| XB-70 Valkyrie |
|
|
| XB-70 thuộc Trung tâm nghiên cứu bay Dryden năm 1968 |
| Kiểu |
Máy bay ném bom chiến lược
Máy bay nghiên cứu siêu thanh |
| Hãng sản xuất |
North American Aviation |
| Chuyến bay đầu tiên |
21 tháng 9, 1964 |
| Ngừng hoạt động |
4 tháng 2, 1969 |
| Tình trạng |
Loại biên |
| Trang bị cho s |
Không quân Hoa Kỳ
NASA |
| Số lượng sản xuất |
2 |
| Chi phí chuơng trình |
1,5 tỉ USD[1] |
| Giá thành |
750 triệu USD (giá trung bình) |
North American XB-70 Valkyrie là một mẫu máy bay ném bom chiến lược tốc độ siêu âm, sử dụng bởi Không quân Hoa Kỳ. Phát triển vào cuối năm 1950, chiếc Valkyrie có tới 6 động cơ phản lực cỡ lớn, đạt được tốc độ lớn nhất Mach 3 ở cao độ 70 000 ft (21 000 m). Mặc dù có tốc độ lớn nhưng XB-70 không được thừa nhận là mẫu máy bay tiêm kích đánh chặn. Valkyrie là oanh tạc cơ nhanh nhất vào thời của nó.
Chỉ có 2 chiếc XB-70 được sản xuất, vì cái giá mỗi chiếc là khoảng 750 triệu USD, tất cả giao cho Không quân Hoa Kỳ. Tổng chi phí cho chương trình là 1,5 tỷ USD. Không chỉ Không quân Hoa Kỳ mà ngay cả Cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ NASA cũng sử dụng. Hiện nay XB-70 đã nghỉ hưu.
Biến thể [sửa]
- XB-70A
- XB-70B
- YB-70
- B-70A
- RS-70
Tính năng kỹ chiến thuật (XB-70A) [sửa]
Dữ liệu lấy từ Pace,[2] USAF XB-70 Fact sheet[3] B-70 Aircraft Study[4]
Đặc điểm tổng quát
- Kíp lái: 2
- Chiều dài: 189 ft 0 in (57,6 m)
- Sải cánh: 105 ft 0 in (32 m)
- Chiều cao: 30 ft 0 in (9,1 m)
- Diện tích cánh: 6.297 ft² (585 m²)
- Trọng lượng rỗng: 253.600 lb (115.030 kg;)
- Trọng lượng có tải: 534.700 lb (242.500 kg)
- Trọng lượng cất cánh tối đa: 542.000 lb (246.000 kg)
- Động cơ: 6 × General Electric YJ93-GE-3 kiểu turbojet có chế độ đốt tăng lực
- Lực đẩy thô: 19.900 lbf[5] (84 kN) mỗi chiếc
- Lực đẩy khi đốt tăng lực: 28.800 lbf[6] (128 kN) mỗi chiếc
- Nhiên liệu chứa trong: 300.000 lb (136.100 kg) hoặc 46.745 US gallon (177.000 L)
Hiệu suất bay
Xem thêm [sửa]
- Máy bay có sự phát triển liên quan
- Máy bay có tính năng tương đương
- Danh sách khác
Tham khảo [sửa]
- Ghi chú
- Chú thích
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Knaack_p560-61
- ^ Pace 1990, p. 75.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên nationalmuseum
- ^ B-70 Aircraft Study, Vol I. pp. I-312 to I-316.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Taube_III_p476
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Jenk_Land_p83
- ^ Walker, Harold J. "Performance Evaluation Method for Dissimilar Aircraft Designs." NASA, RP 1042, September 1979.
- Tài liệu
- Conway, Erik M. High-speed Dreams: NASA and the Technopolitics of Supersonic Transportation, 1945–1999. Baltimore: Johns Hopkins University Press, 2005. ISBN 0-8018-8067-X.
- "Fundamentals of Aerospace Weapon Systems". Air University, Maxwell AFB, May 1961.
- Greenwood, John T. (ed). Milestones of Aviation: National Air and Space Museum. Westport, Connecticut: Hugh Lauter Levin Associates, Inc., 1995 (first published: 1989). ISBN 0-88363-661-1.
