North American XB-70 Valkyrie

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
XB-70 Valkyrie
White delta-wing aircraft overflying mountains. At the front of aircraft are canards. Tips of wings are drooped down.
XB-70 thuộc Trung tâm nghiên cứu bay Dryden năm 1968
Kiểu Máy bay ném bom chiến lược
Máy bay nghiên cứu siêu thanh
Hãng sản xuất North American Aviation
Chuyến bay đầu tiên 21 tháng 9, 1964
Ngừng hoạt động 4 tháng 2, 1969
Tình trạng Loại biên
Trang bị cho Flag of the United States.svg Không quân Hoa Kỳ
Flag of the United States.svg NASA
Số lượng sản xuất 2
Chi phí chuơng trình 1,5 tỉ USD[1]
Giá thành 750 triệu USD (giá trung bình)

North American XB-70 Valkyrie là một mẫu máy bay ném bom chiến lược tốc độ siêu âm, sử dụng bởi Không quân Hoa Kỳ. Phát triển vào cuối năm 1950, chiếc Valkyrie có tới 6 động cơ phản lực cỡ lớn, đạt được tốc độ lớn nhất Mach 3 ở cao độ 70 000 ft (21 000 m). Mặc dù có tốc độ lớn nhưng XB-70 không được thừa nhận là mẫu máy bay tiêm kích đánh chặn. Valkyrie là oanh tạc cơ nhanh nhất vào thời của nó.

Chỉ có 2 chiếc XB-70 được sản xuất, vì cái giá mỗi chiếc là khoảng 750 triệu USD, tất cả giao cho Không quân Hoa Kỳ. Tổng chi phí cho chương trình là 1,5 tỷ USD. Không chỉ Không quân Hoa Kỳ mà ngay cả Cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ NASA cũng sử dụng. Hiện nay XB-70 đã nghỉ hưu.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

XB-70A
XB-70B
YB-70
B-70A
RS-70

Tính năng kỹ chiến thuật (XB-70A)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Pace,[2] USAF XB-70 Fact sheet[3] B-70 Aircraft Study[4]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 189 ft 0 in (57,6 m)
  • Sải cánh: 105 ft 0 in (32 m)
  • Chiều cao: 30 ft 0 in (9,1 m)
  • Diện tích cánh: 6.297 ft² (585 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 253.600 lb (115.030 kg;)
  • Trọng lượng có tải: 534.700 lb (242.500 kg)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 542.000 lb (246.000 kg)
  • Động cơ: 6 × General Electric YJ93-GE-3 kiểu turbojet có chế độ đốt tăng lực
    • Lực đẩy thô: 19.900 lbf[5] (84 kN) mỗi chiếc
    • Lực đẩy khi đốt tăng lực: 28.800 lbf[6] (128 kN) mỗi chiếc
  • Nhiên liệu chứa trong: 300.000 lb (136.100 kg) hoặc 46.745 US gallon (177.000 L)

Hiệu suất bay

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
Chú thích
  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Knaack_p560-61
  2. ^ Pace 1990, p. 75.
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên nationalmuseum
  4. ^ B-70 Aircraft Study, Vol I. pp. I-312 to I-316.
  5. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Taube_III_p476
  6. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Jenk_Land_p83
  7. ^ Walker, Harold J. "Performance Evaluation Method for Dissimilar Aircraft Designs." NASA, RP 1042, September 1979.
Tài liệu

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Nuvola apps kview.png Phương tiện thông tin
History.com XB-70 crash footage

USAF WPAFB images