West Bromwich Albion F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ West Bromwich Albion)
Bước tới: menu, tìm kiếm
West Bromwich Albion
West Bromwich Albion crest
Tên đầy đủ West Bromwich Albion Football Club
Biệt danh Albion, The Baggies, The Throstles, West Brom,WBA.
Thành lập 1878
Sân vận động The Hawthorns
West Bromwich
  — Sức chứa 26,500[1]
Chủ tịch Jeremy Peace
Quản lý Roy Hodgson
Giải đấu Premier League
2012–13 Premier League, 8th
Web http://www.wba.co.uk/
Sân nhà
Sân khách
Khác
Soccerball current event.svg Mùa giải hiện nay

Câu lạc bộ bóng đá West Bromwich Albion thường được gọi tắt là Westbrom hoặc W.B.A, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Anh đặt trụ sở tại thành phố West Bromwichvùng trung du phía tây nước Anh. Sân nhà của câu lạc bộ là The Hawthorns với sức chứa 26,500 khán giả. Biệt danh của câu lạc bộ là The Baggies. Các đối thủ truyền thống của West Bromwich Albion là 2 câu lạc bộ Aston VillaWolverhampton Wanderers. Hiện nay, câu lạc bộ đã thi đấu tại Giải bóng đá ngoại hạng Anh (Premier League)

Mục lục

Lịch sử [sửa]

Thành tích [sửa]

  • Hạng nhất Anh
    • Vô địch: 1902, 1911, 2008
      • Á quân: 1931, 1949, 2002, 2004, 2010
  • Cúp FA
    • Vô địch: 1888, 1892, 1931, 1954, 1968
      • Á quân: 1886, 1887, 1895, 1912, 1935
  • League Cup
    • Vô địch: 1966
      • Á quân: 1967, 1970

Đội hình [sửa]

Số liệu thống kê chính xác tới 10/01/2013.[2]

Đội hình hiện tại [sửa]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Cờ của Anh TM Ben Foster
2 Cờ của Cộng hòa Ireland HV Steven Reid
3 Cờ của Thụy Điển HV Jonas Olsson (vice-captain)
4 Cờ của Cộng hòa Macedonia HV Goran Popov (on loan from Dynamo Kyiv)
5 Cờ của Argentina TV Claudio Yacob
6 Cờ của Anh HV Liam Ridgewell
7 Cờ của Scotland TV James Morrison
8 Cờ của Thụy Điển Markus Rosenberg
9 Cờ của Cộng hòa Ireland Shane Long
11 Cờ của Bắc Ireland TV Chris Brunt (captain)
13 Cờ của Wales TM Boaz Myhill
14 Cờ của Anh TV Jerome Thomas
15 Cờ của Anh TV George Thorne
16 Cờ của Scotland TV Scott Allan
17 Cờ của Scotland TV Graham Dorrans
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
19 Cờ của Anh TM Luke Daniels
20 Cờ của Bỉ Romelu Lukaku (on loan from Chelsea)
21 Cờ của Cộng hoà Dân chủ Congo TV Youssouf Mulumbu
22 Cờ của Hungary TV Zoltán Gera
23 Cờ của Bắc Ireland HV Gareth McAuley
24 Cờ của Nigeria Peter Odemwingie
28 Cờ của Anh HV Billy Jones
30 Cờ của Romania HV Gabriel Tamaș
32 Cờ của Pháp Marc-Antoine Fortuné
34 Cờ của Anh TV Kemar Roofe
36 Cờ của Anh Adil Nabi
37 Cờ của Wales TV Kayelden Brown
38 Cờ của Anh Saido Berahino
40 Cờ của Wales HV Liam O'Neil
43 Cờ của Anh Isaiah Brown

Cho mượn [sửa]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
18 Cờ của Chile HV Gonzalo Jara (on loan at Nottingham Forest)
25 Cờ của Anh HV Craig Dawson (on loan at Bolton Wanderers)
26 Cờ của Anh HV James Hurst (on loan at Shrewsbury Town)
35 Cờ của Saint Kitts và Nevis TV Romaine Sawyers (on loan at Walsall)
41 Cờ của Anh HV Cameron Gayle (on loan at Shrewsbury Town)
42 Cờ của Anh HV Donervon Daniels (on loan at Tranmere Rovers)
Cờ của Cộng hòa Ireland HV Bradley Garmston (on loan at Colchester United)

Ghi chú [sửa]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Grounds_for_debate
  2. ^ “Profiles”. West Bromwich Albion F.C. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2008. 

Liên kết ngoài [sửa]