Anders Jonas Ångström

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Anders Jonas Ångström
Anders Jonas Ångström - 001.png
Anders Jonas Ångström
Sinh(1814-08-13)13 tháng 8 năm 1814
Lögdö, Medelpad, Thụy Điển
Mất21 tháng 6 năm 1874(1874-06-21) (59 tuổi)
Uppsala, Thụy Điển
Quốc tịch Thụy Điển
Tư cách công dânThụy Điển
Trường lớpĐại học Uppsala
Nổi tiếng vìQuang phổ học
Số mũ Ångström
Khí huy
Giải thưởngHuy chương Rumford (1872)
Sự nghiệp khoa học
NgànhVật lý học, Thiên văn học

Anders Jonas Ångström (tiếng Thụy Điển: [ˈânːdɛʂ ˈjûːnas ˈɔ̂ŋːstrœm]; 13 tháng 8 năm 1814 - 21 tháng 6 năm 1874) là nhà vật lý học, nhà thiên văn học người Thụy Điển và là một trong những người sáng lập ra ngành khoa học về quang phổ.[1]

Ångström cũng nổi tiếng với các nghiên cứu về vật lý thiên văn, trao đổi nhiệt, địa từ họccực quang.

Ông là một trong những nhà khoa học lớn của đất nước thuộc bán đảo Scandinavia. Phần lớn cuộc đời ông gắn liền với trường Đại học Uppsala, một trong những ngôi trường danh tiếng của Thụy Điển. Khi còn là sinh viên, ông học ở đó. Và khi làm khoa học, ông cũng có thời gian tới đó để nghiên cứu và làm việc.

Tên của ông được dùng làm đơn vị đo độ dài đó là đơn vị Ångström (1 Å = 10−10 m). Nó đôi khi được dùng để thể hiện kích thước của nguyên tử, chiều dài của liên kết hóa họcbước sóng ánh sáng.[2] Đơn vị này cũng được sử dụng trong tinh thể học cũng như quang phổ học.

Hố va chạm Ångström trên Mặt trăng được đặt theo tên Ångström nhằm vinh danh ông.

Một trong những khu phức hợp tòa nhà chính của Đại học Uppsala, Phòng thí nghiệm Ångström được đặt tên để vinh danh ông. Tòa nhà này có nhiều phòng ban khác nhau bao gồm Khoa Vật lý và Thiên văn, Khoa Toán học, Khoa Khoa học Kỹ thuật, Viện Vật lý Vũ trụ và Khoa Hóa học.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ P.Murdin (2000): "Angstrom" chapter in Encyclopedia of Astronomy and Astrophysics. doi:10.1888/0333750888/4594 ISBN 0333750888 Bibcode2000eaa..bookE4594.
  2. ^ Murdin, P. (tháng 11 năm 2000). “Ångström, Anders Jonas (1814-74)”. Encyclopedia of Astronomy and Astrophysics. Bibcode:2000eaa..bookE3428.. doi:10.1888/0333750888/3428.

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]