Cambridge, 1901

Mexcala[sửa | sửa mã nguồn]

Mexcala Peckham & Peckham, 1902

Mexigonus[sửa | sửa mã nguồn]

Mexigonus Edwards, 2003

Micalula[sửa | sửa mã nguồn]

Micalula Strand, 1932

Microbianor[sửa | sửa mã nguồn]

Microbianor Logunov, 2000

Microhasarius[sửa | sửa mã nguồn]

Microhasarius Simon, 1902

Microheros[sửa | sửa mã nguồn]

Microheros Wesolowska & Cumming, 1999

Mikrus[sửa | sửa mã nguồn]

Mikrus Wesolowska, 2001

Mintonia[sửa | sửa mã nguồn]

Mintonia Wanless, 1984

Mirandia[sửa | sửa mã nguồn]

Mirandia Badcock, 1932

Modunda[sửa | sửa mã nguồn]

Modunda Simon, 1901

Mogrus[sửa | sửa mã nguồn]

Mogrus Simon, 1882

Monaga[sửa | sửa mã nguồn]

Monaga Chickering, 1946

Monomotapa[sửa | sửa mã nguồn]

Monomotapa Wesolowska, 2000

Mopiopia[sửa | sửa mã nguồn]

Mopiopia Simon, 1902

Mopsolodes[sửa | sửa mã nguồn]

Mopsolodes Żabka, 1991

Mopsus[sửa | sửa mã nguồn]

Mopsus Karsch, 1878

Muziris[sửa | sửa mã nguồn]

Muziris Simon, 1901

Myrmarachne[sửa | sửa mã nguồn]

Myrmarachne MacLeay, 1839

Nagaina[sửa | sửa mã nguồn]

Nagaina Peckham & Peckham, 1896

Nannenus[sửa | sửa mã nguồn]

Nannenus Simon, 1902

Naphrys[sửa | sửa mã nguồn]

Naphrys Edwards, 2003

Napoca[sửa | sửa mã nguồn]

Napoca Simon, 1901

Natta[sửa | sửa mã nguồn]

Natta Karsch, 1879

Naubolus[sửa | sửa mã nguồn]

Naubolus Simon, 1901

Neaetha[sửa | sửa mã nguồn]

Neaetha Simon, 1884

Nebridia[sửa | sửa mã nguồn]

Nebridia Simon, 1902

Necatia[sửa | sửa mã nguồn]

Necatia Özdikmen, 2007

Neobrettus[sửa | sửa mã nguồn]

Neobrettus Wanless, 1984

Neon[sửa | sửa mã nguồn]

Neon Simon, 1876

Neonella[sửa | sửa mã nguồn]

Neonella Gertsch, 1936

Nicylla[sửa | sửa mã nguồn]

Nicylla Thorell, 1890

Nigorella[sửa | sửa mã nguồn]

Nigorella Wesolowska & Tomasiewicz, 2008

Nimbarus[sửa | sửa mã nguồn]

Nimbarus Rollard & Wesolowska, 2002

Noegus[sửa | sửa mã nguồn]

Noegus Simon, 1900

Nosferattus[sửa | sửa mã nguồn]

Nosferattus Ruiz & Brescovit, 2005

Nungia[sửa | sửa mã nguồn]

Nungia Żabka, 1985

Nycerella[sửa | sửa mã nguồn]

Nycerella Galiano, 1982

Ocnotelus[sửa | sửa mã nguồn]

Ocnotelus Simon, 1902

Ocrisiona[sửa | sửa mã nguồn]

Ocrisiona Simon, 1901

Ogdenia[sửa | sửa mã nguồn]

Ogdenia Peckham & Peckham, 1908

Ohilimia[sửa | sửa mã nguồn]

Ohilimia Strand, 1911

Omoedus[sửa | sửa mã nguồn]

Omoedus Thorell, 1881

Onofre[sửa | sửa mã nguồn]

Onofre Ruiz & Brescovit, 2007

Onomastus[sửa | sửa mã nguồn]

Onomastus Simon, 1900

Opisthoncana[sửa | sửa mã nguồn]

Opisthoncana Strand, 1913

Opisthoncus[sửa | sửa mã nguồn]

Opisthoncus L. Koch, 1880

Orissania[sửa | sửa mã nguồn]

Orissania Prószyński, 1992

Orsima[sửa | sửa mã nguồn]

Orsima Simon, 1901

Orthrus[sửa | sửa mã nguồn]

Orthrus Simon, 1900

Orvilleus[sửa | sửa mã nguồn]

Orvilleus Chickering, 1946

Osericta[sửa | sửa mã nguồn]

