Aromobatidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Aromobatidae
Allobates femoralis.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Amphibia
Bộ (ordo)Anura
Phân bộ (subordo)Neobatrachia
Liên họ (superfamilia)Dendrobatoidea
Họ (familia)Aromobatidae
Grant, Frost, Caldwell, Gagliardo, Haddad, Kok, Means, Noonan, Schargel & Wheeler, 2006
Phân họ

Aromobatidae là một họ ếch độc bản địa khu vực TrungNam Mỹ.

Tính tới năm 2011, 103 loài trong 5 chi được công nhận.[1] nhưng tính tới tháng 7 năm 2013, 115 loài trong 6 chi được công nhận.[2]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phân họ Allobatinae Grant, Frost, Caldwell, Gagliardo, Haddad, Kok, Means, Noonan, Schargel & Wheeler, 2006: 46 loài
  • Phân họ Anomaloglossinae Grant, Frost, Caldwell, Gagliardo, Haddad, Kok, Means, Noonan, Schargel & Wheeler, 2006: 31 loài
    • Chi Anomaloglossus Grant, Frost, Caldwell, Gagliardo, Haddad, Kok, Means, Noonan, Schargel & Wheeler, 2006: 29 loài
    • Chi Rheobates Grant, Frost, Caldwell, Gagliardo, Haddad, Kok, Means, Noonan, Schargel & Wheeler, 2006:
  • Phân họ Aromobatinae Grant, Frost, Caldwell, Gagliardo, Haddad, Kok, Means, Noonan, Schargel & Wheeler, 2006: 37 loài
  • Không chắc chắn

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]