Bảng tổng sắp huy chương Thế vận hội mọi thời đại

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Huy chương bạc được trao cho vận động viên chiến thắng tại kì Thế vận hội Mùa hè 1896; hệ thống được bổ sung bao gồm huy chương vàng, bạc, đồng ở các kì Thế vận hội sau

Bảng tổng sắp huy chương qua các kỳ Thế vận hội từ năm 1896 đến năm 2020, bao gồm các huy chương Thế vận hội mùa hèThế vận hội mùa đông. Bảng này không bao gồm huy chương của Thế vận hội 1906 vì kì đại hội này không được Ủy ban Olympic quốc tế (IOC) công nhận là một Đại hội chính thức.

Bản thân IOC không công bố bảng thành tích huy chương mọi thời đại, mà chỉ công bố của từng Thế vận hội riêng lẻ. Do đó bảng này chỉ làm nhiệm vụ tổng hợp lại dựa vào tổng cơ sở dữ liệu của IOC.[1]

Kết quả được trình bày theo Mã quốc gia IOC hiện thời. Thông thường, một ký hiệu mã đặc trưng cho một Ủy ban Olympic quốc gia (NOC). Trong một số trường hợp, một quốc gia có nhiều mã biểu trưng tùy thời điểm hoặc một quốc gia đổi danh xưng, số lượng huy chương vẫn được cộng dồn (Ví dụ: Hà Lan chuyển mã từ HOL sang NED, Iran chuyển mã IRN sang IRI; hoặc Sri Lanka đổi tên từ Ceylon). Vì các huy chương được quy về NOC, nhưng không phải tất cả đều thuộc về các quốc gia, đã có trường hợp một số vận động viên tranh tài tự do trước khi quốc gia của họ giành được độc lập (xem ghi chú về các trường hợp đặc biệt). Tên bị in nghiêng để chỉ quốc gia đã tan rã.

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng thống kê dưới đây được định dạng sẵn theo tên của các Ủy ban Olympic quốc gia, nhưng có thể tùy đổi phụ thuộc vào điều chỉnh của người đọc, như sắp theo số lượng huy chương vàng hay sắp theo tổng số huy chương. Để hiển thị kết quả xếp theo vàng, bạc, rồi đến đồng, người đọc phải làm theo thứ tự sau: xếp cột đồng trước, rồi đến bạc và cuối cùng là vàng.

  Không phải quốc gia chính thức
Thế vận hội Mùa hè Thế vận hội Mùa đông Tổng số kết hợp
Đội tuyển (mã IOC)