Osericta Simon, 1901

Pachomius[sửa | sửa mã nguồn]

Pachomius Peckham & Peckham, 1896

Pachyballus[sửa | sửa mã nguồn]

Pachyballus Simon, 1900

Pachyonomastus[sửa | sửa mã nguồn]

Pachyonomastus Caporiacco, 1947

Pachypoessa[sửa | sửa mã nguồn]

Pachypoessa Simon, 1902

Padilla[sửa | sửa mã nguồn]

Padilla Peckham & Peckham, 1894

Palpelius[sửa | sửa mã nguồn]

Palpelius Simon, 1903

Panachraesta[sửa | sửa mã nguồn]

Panachraesta Simon, 1900

Pancorius[sửa | sửa mã nguồn]

Pancorius Simon, 1902

Pandisus[sửa | sửa mã nguồn]

Pandisus Simon, 1900

Panysinus[sửa | sửa mã nguồn]

Panysinus Simon, 1901

Paracyrba[sửa | sửa mã nguồn]

Paracyrba Żabka & Kovac, 1996

Paradamoetas[sửa | sửa mã nguồn]

Paradamoetas Peckham & Peckham, 1885

Paradecta[sửa | sửa mã nguồn]

Paradecta Bryant, 1950

Paradescanso[sửa | sửa mã nguồn]

Paradescanso Vellard, 1924

Parafluda[sửa | sửa mã nguồn]

Parafluda Chickering, 1946

Paraharmochirus[sửa | sửa mã nguồn]

Paraharmochirus Szombathy, 1915

Paraheliophanus[sửa | sửa mã nguồn]

Paraheliophanus Clark & Benoit, 1977

Parahelpis[sửa | sửa mã nguồn]

Parahelpis Gardzińska & Żabka, 2010

Parajotus[sửa | sửa mã nguồn]

Parajotus Peckham & Peckham, 1903

Paramarpissa[sửa | sửa mã nguồn]

Paramarpissa F. O. P.-Cambridge, 1901

Paraneaetha[sửa | sửa mã nguồn]

Paraneaetha Denis, 1947

Paraphidippus[sửa | sửa mã nguồn]

Paraphidippus F. O. P.-Cambridge, 1901

Paraphilaeus[sửa | sửa mã nguồn]

Paraphilaeus Żabka, 2003

Paraplatoides[sửa | sửa mã nguồn]

Paraplatoides Żabka, 1992

Paraplexippus[sửa | sửa mã nguồn]

Paraplexippus Franganillo, 1930

Parasaitis[sửa | sửa mã nguồn]

Parasaitis Bryant, 1950

Parathiodina[sửa | sửa mã nguồn]

Parathiodina Bryant, 1943

Parnaenus[sửa | sửa mã nguồn]

Parnaenus Peckham & Peckham, 1896

Peckhamia[sửa | sửa mã nguồn]

Peckhamia Simon, 1901

Pelegrina[sửa | sửa mã nguồn]

Pelegrina Franganillo, 1930

Pellenes[sửa | sửa mã nguồn]

Pellenes Simon, 1876

Pellolessertia[sửa | sửa mã nguồn]

Pellolessertia Strand, 1929

Penionomus[sửa | sửa mã nguồn]

Penionomus Simon, 1903

Pensacola[sửa | sửa mã nguồn]

Pensacola Peckham & Peckham, 1885

Pensacolops[sửa | sửa mã nguồn]

Pensacolops Bauab, 1983

Peplometus[sửa | sửa mã nguồn]

Peplometus Simon, 1900

Phaeacius[sửa | sửa mã nguồn]

Phaeacius Simon, 1900

Phanias[sửa | sửa mã nguồn]

Phanias F. O. P.-Cambridge, 1901

Pharacocerus[sửa | sửa mã nguồn]

Pharacocerus Simon, 1902

Phaulostylus[sửa | sửa mã nguồn]

Phaulostylus Simon, 1902

Phausina[sửa | sửa mã nguồn]

Phausina Simon, 1902

Phiale[sửa | sửa mã nguồn]

Phiale C. L. Koch, 1846

Phidippus[sửa | sửa mã nguồn]

Phidippus C. L. Koch, 1846

Philaeus[sửa | sửa mã nguồn]

Philaeus Thorell, 1869

Philates[sửa | sửa mã nguồn]

Philates Simon, 1900

Phintella[sửa | sửa mã nguồn]

Phintella Strand, năm Bösenberg & Strand, 1906

Phlegra[sửa | sửa mã nguồn]

Phlegra Simon, 1876

Phyaces[sửa | sửa mã nguồn]

