Engraulicypris sardella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Engraulicypris sardella
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Cypriniformes
Họ (familia) Cyprinidae
Chi (genus) Engraulicypris
Günther, 1894
Loài (species) E. sardella
Danh pháp hai phần
Engraulicypris sardella
(Günther, 1868)

Engraulicypris sardella là một loài cá vây tia trong họ Cyprinidae. Chúng được tìm thấy ở Malawi, Mozambique, và Tanzania.

Các môi trường sống tự nhiên của chúng là sông and hồ nước ngọt.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Vreven, E. & Kazembe, J. (2006). Engraulicypris sardella. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]