Ruma
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ruma Рума |
|||
| A square in Ruma | |||
|
|||
| Vị trí của khu tự quản Ruma trong Serbia | |||
| Tọa độ: 45°00′B 19°50′Đ / 45°B 19,833°Đ | |||
|---|---|---|---|
| Quốc gia | Serbia | ||
| Quận | Srem | ||
| Các khu định cư | 17 | ||
| Diện tích [1] | |||
| - Khu tự quản | 582 km² (224,7 mi²) | ||
| Dân số (2002 census)[2] | |||
| - Thànhh phố | 32229 | ||
| - Khu tự quản | 60006 | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 22400 | ||
| Mã điện thoại | +381 22 | ||
| Biển số xe | RU | ||
| Website: www.ruma.rs | |||
Ruma (tiếng Serbia: Рума) là một thành phố và khu tự quản ở Vojvodina, Serbia. Thành phố Ruma có diện tích km2, dân số là 32.229 người (theo điều tra dân số Serbia năm 2002) còn dân số cả khu tự quản là 60.006 người. Đây là thủ phủ hành chính của quận Srem.
Tham khảo[sửa]
- ^ “Municipalities of Serbia, 2006”. Statistical Office of Serbia. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2010.
- ^ Popis stanovništva, domaćinstava i Stanova 2002. Knjiga 1: Nacionalna ili etnička pripadnost po naseljima (bằng Serbian). Statistical Office of Serbia. 2003. ISBN 86-84443-00-09 Kiểm tra giá trị
|isbn=(trợ giúp). May be downloaded from: [1]