Azurit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Azurit

Azurit từ Trung Quốc với các tinh thể lớn và bề mặt bị phong hóa.
Thông tin chung
Thể loại Khoáng vật cacbonat
Công thức hóa học Cu3(CO3)2(OH)2
Phân tử gam 344,67 g/mol
Màu Thiên thanh-lam nhạt, lam, lam sẫm
Dạng thường tinh thể Khối, lăng trụ, măng, phiến
Hệ tinh thể đơn nghiêng
Song tinh Hiếm, ngang qua {101}, {102} hay {001}
Cát khai Hoàn hảo trên {011}, tương đối trên {100}
Vết vỡ Vỏ sò (concoit)
Độ cứng Mohs 3,5-4
Ánh Thủy tinh
Màu vết vạch Lam nhạt
Tỷ trọng riêng 3,77-3,89
Khúc xạ kép δ = 0,108
Đa sắc Thấy được
Tán sắc Tương đối yếu

Azurit là một khoáng vật đồng có ký hiệu hóa học là 2CuCO3.Cu(OH)2, màu lam sẫm, mềm được tạo thành từ phong hóa của quặng đồng.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đinh Phạm Thái, Lê Xuân Khuông và Phạm Kim Đĩnh, "Luyện kim loại màu và quý hiếm".