Kikinda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Kikinda (tiếng Serbia:) là một thành phố Serbia. Thành phố Kikinda có diện tích  km², dân số là 41.935 người (theo điều tra dân số Serbia năm 2002) còn dân số cả khu tự quản là người. Đây là thủ phủ hành chính của quận

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Kikinda (1981–2010, cực độ 1961–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 17.1 21.4 28.3 30.4 33.7 37.5 40.0 38.9 37.4 29.5 25.3 19.7 40,0
Trung bình cao °C (°F) 3.0 5.6 11.7 17.7 23.1 26.0 28.5 28.4 23.5 17.7 10.0 4.1 16,6
Trung bình ngày, °C (°F) −0.2 1.4 6.3 11.9 17.3 20.3 22.3 21.7 16.9 11.6 5.6 1.1 11,3
Trung bình thấp, °C (°F) −3.1 −2.3 1.6 6.4 11.3 14.3 15.8 15.5 11.5 6.8 2.1 −1.6 6,5
Thấp kỉ lục, °C (°F) −29.8 −24.5 −15.6 −5.9 −0.5 4.0 7.1 6.0 −1.4 −7.7 −13.8 −22.4 −27
Giáng thủy mm (inches) 34.3
(1.35)
26.8
(1.055)
33.1
(1.303)
43.8
(1.724)
53.9
(2.122)
75.5
(2.972)
56.1
(2.209)
49.6
(1.953)
50.4
(1.984)
41.1
(1.618)
45.2
(1.78)
46.5
(1.831)
556,3
(21,902)
độ ẩm 86 80 71 66 64 66 64 65 71 75 82 87 73
Số ngày giáng thủy TB (≥ 0.1 mm) 12 11 11 11 12 12 9 9 10 9 11 14 130
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 67.8 103.2 154.2 198.3 256.9 275.6 309.3 285.9 207.6 165.7 94.5 58.5 2.177,6
Nguồn: Republic Hydrometeorological Service of Serbia[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Monthly and annual means, maximum and minimum values of meteorological elements for the period 1981–2010” (bằng Tiếng Serbia). Republic Hydrometeorological Service of Serbia. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015. 

Đô thịcác thành phố của Serbia Flag of Serbia.svg