Roman Weidenfeller

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Roman Weidenfeller
Roman Weidenfeller 2011.jpg
Weidenfeller 2009
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Roman Weidenfeller
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
CLB hiện nay Borussia Dortmund
Số áo 1
CLB trẻ
Sportfreunde Eisbachtal
CLB chuyên nghiệp*
Năm CLB ST (BT)
2000–2002 1. FC Kaiserslautern 6 (0)
2002– Borussia Dortmund 270 (0)
Đội tuyển quốc gia
1999–2001 Đội tuyển U21 Đức 3 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia cập nhật lúc 03:46, 24 April 2012 (UTC).
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Roman Weidenfeller (Phát âm tiếng Đức: [ʁɔˈmaːn vaɪˈdɛn. fɛlˈlɐ]  (Speaker Icon.svg nghe);sinh ngày 6 tháng 8 năm 1980), là một cầu thủ bóng đá người Đức hiện đang chơi ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Borussia DortmundBundesliga.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Bắt đầu chơi bóng[sửa | sửa mã nguồn]

Weidenfeller bắt đầu đá chuyên nghiệp 1997, sau khi giành danh hiệu thủ môn xuất sắc nhất của giải 1997 FIFA U-17 World Championship.

Kaiserslautern[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1998, Weidenfeller chuyển tới 1. FC Kaiserslautern nhưng không thành công tại đây.

Borussia Dortmund[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2002, Weidenfeller chuyển tới Borussia Dortmund thay cho Jens Lehmann, người sẽ chuyển đến Arsenal vào năm 2003. Sau đó anh đã trở thành trụ cột của Die Schwarzgelben nhờ phong độ ổn định cùng với khả năng bắt penalty cực tốt.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Borussia Dortmund

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 23 October 2011.[1]
Thành tích cấp CLB Giải vô địch Cúp quốc gia Cúp châu lục Tổng cộng
Mùa giải CLB Giải vô địch Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng
Đức Giải vô địch DFB-Pokal Châu Âu Tổng cộng
2000–01 1. FC Kaiserslautern Bundesliga 3 0 0 0 1 0 4 0
2001–02 3 0 0 0 0 0 3 0
2002–03 Borussia Dortmund 11 0 0 0 0 0 11 0
2003–04 17 0 0 0 4 0 21 0
2004–05 26 0 0 0 0 0 26 0
2005–06 24 0 0 0 0 0 24 0
2006–07 34 0 0 0 0 0 34 0
2007–08 14 0 0 0 0 0 14 0
2008–09 32 0 3 0 0 0 35 0
2009–10 30 0 3 0 0 0 33 0
2010–11 33 0 2 0 8 0 43 0
2011–12 25 0 1 0 3 0 29 0
Tổng cộng Đức 252 0 9 0 16 0 277 0
Tổng cộng sự nghiệp 252 0 9 0 16 0 277 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Roman Weidenfeller”. Soccerway. Global Sports Media. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2011. 

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Borussia Dortmund Squad Bản mẫu:Germany squad 1997 FIFA U-17 World Championship