Giải Wolf về Y học

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Giải Wolf về Y học (tiếng Anh: Wolf Prize in Medicine) là một trong trong 6 giải thưởng của Quỹ Wolf (Israel), được trao hàng năm cho các thành tựu nổi bật trong Y học, bắt đầu từ năm 1978. Các giải khác của Quỹ Wolfgiải Wolf về Nông nghiệp, Giải Wolf về Hóa học, Giải Wolf về Toán học, Giải Wolf Vật lýGiải Wolf về Nghệ thuật. Giải này là giải thưởng về Y học có uy tín hàng thứ ba, sau Giải Nobel Sinh lý và Y khoaGiải Albert Lasker cho nghiên cứu Y học cơ bản.

Giải thưởng gồm một bằng ghi công trạng và 100.000 dollar Mỹ.

Danh sách các người đoạt giải[1][sửa | sửa mã nguồn]

Year Name Nationality Ghi chú
1978 George Davis Snell Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Jean Dausset  Pháp
Jon J. van Rood  Hà Lan
1979 Roger Wolcott Sperry Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Arvid Carlsson Flag of Sweden.svg Thụy Điển
Oleh Hornykiewicz  Áo
1980 Cesar Milstein
Leo Sachs
James L. Gowans
 Argentina /  Anh Quốc;
 Israel;
 Anh Quốc
1981 Barbara McClintock Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Stanley N. Cohen Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
1982 Jean-Pierre Changeux  Pháp
Solomon H. Snyder Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
James W. Black  Anh Quốc
1983/4 Không trao giải
1984/5 Donald F. Steiner Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
1986 Osamu Hayaishi  Nhật Bản
1987 Pedro Cuatrecasas
Meir Wilchek
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
 Israel
1988 Henri G. Hers
Elizabeth F. Neufeld
 Bỉ
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
1989 John Gurdon  Anh Quốc
Edward B. Lewis Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
1990 Maclyn McCarty Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
1991 Seymour Benzer Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
1992 M. Judah Folkman Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
1993 Không trao giải
1994/5 Michael J. Berridge
Yasutomi Nishizuka
 Anh Quốc
 Nhật Bản
1995/6 Stanley B. Prusiner Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
1997 Mary Frances Lyon  Anh Quốc
1998 Michael Sela
Ruth Arnon
 Israel
 Israel
1999 Eric R. Kandel Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
2000 Không trao giải
2001 Avram Hershko
Alexander Varshavsky
 Israel;
 Nga / Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
2002/3 Ralph L. Brinster Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Mario Capecchi
Oliver Smithies
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ;
 Anh Quốc / Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
2004 Robert Weinberg Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Roger Y. Tsien Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
2005 Alexander Levitzki  Israel
Anthony R. Hunter  Anh Quốc / Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Anthony J. Pawson  Anh Quốc /  Canada
2006/7 Không trao giải
2008 Howard Cedar
Aharon Razin
 Israel
 Israel
2009 Không trao giải
2010 Axel Ullrich Flag of Germany.svg Đức
2011 Shinya Yamanaka
Rudolf Jaenisch
Bản mẫu:JAP;
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ / Flag of Germany.svg Đức
2012 Ronald M. Evans Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
2013 Không trao giải

Tính theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Nước Số lần đoạt giải
 Argentina 1
 Bỉ 1
 Pháp 2
 Israel 7
 Nhật Bản 2
 Canada 1
 Hà Lan 1
 Nga 1
 Anh 9
 Thụy Điển 1
 Hoa Kỳ 24
 Áo 1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]