Bảng tổng sắp huy chương Thế vận hội Mùa hè 2000

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Pháo hoa trong lễ bế mạc Thế vận hội

Huy chương thế vận hội mùa hè 2000 là bảng danh sách các quốc gia đạt huy chương tại Thế vận hội mùa hè 2000 được tổ chức tại Sydney từ ngày 15 tháng 9 đến 30 tháng 9 năm 2000. Có 10651 vận động viên từ 199 quốc gia và vùng lãnh thổ đã tham gia sự kiện này tham gia thi đấu ở 28 môn thể thao với 300 bộ huy chương.[1] Có 80 đoàn có huy chương trong khi 119 đoàn thể thao khác lại không có huy chương nào.

Từ khóa

  *   Quốc gia chủ nhà (Úc)

HạngQuốc giaVàngBạcĐồngTổng số
1 Hoa Kỳ (USA)37243293
2 Nga (RUS)32282989
3 Trung Quốc (CHN)28161458
4 Úc (AUS)*16251758
5 Đức (GER)13172656
6 Pháp (FRA)13141138
7 Ý (ITA)1381334
8 Hà Lan (NED)129425
9 Cuba (CUB)1111729
10 Anh Quốc (GBR)1110728
11 România (ROU)116926
12 Hàn Quốc (KOR)8101028
13 Hungary (HUN)86317
14 Ba Lan (POL)65314
15 Nhật Bản (JPN)58518
16 Bulgaria (BUL)56213
17 Hy Lạp (GRE)46313
18 Thụy Điển (SWE)45312
19 Na Uy (NOR)43310
20 Ethiopia (ETH)4138
21 Ukraina (UKR)3101023
22 Kazakhstan (KAZ)3407
23 Belarus (BLR)331117
24 Canada (CAN)33814
25 Tây Ban Nha (ESP)33511
26 Thổ Nhĩ Kỳ (TUR)3025
27 Iran (IRI)3014
28 Cộng hòa Séc (CZE)2338
29 Kenya (KEN)2327
30 Đan Mạch (DEN)2316
31 Phần Lan (FIN)2114
32 Áo (AUT)2103
33 Litva (LTU)2035
34 Azerbaijan (AZE)2013
 Bahamas (BAH)2013
36 Slovenia (SLO)2002
37 Thụy Sĩ (SUI)1629
38 Indonesia (INA)1326
39 Slovakia (SVK)1315
40 México (MEX)1236
41 Nigeria (NGR)1203
42 Algérie (ALG)1135
43 Uzbekistan (UZB)1124
44 Latvia (LAT)1113
 Nam Tư (YUG)1113
46 New Zealand (NZL)1034
47 Estonia (EST)1023
 Thái Lan (THA)1023
49 Croatia (CRO)1012
50 Cameroon (CMR)1001
 Colombia (COL)1001
 Mozambique (MOZ)1001
53 Brasil (BRA)06612
54 Jamaica (JAM)0639
55 Bỉ (BEL)0235
 Nam Phi (RSA)0235
57 Argentina (ARG)0224
58 Maroc (MAR)0145
 Trung Hoa Đài Bắc (TPE)0145
60 Bắc Triều Tiên (PRK)0134
61 Moldova (MDA)0112
 Trinidad và Tobago (TRI)0112
 Ả Rập Xê Út (KSA)0112
64 Ireland (IRL)0101
 Sri Lanka (SRI)0101
 Uruguay (URU)0101
 Việt Nam (VIE)0101
68 Gruzia (GEO)0066
69 Bồ Đào Nha (POR)0022
 Costa Rica (CRC)0022
71 Armenia (ARM)0011
 Barbados (BAR)0011
 Chile (CHI)0011
 Iceland (ISL)0011
 Israel (ISR)0011
 Kuwait (KUW)0011
 Kyrgyzstan (KGZ)0011
 Macedonia (MKD)0011
 Qatar (QAT)0011
 Ấn Độ (IND)0011
Tổng số (80 quốc gia)300300327927

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Sydney 2000”. International Olympic Committee. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2008.