Wuppertal

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Wuppertal
Wuppertal-Elberfeld
Wuppertal-Elberfeld
Huy hiệu Vị trí
Huy hiệu Wuppertal
Wuppertal ở Đức
Hành chính
Quốc gia Đức
Bang Nordrhein-Westfalen
Vùng hành chính Düsseldorf
Huyện Quận đô thị
Đại thị trưởng Peter Jung (CDU)
Đảng cầm quyền CDUSPD
Số liệu thống kê cơ bản
Diện tích 168,41 km² (65 mi²)
Cao độ 100-350 m
Dân số  349.950  (30/09/2009)[1]
 - Mật độ 2.078 /km² (5.382 /sq mi)
Các thông tin khác
Múi giờ CET/CEST (UTC+1/+2)
Biển số xe W
Mã bưu chính 42001-42399
Mã vùng 0202
Website wuppertal.de

Tọa độ: 51°16′0″B 07°11′0″Đ / 51,26667°B 7,18333°Đ / 51.26667; 7.18333

Wuppertal

Wuppertal là một thành phố trong bang Nordrhein-Westfalen của nước Đức. Thành phố có diện tích kilômét vuông, dân số thời điểm cuối năm 2009 là 349.950 người.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Flag of North Rhine-Westphalia
Thành phố và huyện của bang Nordrhein-Westfalen trong nước Đức
Flag of Germany

Thành phố

Aachen | Bergisch Gladbach | Bielefeld | Bochum | Bonn | Bottrop | Dortmund | Duisburg | Düsseldorf | Essen | Gelsenkirchen | Hagen | Hamm | Herne | Köln (Cologne) | Krefeld | Leverkusen | Mönchengladbach | Mülheim | Münster | Oberhausen | Remscheid | Solingen | Wuppertal

Huyện

Aachen | Borken | Kleve (Cleves) | Coesfeld | Düren | Ennepe-Ruhr | Euskirchen | Gütersloh | Heinsberg | Herford | Hochsauerland | Höxter | Lippe | Märkischer Kreis | Mettmann | Minden-Lübbecke | Oberbergischer Kreis | Olpe | Paderborn | Recklinghausen | Rheinisch-Bergischer Kreis | Rhein-Erft-Kreis | Rhein-Kreis Neuss | Rhein-Sieg-Kreis | Siegen-Wittgenstein | Soest | Steinfurt | Unna | Viersen | Warendorf | Wesel