Phyaces Simon, 1902

Pignus[sửa | sửa mã nguồn]

Pignus Wesolowska, 2000

Pilia[sửa | sửa mã nguồn]

Pilia Simon, 1902

Piranthus[sửa | sửa mã nguồn]

Piranthus Thorell, 1895

Planiemen[sửa | sửa mã nguồn]

Planiemen Wesolowska & van Harten, 2007

Platycryptus[sửa | sửa mã nguồn]

Platycryptus Hill, 1979

Platypsecas[sửa | sửa mã nguồn]

Platypsecas Caporiacco, 1955

Plesiopiuka[sửa | sửa mã nguồn]

Plesiopiuka Ruiz, 2010

Plexippoides[sửa | sửa mã nguồn]

Plexippoides Prószyński, 1984

Plexippus[sửa | sửa mã nguồn]

Plexippus C. L. Koch, 1846

Pochyta[sửa | sửa mã nguồn]

Pochyta Simon, 1901

Poecilorchestes[sửa | sửa mã nguồn]

Poecilorchestes Simon, 1901

Poessa[sửa | sửa mã nguồn]

Poessa Simon, 1902

Polemus[sửa | sửa mã nguồn]

Polemus Simon, 1902

Porius[sửa | sửa mã nguồn]

Porius Thorell, 1892

Portia[sửa | sửa mã nguồn]

Portia Karsch, 1878

Poultonella[sửa | sửa mã nguồn]

Poultonella Peckham & Peckham, 1909

Pristobaeus[sửa | sửa mã nguồn]

Pristobaeus Simon, 1902

Proctonemesia[sửa | sửa mã nguồn]

Proctonemesia Bauab & Soares, 1978

Prostheclina[sửa | sửa mã nguồn]

Prostheclina Keyserling, 1882

Proszynskiana[sửa | sửa mã nguồn]

Proszynskiana Logunov, 1996

Psecas[sửa | sửa mã nguồn]

Psecas C. L. Koch, 1850

Pselcis[sửa | sửa mã nguồn]

Pselcis Simon, 1903

Pseudamycus[sửa | sửa mã nguồn]

Pseudamycus Simon, 1885

Pseudattulus[sửa | sửa mã nguồn]

Pseudattulus Caporiacco, 1947

Pseudemathis[sửa | sửa mã nguồn]

Pseudemathis Simon, 1902

Pseudeuophrys[sửa | sửa mã nguồn]

Pseudeuophrys Dahl, 1912

Pseudicius[sửa | sửa mã nguồn]

Pseudicius Simon, 1885

Pseudocorythalia[sửa | sửa mã nguồn]

Pseudocorythalia Caporiacco, 1938

Pseudofluda[sửa | sửa mã nguồn]

Pseudofluda Mello-Leitão, 1928

Pseudomaevia[sửa | sửa mã nguồn]

Pseudomaevia Rainbow, 1920

Pseudopartona[sửa | sửa mã nguồn]

Pseudopartona Caporiacco, 1954

Pseudoplexippus[sửa | sửa mã nguồn]

Pseudoplexippus Caporiacco, 1947

Pseudosynagelides[sửa | sửa mã nguồn]

Pseudosynagelides Żabka, 1991

Ptocasius[sửa | sửa mã nguồn]

Ptocasius Simon, 1885

Pystira[sửa | sửa mã nguồn]

Pystira Simon, 1901

Rafalus[sửa | sửa mã nguồn]

Rafalus Prószyński, 1999

Rarahu[sửa | sửa mã nguồn]

Rarahu Berland, 1929

Rhene[sửa | sửa mã nguồn]

Rhene Thorell, 1869

Rhetenor[sửa | sửa mã nguồn]

Rhetenor Simon, 1902

Rhombonotus[sửa | sửa mã nguồn]

Rhombonotus L. Koch, 1879

Rhondes[sửa | sửa mã nguồn]

Rhondes Simon, 1901

Rhyphelia[sửa | sửa mã nguồn]

Rhyphelia Simon, 1902

Rishaschia[sửa | sửa mã nguồn]

Rishaschia Makhan, 2006

Rogmocrypta[sửa | sửa mã nguồn]

Rogmocrypta Simon, 1900

Romitia[sửa | sửa mã nguồn]

Romitia Caporiacco, 1947

Rudra[sửa | sửa mã nguồn]

Rudra Peckham & Peckham, 1885

Saaristattus[sửa | sửa mã nguồn]

Saaristattus Logunov & Azarkina, 2008

Sadies[sửa | sửa mã nguồn]

Sadies Wanless, 1984

Saitidops[sửa |