Khác biệt giữa các bản “Tocantins”

Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
n
clean up, replaced: → (220), → (137) using AWB
n (Robot: Sửa đổi hướng)
n (clean up, replaced: → (220), → (137) using AWB)
{{Thông tin khu dân cư
<!-- See Template:Infobox settlement for additional fields and descriptions -->
| name = State of Tocantins
| native_name =
| native_name_lang = pt<!-- ISO 639-2 code e.g. "fr" for French. -->
| settlement_type = [[States of Brazil|State]]
| image_skyline =
| image_alt =
| image_caption =
| image_flag = Bandeira do Tocantins.svg
| flag_alt =
| image_shield = Coat of arms of Tocantins.svg
| shield_alt =
| nickname =
| motto =
| anthem =
| image_map = Brazil State Tocantins.svg
| map_alt =
| map_caption = Location of State of Tocantins năm Brazil
| latd = |latm = |latNS =
| longd = |longm = |longEW =
| coor_pinpoint =
| coordinates_type = type:adm1st_region:BR-TO
| coordinates_display = inline,title
| coordinates_footnotes =
| coordinates_region = BR-TO
| subdivision_type = [[List of sovereign states|Country]]
| subdivision_name = {{flag|Brazil}}
| established_title =
| established_date =
| founder =
| seat_type = [[Capital (political)|Capital]] and Largest City
| seat = [[Palmas, Tocantins|Palmas]]
| government_footnotes =
| leader_party = [[PMDB]]
| leader_title = [[Governor (Brazil)|Governor]]
| leader_name = Carlos Henrique Gaguim<ref>{{cite_news|language="Portuguese"|title=Assembleia empossa novo governador do Tocantins|url=http://www.al.to.gov.br/noticias.swd?codigo=18383| publisher="Assembleia Legislativa do Estado do Tocantins"}}</ref>
| leader_title1 = <!-- Vice Governor -->
| leader_name1 =
| unit_pref = Metric<!-- or US or UK -->
| area_footnotes =
| area_magnitude = 1 E11
| area_total_km2 = 277620.91
| area_rank = [[List of Brazilian states by area|10th]]
| elevation_footnotes =
| elevation_m =
| population_footnotes =
| population_total = 1307818
| population_as_of = 2005 census
| population_est = 1,332,441
| pop_est_as_of = 2006
| population_rank = [[List of Brazilian states by population|24th]]
| population_density_km2 = auto
| population_density_rank = [[List of Brazilian states by population density|22nd]]
| population_demonym = Tocantinense
| population_note =
| demographics_type1 = [[Tổng sản phẩm nội địa|GDP]]
| demographics1_footnotes = <!-- for references: use <ref> tags -->
| demographics1_title1 = Year
| demographics1_info1 =2006&nbsp;estimate
| demographics1_title2 = Total
| demographics1_info2 = R$ 9,607,000,000 ([[List of Brazilian states by gross domestic product|24th]])
| demographics1_title3 = Per capita
| demographics1_info3 = R$ 7,210 ([[List of Brazilian states by gross domestic product|17th]])
| demographics_type2 = [[Human Development Index|HDI]]
| demographics2_footnotes = <!-- for references: use <ref> tags -->
| demographics2_title1 = Year
| demographics2_info1 =2005
| demographics2_title2 = Category
| demographics2_info2 = 0.756 – <span style="color:#fc0">medium</span> ([[List of Brazilian states by Human Development Index|15th]])
| postal_code_type = Postal Code
| postal_code = 77000-000 to 77990-000
| timezone1 = [[Time năm Brazil|BRT]]
| utc_offset1 = -3
| timezone1_DST = [[Time năm Brazil|BRST]]
| utc_offset1_DST = -2
| iso_code = [[ISO 3166-2:BR|BR-TO]]
| website = [http://www.to.gov.br/ to.gov.br]
| footnotes =
}}
'''Tocantins''' là một trong các bang của [[Brasil]], bang này được thành lập năm 1988 từ phần phía bắc của [[Goiás]]. Đây là bang trẻ nhất của Brasil, thành phố [[Palmas]] chỉ mới được bắt đầu xây dựng từ năm 1989, khác hẳn so với các thành phố có tuổi đời từ thời thuộc địa Bồ Đào Nha. Nơi đây có con [[sông Amazon]] và các cánh đồng bao la.

Trình đơn chuyển hướng