- Hannah, Craig. Striving for Air Superiority: The Tactical Air Command in Vietnam. College Station, Texas: Texas A&M University Press, 2002, First edition 2001. ISBN 978-1-58544-146-4
- Heppenheimer, T. A. "Facing the Heat Barrier: A History of Hypersonics, part 1, "part 2." NASA, NASA History Series, 2006. Retrieved: 6 April 2009.
- Jenkins, Dennis R. B-1 Lancer, The Most Complicated Warplane Ever Developed. New York: McGraw-Hill, 1999. ISBN 0-07-134694-5.
- Jenkins, Dennis R. Lockheed SR-71/YF-12 Blackbirds (WarbirdTech Series, Volume 10). North Branch, Minnesota: Specialty Press, 1997. ISBN 0-933424-85-X.
- Jenkins, Dennis R. and Tony R. Landis. North American XB-70A Valkyrie WarbirdTech Volume 34. North Branch, Minnesota: Specialty Press, 2002. ISBN 1-580-07056-6.
- Jenkins, Dennis R. and Tony R. Landis. Valkyrie: North American's Mach 3 Superbomber. North Branch, Minnesota: Specialty Press, 2005. ISBN 1-58007-072-8.
- Lang, Walt N. United States Military Almanac. New York: Random House, 1989. ISBN 0-517-16092-7.
- Knaack, Marcelle Size. Post-World War II bombers, 1945–1973. Washington, D.C.: Office of Air Force History, 1988. ISBN 0-16-002260-6.
- Koenig, William and Peter Scofield. Soviet Military Power. London: Arms and Armour Press, 1983. ISBN 978-0-85368-592-0.
- Machat, Mike. "XB-70 Valkyrie: Rollout and First Flights, May 1964 – June 1966." Wings Volume 35, No. 8, August 2005.
- Miller, Jay. Convair B-58 Hustler (Aerograph 4). Tulsa, Oklahoma: Aerofax, 1985. ISBN 978-0-942548-26-6.
- Moon, Howard. Soviet SST: The Techno-Politics Of The Tupolev-144. Westminster, Maryland: Orion Books, 1989. ISBN 978-0-517-56601-5.
- Pedlow, Gregory W. and Donald E. Welzenbach. "Chapter 6: The U-2's Intended Successor: Project Oxcart, 1956–1968." The Central Intelligence Agency and Overhead Reconnaissance: The U-2 and OXCART Programs, 1954–1974. Washington, D.C.: Central Intelligence Agency, 1992. No ISBN.
- Pace, Steve. North American XB-70 Valkyrie, second edition. Blue Ridge Summit, Pennsylvania: TAB Books, 1990. ISBN 0-8306-8620-7.
- Pace, Steve. "Triplesonic Twosome". Wings Volume 18, No. 1, February 1988.
- Rees, Ed. "The Furor Over Fantastic Plane." Life, 17 October 1960, pp. 125–126.
- Spick, Mike. Modern Fighting Aircraft: B-1B. New York: Prentice Hall, 1986. ISBN 0-13-055237-2.
- Taube, L.J., Study Manager. "SD 72-SH-0003, B-70 Aircraft Study Final Report, Vol. I." North American Rockwell via NASA, April 1972: Vol. II: Vol. III: Vol. IV.
- von Braun Wernher (Estate of), Frederick I. Ordway III and David Jr. Dooling. Space Travel: A History. New York: Harper & Row, 1985, first edition, 1975. ISBN 0-06-181898-4.
- Winchester, Jim. "North American XB-70 Valkyrie". Concept Aircraft: Prototypes, X-Planes and Experimental Aircraft. Kent, UK: Grange Books plc., 2005. ISBN 978-1-84013-809-2.
- York, Herbert Jr. Race to Oblivion: A Participant's View of the Arms Race. New York: Simon & Schuster, 1978. ISBN 0-06-181898-4.
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
|
Tên định danh
của hãng chế tạo |
|
|
| Theo vai trò |
|
|
| Theo tên gọi |
|
|
|
|
|
| Máy bay ném bom |
|
|
| Máy bay ném bom hạng nhẹ |
|
|
| Máy bay ném bom hạng nặng |
|
|
| Máy bay ném bom tầm xa |
|
|
Xem thêm: B-20 (A-20 định danh lại vào năm 1948) · B-26 (A-26 định danh lại vào năm 1948) · SR-71 (định danh lại trong chuỗi máy bay ném bom) · Danh sách sau-1962
|
|