Số

1

2

3

Tổng số

Số

1

2

3

Tổng số

Số

1

2

3

Tổng số

 Afghanistan (AFG) 15 0 0 2 2 0 0 0 0 0 15 0 0 2 2
 Algérie (ALG) 14 5 4 8 17 3 0 0 0 0 17 5 4 8 17
 Argentina (ARG) 25 21 26 30 77 19 0 0 0 0 44 21 26 30 77
 Armenia (ARM) 7 2 8 8 18 7 0 0 0 0 14 2 8 8 18
 Australasia (ANZ) [ANZ] 2 3 4 5 12 0 0 0 0 0 2 3 4 5 12
 Úc (AUS) [AUS] [Z] 27 164 173 210 547 19 5 5 5 15 46 169 178 215 562
 Áo (AUT) 28 19 34 41 94 23 64 81 87 232 51 83 115 128 326
 Azerbaijan (AZE) 7 7 14 28 49 6 0 0 0 0 13 7 14 28 49
 Bahamas (BAH) 17 8 2 6 14 0 0 0 0 0 17 8 2 6 16
 Bahrain (BRN) 10 2 1 0 3 0 0 0 0 0 10 2 2 0 4
 Barbados (BAR) [BAR] 13 0 0 1 1 0 0 0 0 0 13 0 0 1 1
 Belarus (BLR) 7 13 30 42 85 7 8 5 5 18 14 21 35 47 103
 Bỉ (BEL) 27 43 54 58 155 21 1 2 3 6 47 44 56 61 161
 Bermuda (BER) 19 1 0 1 2 8 0 0 0 0 27 1 0 1 2
 Bohemia (BOH) [BOH] [Z] 3 0 1 3 4 0 0 0 0 0 3 0 1 3 4
 Botswana (BOT) 11 0 1 1 2 0 0 0 0 0 11 0 1 1 2
 Brasil (BRA) 23 37 42 71 150 8 0 0 0 0 31 37 42 71 150
 Tây Ấn thuộc Anh (BWI) [BWI] 1 0 0 2 2 0 0 0 0 0 1 0 0 2 2
 Bulgaria (BUL) [H] 21 54 88 82 224 20 1 2 3 6 41 55 90 85 230
 Burkina Faso (BUR) 10 0 0 1 1 0 0 0 0 0 10 0 0 1 1
 Burundi (BDI) 7 1 1 0 2 0 0 0 0 0 7 1 1 0 2
 Cameroon (CMR) 15 3 1 2 6 1 0 0 0 0 16 3 1 2 6
 Canada (CAN) 27 71 108 147 326 23 73 64 62 199 50 144 172 209 525
 Chile (CHI) [I] 24 2 7 4 13 17 0 0 0 0 41 2 7 4 13
 Trung Quốc (CHN) [CHN] 11 262 199 173 634 11 13 28 21 62 22 275 227 194 696
 Colombia (COL) 20 5 13 15 33 2 0 0 0 0 22 5 13 15 33
 Costa Rica (CRC) 16 1 1 2 4 6 0 0 0 0 22 1 1 2 4
 Bờ Biển Ngà (CIV) [CIV] 14 1 1 2 4 0 0 0 0 0 14 1 1 2 4
 Croatia (CRO) 8 14 13 14 41 8 4 6 1 11 16 18 19 15 52
 Cuba (CUB) [Z] 21 85 71 85 241 0 0 0 0 0 21 85 71 85 241
 Síp (CYP) 11 0 1 0 1 11 0 0 0 0 22 0 1 0 1
 Cộng hòa Séc (CZE) [CZE] 7 19 21 27 67 7 9 11 11 31 14 28 232 38 98
 Tiệp Khắc (TCH) [TCH] 16 49 49 45 143 16 2 8 15 25 32 51 57 60 168
 Đan Mạch (DEN) [Z] 28 48 78 79 205 14 0 1 0 1 42 48 79 79 206
 Djibouti (DJI) [B] 9 0 0 1 1 0 0 0 0 0 9 0 0 1 1
 Cộng hòa Dominica (DOM) 15 3 5 4 12 0 0 0 0 0 15 3 5 4 12
 Ecuador (ECU) 15 3 2 0 5 1 0 0 0 0 16 3 2 0 5
 Ai Cập (EGY) [EGY] [Z] 23 8 11 19 38 1 0 0 0 0 24 8 11 19 38
 Eritrea (ERI) 6 0 0 1 1 1 0 0 0 0 7 0 0 1 1
 Estonia (EST) 13 10 9 17 36 10 4 2 1 7 23 14 11 18 43
 Ethiopia (ETH) 14 23 12 23 58 2 0 0 0 0 16 23 12 23 58
 Fiji (FIJ) 15 2 0 1 3 3 0 0 0 0 18 2 0 1 3
 Phần Lan (FIN) 26 101 85 119 305 23 43 63 61 167 49 144 148 180 472
