Pyxicephalidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Pyxicephalidae
Pyxicephalus adspersus, Boston Aquarium.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Amphibia
Phân lớp (subclass)Lissamphibia
Bộ (ordo)Anura
Họ (familia)Pyxicephalidae
Bonaparte, 1850
Các phân họ
Danh pháp đồng nghĩa
  • Pyxicephalina Bonaparte, 1850
  • Phrynopsinae Noble, 1931
  • Cacosterninae Noble, 1931
  • Tomopternini Dubois, 1987
  • Pyxicephalini Dubois, 1987
  • Pyxicephalinae Dubois, 1992
  • Tomopterninae Dubois, 1992
  • Strongylopinae Scott, 2005
  • Pyxicephalinae Frost et al., 2006

Pyxicephalidae là một họ động vật lưỡng cư trong bộ Anura. Họ này có 78-80 loài ếch sinh sống tại khu vực châu Phi hạ Sahara.[1][2]

Phân loại học[sửa | sửa mã nguồn]

Họ Pyxicephalidae trước đây từng được coi là nhánh miền nam châu Phi của họ Ranidae[1], bao gồm các chi sau:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Frost Darrel R. (2014). “Pyxicephalidae Bonaparte, 1850”. Amphibian Species of the World: an Online Reference. Version 6.0. American Museum of Natural History. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2014. 
  2. ^ “Pyxicephalidae”. AmphibiaWeb: Information on amphibian biology and conservation. 2014. Berkeley, California: AmphibiaWeb. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2014. 
  3. ^ Frost Darrel R. (2014). “Cacosterninae Noble, 1931”. Amphibian Species of the World: an Online Reference. Version 6.0. American Museum of Natural History. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2014. 
  4. ^ Frost Darrel R. (2014). “Pyxicephalinae Bonaparte, 1850”. Amphibian Species of the World: an Online Reference. Version 6.0. American Museum of Natural History. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2014. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]