Hyperon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Hyperon là các Baryon có chứa một hoặc nhiều hạt quark lạ nhưng không có hạt quark duyênquark đáy.

Các loại Hyperon[sửa | sửa mã nguồn]

  • Có ba loại hạt Sigma hyperon (Σ+, Σ0 và Σ). Các hạt có khối lượng ~1.190 MeV/c2 và thời gian sống ~1×10−10 s, riêng hạt Σ0 có thời gian sống ngắn hơn 1×10−19 s.
  • Có một loại hạt Lambda hyperon (Λ0). Hạt có khối lượng 1.115 MeV/c2 với thời gian sống là 2,6×10−10 s.
  • Có hai loại hạt Xi hyperon (Ξ0 và Ξ). Các hạt có khối lượng lần lượt 1.315 MeV/c2, 1.320 MeV/c2 và thời gian sống lần lượt là 2,9×10−10 s, 1,6×10−10 s.
  • Có một loại hạt Omega hyperon là Ω, có khối lượng 1.670 MeV/c2 và thời gian sống là 8,2×10−11 s.

Bảng phân loại các hạt hyperon[sửa | sửa mã nguồn]

Tên hạt Ký hiệu Các quark được chứa Khối lượng (MeV/c2) I JP Q S C B' T Thời gian sống Phân hủy thành
Lambda Λ0 uds 1115,683 ± 0,006 0 12+ 0 -1 0 0 0 (2,631 ± 0.020) × 10−10 p++π- hoặc n0+π0
Sigma Σ+ uus 1189,37 ± 0,07 1 12+ +1 -1 0 0 0 (8,018 ± 0,026)×10−11 p++π0 hoặc n++π+
Sigma Σ0 uds 1192,642±0,024 1 12+ 0 -1 0 0 0 (7,4 ± 0,7)×10−20 Λ0+γ
Sigma Σ- dds 1197,449 ± 0,030 1 12+ -1 -1 0 0 0 (1,479 ± 0,011) × 10−10 n0+π-
Xi Ξ0 uss 1 314,86 ± 0,2 12 12+* 0 -2 0 0 0 (2,90 ± 0,09)×10−10 Λ0+π0
Xi Ξ- dss 1321,31 ± 0,13 12 12+* -1 -2 0 0 0 (1,639 ± 0,015)×10−10 Λ0+π-
Xi resonance Ξ0(1530) uss 1531,80(32) 12 32+ 0 -2 0 0 0 - Ξ+π
Xi resonance Ξ-(1530) dss 1535,0(6) 12 32+ -1 -2 0 0 0 - Ξ+π
Omega Ω- sss 1672.45±0.29 32+ -1 -3 0 0 0 0 8.21±0.11×10−11 Λ0+Κ- hoặc Ξ0+π- hoặc Ξ-+π0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]