Keep It Together (bài hát)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"Keep It Together"
Đĩa đơn của Madonna
từ album Like a Prayer
Mặt B "Vogue" (Australia)
"Keep It Together" (nhạc đệm) (Hoa Kỳ)
Phát hành 30 tháng 1, 1990 (Bắc Mỹ, châu Âu)
25 tháng 3, 1990 (Nhật Bản)
Định dạng CD, Cassette, 7"
Thu âm 1988
Thể loại Funk, House
Thời lượng 5:03
Hãng đĩa Sire, Warner Bros.
Sáng tác Madonna
Stephen Bray
Sản xuất Madonna
Stephen Bray
Chứng nhận
  • Vàng (Hoa Kỳ)
Thứ tự đĩa đơn của Madonna
"Dear Jessie"
(1989)
"Keep It Together"
(1990)
"Vogue"
(1990)
Thứ tự bài hát của Like a Prayer
"Oh Father"
(8)
"Keep It Together"
(9)
"Spanish Eyes"
(10)

"Keep It Together" là ca khúc của nữ ca sĩ nhạc pop người Mỹ Madonna.

Danh sách track[sửa | sửa mã nguồn]

US 12" vinyl disc[sửa | sửa mã nguồn]

  1. "Keep It Together" (12" Remix)
  2. "Keep It Together" (Dub)
  3. "Keep It Together" (12" Extended Mix)
  4. "Keep It Together" (12" Mix)
  5. "Keep It Together" (Bonus Beats)
  6. "Keep It Together" (Instrumental)

US 5" compact disc[sửa | sửa mã nguồn]

  1. "Keep It Together" (Single Remix)
  2. "Keep It Together" (12in Remix)
  3. "Keep It Together" (12in Mix)
  4. "Keep It Together" (12in Extended Mix)
  5. "Keep It Together" (Instrumental)

US cassette single and 7" single[sửa | sửa mã nguồn]

  1. "Keep It Together" (Single Remix)
  2. "Keep It Together" (Instrumental)

Japanese 5" compact disc E.P.[sửa | sửa mã nguồn]

  1. "Cherish" (Extended Version)
  2. "Keep It Together" (12" Remix)
  3. "Keep It Together" (Dub)
  4. "Keep It Together" (12" Extended Mix)
  5. "Keep It Together" (12" Mix)
  6. "Keep It Together" (Bonus Beats)
  7. "Keep It Together" (Instrumental)

Phiên bản chính thức[sửa | sửa mã nguồn]

  • "Keep It Together" (Album Version) – 5:03
  • "Keep It Together" (Instrumental Version) – 5:52
  • "Keep It Together" (12" Remix) – 7:50
  • "Keep It Together" (12" Extended Mix) – 7:20
  • "Keep It Together" (12" Mix) – 6:50
  • "Keep It Together" (Dub Version) – 7:00
  • "Keep It Together" (Bonus Beats) – 3:27
  • "Keep It Together" (7" Mix) – 4:45
  • "Keep It Together" (Single Mix) – 4:32

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (1990) Vị trí
cao nhất
Australia ARIA Singles Chart 1
Canadian Singles Chart[1] 8
Japanese Oricon Weekly Singles Chart 96
Japanese Oricon International Singles Chart 5
U.S. Billboard Hot 100 8
U.S. Billboard Hot Adult Contemporary Tracks 32
U.S. Billboard Hot Dance Club Play 1
U.S. Billboard Hot Black Singles 66

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]