Fossorochromis rostratus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Fossorochromis rostratus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Cichlidae
Phân họ (subfamilia) Pseudocrenilabrinae
Tông (tribus) Haplochromini
Chi (genus) Fossorochromis
Eccles & Trewavas, 1989
Loài (species) F. rostratus
Danh pháp hai phần
Fossorochromis rostratus
(Boulenger, 1899)[cần thẩm tra]

Fossorochromis là một monotypic chi của cichlid đặc hữu của hồ MalawiĐông Phi, ở đó nó được tìm thấy ở the waters của Malawi, Mozambique, và Tanzania. The single species, Fossorochromis rostratus, là một large (> 20 cm| > 8 in), sexually dimorphic cichlid.

Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt. As for most cichlids, brood care is highly developed, the eggslarvae being mouthbrooded by the female.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

FishBase (2006) Eds. Froese, R. và D. Pauly. World Wide Web electronic publication. fishbase.org version (07/2006).