 Pháp (FRA) [O] [P] [Z] 29 226 258 280 764 23 36 35 53 124 52 262 293 333 888[2]
 Gabon (GAB) 11 0 1 0 1 0 0 0 0 0 11 0 1 0 1
 Gruzia (GEO) 7 10 12 18 40 7 0 0 0 0 14 10 12 18 40
 Đức (GER) [GER] [Z] 17 201 205 246 652 12 92 88 60 240 29 293 293 306 892
 Đoàn thể thao Đức thống nhất (EUA) [EUA] 3 28 54 36 118 3 8 6 5 19 6 36 60 41 137
 Đông Đức (GDR) [GDR] 5 153 129 127 409 6 39 36 35 110 11 192 165 162 519
 Tây Đức (FRG) [FRG] 5 56 67 81 204 6 11 15 13 39 11 67 82 94 243
 Ghana (GHA) [GHA] 15 0 1 4 5 2 0 0 0 0 16 0 1 4 5
 Anh Quốc (GBR) [GBR] [Z] 29 285 316 315 916 23 11 4 17 32 52 296 320 332 948
 Hy Lạp (GRE) [Z] 29 35 44 41 120 19 0 0 0 0 48 35 44 41 120
 Grenada (GRN) 10 1 1 1 3 0 0 0 0 0 10 1 1 1 3
 Guatemala (GUA) 15 0 1 0 1 1 0 0 0 0 16 0 1 0 1
 Guyana (GUY) [GUY] 18 0 0 1 1 0 0 0 0 0 18 0 0 1 1
 Haiti (HAI) [J] 16 0 1 1 2 0 0 0 0 0 16 0 1 1 2
 Hồng Kông (HKG) [HKG] 17 2 3 4 9 5 0 0 0 0 22 2 3 4 9
 Hungary (HUN) 27 181 154 176 511 23 1 2 4 7 50 182 156 180 518
 Iceland (ISL) 21 0 2 2 4 18 0 0 0 0 39 0 2 2 4
 Ấn Độ (IND) [F] 25 10 9 14 35 10 0 0 0 0 35 10 9 14 35
 Indonesia (INA) 16 8 14 15 37 0 0 0 0 0 16 7 13 12 37
 Iran (IRI) [K] 17 24 23 29 76 11 0 0 0 0 28 24 23 29 76
 Iraq (IRQ) 15 0 0 1 1 0 0 0 0 0 15 0 0 1 1
 Ireland (IRL) 22 11 10 14 35 7 0 0 0 0 29 11 10 14 35
 Israel (ISR) 17 3 1 9 9 7 0 0 0 0 24 3 1 9 13
 Ý (ITA) [M] [S] 28 217[3] 188 213 618 23 40 36 48 124 51 257 224 261 742[3]
 Jamaica (JAM) [JAM] 18 26 36 25 87 8 0 0 0 0 26 26 36 25 87
 Nhật Bản (JPN) 23 169 150 178 497 21 14 22 22 58 44 183 172 200 497
 Jordan (JOR) 11 1 1 1 3 0 0 0 0 0 11 1 1 1 3
 Kazakhstan (KAZ) 7 15 21 36 72 7 1 3 4 8 14 16 24 40 80
 Kenya (KEN) 15 35 42 36 113 4 0 0 0 0 19 35 42 36 113
 Kosovo (KOS) 2 3 0 0 3 1 0 0 0 0 3 3 0 0 3
 CHDCND Triều Tiên (PRK) 10 16 16 22 54 9 0 1 1 2 19 16 17 23 56
 Hàn Quốc (KOR) 18 96 91 100 287 18 31 25 14 70 36 127 116 114 357
 Kuwait (KUW) 13 0 0 3 3 0 0 0 0 0 13 0 0 3 3
 Kyrgyzstan (KGZ) 7 0 3 4 7 7 0 0 0 0 13 0 3 4 7
 Latvia (LAT) 12 4 11 6 21 11 1 3 5 9 23 5 14 11 30
 Liban (LIB) 18 0 2 2 4 17 0 0 0 0 35 0 2 2 4
 Liechtenstein (LIE) 18 0 0 0 0 19 2 2 6 10 37 2 2 6 10
 Litva (LTU) 10 6 7 13 26 9 0 0 0 0 19 6 7 13 26
 Luxembourg (LUX) [O] 24 1 1 0 2 9 0 2 0 2 33 1 3 0 4
 Malaysia (MAS) [MAS] 14 0 8 5 13 1 0 0 0 0 15 0 8 5 13
 Mauritius (MRI) 10 0 0 1 1 0 0 0 0 0 10 0 0 1 1
 México (MEX) 24 13 24 36 73 9 0 0 0 0 33 13 24 36 73
 Moldova (MDA) 7 0 2 4 6 7 0 0 0 0 13 0 2 4 6
