Nam Thông
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Kiểu hành chính | Địa cấp thị |
| Quận hành chính | Sùng Xuyên () |
| Diện tích - Tổng - Trung tâm đô thị |
8.001 km² km² |
| Bờ biển | 210 km |
| Dân số - Tổng - Trung tâm đô thị |
7.737.900 |
| GDP - Tổng - Đầu người |
122,606 tỷ ¥ (2004) 15.806 ¥ (2004) |
| Dân tộc | Hán |
| Đơn vị cấp huyện | 8 |
| Đơn vị cấp hương | 146 |
| Bí thư thành ủy | |
| Thị trưởng | Đinh Đại Vĩ (丁大卫) |
| Mã vùng điện thoại | 513 |
| Mã bưu chính | 226000 (Trung tâm đô thị) 226100-226600 (Vùng khác) |
| Đầu biển số xe | 苏F [Tô-F] |
Nam Thông (chữ Hán: 南通; bính âm: Nántōng) là một địa cấp thị ở tỉnh Giang Tô , Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Nằm bên bờ Bắc của sông Dương Tử gần cửa sông, Nam Thông có một cảng sông giáp với Diêm Thành về phía Bắc, Thái Châu về phía Tây, Tô Châu về phía Nam qua sông và Biển Đông Trung Hoa về phía Đông.
Hành chính [sửa]
Địa cấp thị Nam Thông quản lý 8 đơn vị cấp huyện, bao gồm 2 quận và 4 thành phố cấp huyện và 2 huyện.
- Khu Sùng Xuyên (崇川区)
- Khu Cảng Áp (港闸区)
- Khu Thông Châu (通州区)
- Thành phố Như Cao (如皋市)
- Thành phố Hải Môn (海门市)
- Thành phố Khải Đông (启东市)
- Huyện Hải An (海安县)
- Huyện Như Đông (如东县)
Các đơn vị này lại được chia ra thành 146 đơn vị cấp hương.
Thành phố kết nghĩa [sửa]
Swansea, Wales (1987)
Toyohashi, Nhật Bản (1987)
Izumi, Nhật Bản (1993)
Thành phố Jersey, Hoa Kỳ (1996)
Troisdorf, Đức (1997)
Gimje, Hàn Quốc (1997)
Civitavecchia, Ý (1999)
Rimouski, Canada (2003)
Liên kết ngoài [sửa]
- Trang web chính quyền Nam Thông (bằng tiếng Hoa, Anh, Nhật)
- Nantong comprehensive guide with open directory (Jiangsu.NET)
- The Columbia Encyclopedia: Nantong - Brief facts about the city
- Nantong Science and Technology Commission - Brief description of the city and a list of cooperative projects available
|
||||||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Nam Thông. |