Pforzheim

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pforzheim
PF82s.jpg
Huy hiệu Vị trí
Huy hiệu Pforzheim
Bản đồ Đức, vị trí của Pforzheim được tô đậm
Hành chính
Quốc gia Đức
Bang Baden-Württemberg
Vùng hành chính Karlsruhe
Huyện Quận đô thị
Phân chia thành phố 16 Stadtteile
Đại thị trưởng Gert Hager (SPD)
Số liệu thống kê cơ bản
Diện tích 98,03 km² (37,8 mi²)
Cao độ 273 m  (896 ft)
Dân số 119.156  (31/12/2006)
 - Mật độ 1.216 /km² (3.148 /sq mi)
Các thông tin khác
Múi giờ CET/CEST (UTC+1/+2)
Biển số xe PF
Mã bưu chính 75172–75181
Mã vùng 07231, 07234, 07041
Website www.pforzheim.de

Tọa độ: 48°54′0″B 08°43′0″Đ / 48,9°B 8,71667°Đ / 48.90000; 8.71667

Pforzheim là một thành phố tại bang Baden-Württemberg, nước Đức. Thành phố này có diện tích 98,03 km2, dân số cuối năm 2006 là 119.156 người. Thành phố toạ lạc tại cổng Rừng Đen. Thành phố nổi tiếng với nghề kim hoàn và sản xuất đồng hồ. Thành phố nằm giữa StuttgartKarlsruhe, tại nơi hợp lưu của sông Enz, NagoldWürm) và đánh dấu biên giới giữa BadenWürttemberg.

Thành phố Pforzheim không thuộc huyện Enz dù huyện này bao quanh.



Flag of Baden-Württemberg
Thành phố và huyện của bang Baden-Württemberg trong nước Đức
Flag of Germany
Thành phố

Baden-Baden • Freiburg • Heidelberg • Heilbronn • Karlsruhe • Mannheim • Pforzheim • Stuttgart • Ulm

Huyện

Alb-Donau • Biberach • Bodensee • Böblingen • Breisgau-Hochschwarzwald • Calw • Konstanz (Constance) • Emmendingen • Enz • Esslingen • Freudenstadt • Göppingen • Heidenheim • Heilbronn (huyện) • Hohenlohe • Karlsruhe (huyện) • Lörrach • Ludwigsburg • Main-Tauber • Neckar-Odenwald • Ortenau • Ostalbkreis • Rastatt • Ravensburg • Rems-Murr • Reutlingen • Rhein-Neckar • Rottweil • Schwarzwald-Baar • Schwäbisch Hall • Sigmaringen • Tuttlingen • Tübingen • Waldshut • Zollernalb

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]