Huso

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huso
Thời điểm hóa thạch: 5–0Ma
Early Pliocene to Present[1]
Beluga sturgeon.png
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Acipenseriformes
Họ (familia) Acipenseridae
Chi (genus) Huso
J. F. Brandt & Ratzeburg, 1833
Species

Huso là chi cá tầm lớn. Chi chứa 2 loài:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sepkoski, Jack (2002). “A compendium of fossil marine animal genera”. Bulletins of American Paleontology 364: p.560. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2007.