Ceuthomantidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ceuthomantidae
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Amphibia
Phân lớp (subclass)Lissamphibia
Bộ (ordo)Anura
Họ (familia)Ceuthomantidae
Heinicke, Duellman, Trueb, Means,
MacCulloch & Hedges, 2009
Loài điển hình
Ceuthomantis smaragdinus
Heinicke, Duellman, Trueb, Means, MacCulloch & Hedges, 2009

Ceuthomantidae là một họ động vật lưỡng cư trong bộ Anura. Họ này có 4 loài.[1]

Phân loại học[sửa | sửa mã nguồn]

Họ Ceuthomantidae gồm một chi đơn Ceuthomantis với 4 loài sau:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Ceuthomantidae”. AmphibiaWeb: Information on amphibian biology and conservation. 2013. Berkeley, California: AmphibiaWeb. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]