Pelodytidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Pelodytidae
Pelodytes punctatus side.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Phân lớp (subclass) Lissamphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Pelodytidae
Pelodytidae range.png

Pelodytidae là một họ động vật lưỡng cư trong bộ Anura. Họ này có 3 loài. Những loài này được tìm thấy ở tây nam Châu ÂuKavkaz

Pelodytidae gồm những loài ếch có liên quan chặt chẽ tới ScaphiopodidaeMegophryidae. Không giống như Megophryidae, chúng không dùng màu sắc để ngụy trang, thường là màu xanh lá cây hay nâu

Chúng là những loài ếch nhỏ, da mịn, chiều dài đạt khoảng 5 cm (2,o in) [1]

Phân loại học[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Pelodytidae”. AmphibiaWeb: Information on amphibian biology and conservation. 2013. Berkeley, California: AmphibiaWeb. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]