Karlsruhe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Karlsruhe
Cung điện Karlsruhe về đêm
Cung điện Karlsruhe về đêm
Huy hiệu Vị trí
Huy hiệu Karlsruhe
Bản đồ Đức, vị trí của Karlsruhe được tô đậm
Hành chính
Quốc gia Đức
Bang Baden-Württemberg
Vùng hành chính Karlsruhe
Huyện Urban district
Phân chia thành phố 27 quarters
Đại thị trưởng Heinz Fenrich (CDU)
Số liệu thống kê cơ bản
Diện tích 173,46 km² (67 mi²)
Cao độ 115 m  (377 ft)
Dân số  288.917  (31/12/2007)[1]
 - Mật độ 1.666 /km² (4.314 /sq mi)
Thành lập 1715
Các thông tin khác
Múi giờ CET/CEST (UTC+1/+2)
Biển số xe KA
Mã bưu chính 76131–76229
Mã vùng 0721
Website www.karlsruhe.de

Tọa độ: 49°1′0″B 8°24′0″Đ / 49,01667°B 8,4°Đ / 49.01667; 8.40000

Karlsruhe là một thành phố tại bang Baden-Württemberg, nước Đức. Thành phố này có diện tích km2, dân số cuối năm 2008 là 290.736 người. Thành phố nằm ở biên giới với Pháp. Thành lập năm 1715 với tên Cung điện Karlruhe, thị xã xung quanh đã trở thành nơi đóng trụ sở của hai toà án cao nhất Đức, Toà án hiến pháp Đức và Toàn án Tư pháp liên bang.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Landesinformationssystem (LIS) - Übersichts- und Vergleichsdaten I (Gebiet, Bevölkerung) Karlsruhe, Stadt” (bằng tiếng Đức). Statistisches Landesamt Baden-Württemberg. 2009. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2009. 


Flag of Baden-Württemberg
Thành phố và huyện của bang Baden-Württemberg trong nước Đức
Flag of Germany
Thành phố

Baden-Baden • Freiburg • Heidelberg • Heilbronn • Karlsruhe • Mannheim • Pforzheim • Stuttgart • Ulm

Huyện

Alb-Donau • Biberach • Bodensee • Böblingen • Breisgau-Hochschwarzwald • Calw • Konstanz (Constance) • Emmendingen • Enz • Esslingen • Freudenstadt • Göppingen • Heidenheim • Heilbronn (huyện) • Hohenlohe • Karlsruhe (huyện) • Lörrach • Ludwigsburg • Main-Tauber • Neckar-Odenwald • Ortenau • Ostalbkreis • Rastatt • Ravensburg • Rems-Murr • Reutlingen • Rhein-Neckar • Rottweil • Schwarzwald-Baar • Schwäbisch Hall • Sigmaringen • Tuttlingen • Tübingen • Waldshut • Zollernalb