 Mông Cổ (MGL) 14 2 11 17 30 14 0 0 0 0 28 2 11 17 30
 Montenegro (MNE) 4 0 1 0 1 3 0 0 0 0 7 0 1 0 1
 Maroc (MAR) 15 7 5 12 24 7 0 0 0 0 22 7 5 12 24
 Mozambique (MOZ) 11 1 0 1 2 0 0 0 0 0 11 1 0 1 2
 Namibia (NAM) 8 0 5 0 5 0 0 0 0 0 8 0 5 0 5
 Hà Lan (NED) [Z] 27 95 104 122 321 21 45 44 41 130 48 140 148 163 451
 Antille thuộc Hà Lan (AHO) [AHO] [I] 13 0 1 0 1 2 0 0 0 0 15 0 1 0 1
 New Zealand (NZL) [NZL] 24 53 33 51 137 16 0 1 2 3 40 53 34 53 140
 Niger (NIG) 13 0 1 1 2 0 0 0 0 0 13 0 1 1 2
 Nigeria (NGR) 17 3 11 13 27 1 0 0 0 0 18 3 11 13 27
Bắc Macedonia North Macedonia (MKD) 7 0 1 1 2 6 0 0 0 0 12 0 1 1 2
 Na Uy (NOR) [Q] 26 60 51 49 160 23 132 125 111 368 49 192 176 160 528
 Pakistan (PAK) 18 3 3 4 10 3 0 0 0 0 21 3 3 4 10
 Panama (PAN) 18 1 0 2 3 0 0 0 0 0 18 1 0 2 3
 Paraguay (PAR) 13 0 1 0 1 1 0 0 0 0 14 0 1 0 1
 Peru (PER) [L] 19 1 3 0 4 2 0 0 0 0 21 1 3 0 4
 Philippines (PHI) 22 1 5 8 14 5 0 0 0 0 27 1 5 8 14
 Ba Lan (POL) 22 72 89 137 298 23 7 7 8 22 45 79 96 145 320
 Bồ Đào Nha (POR) 25 5 9 14 28 8 0 0 0 0 33 5 9 14 28
 Puerto Rico (PUR) 19 2 2 6 10 7 0 0 0 0 26 2 2 6 10
 Qatar (QAT) 10 2 1 5 8 0 0 0 0 0 9 2 1 5 8
 România (ROU) 22 90 97 121 308 21 0 0 1 1 43 90 97 122 309
 Nga (RUS) [RUS] 6 149 125 152 426 6 47 39 35 121 12 196 164 187 547
 Đế quốc Nga (RU1) [RU1] 3 1 4 3 8 0 0 0 0 0 3 1 4 3 8
 Liên Xô (URS) [URS] 9 395 319 296 1,010 9 78 57 59 194 18 473 376 355 1,204
 Đoàn thể thao thống nhất (EUN) [EUN] 1 45 38 29 112 1 9 6 8 23 2 54 44 37 135
 Vận động viên Olympic từ Nga (OAR) [OAR] 0 0 0 0 0 1 2 6 9 17 1 2 6 9 17
 Trung Hoa Dân Quốc (ROC) 1 20 28 23 71 0 0 0 0 0 1 20 28 23 71
 San Marino (SMR) 16 0 1 2 3 10 0 0 0 0 26 0 1 2 3
 Ả Rập Xê Út (KSA) 12 0 2 2 4 0 0 0 0 0 12 0 2 2 4
 Samoa (SAM) 10 0 1 0 1 0 0 0 0 0 10 0 1 0 1
 Sénégal (SEN) 15 0 1 0 1 5 0 0 0 0 20 0 1 0 1
 Serbia (SRB) [SRB] 5 6 7 11 24 3 0 0 0 0 8 6 7 11 24
 Serbia và Montenegro (SCG) [SCG] 1 0 2 0 2 1 0 0 0 0 2 0 2 0 2
 Singapore (SIN) 17 1 2 2 5 1 0 0 0 0 18 1 2 2 5
 Slovakia (SVK) [SVK] 7 10 14 8 32 7 3 4 1 8 14 13 18 9 40
 Slovenia (SLO) 8 8 9 11 28 8 2 5 10 17 16 10 14 21 45
 Nam Phi (RSA) 20 27 33 29 89 7 0 0 0 0 27 27 33 29 89
 Tây Ban Nha (ESP) [Z] 24 48 72 47 167 20 1 0 3 4 44 49 72 50 171
 Sri Lanka (SRI) [SRI] 18 0 2 0 2 0 0 0 0 0 18 0 2 0 2
 Sudan (SUD) 13 0 1 0 1 0 0 0 0 0 13 0 1 0 1
 Suriname (SUR) [E] 13 1 0 1 2 0 0 0 0 0 13 1 0 1 2
 Thụy Điển (SWE) [Z] 28 148 176 179 503 23 57 46 55 158 51 205 222 234 661
 Thụy Sĩ (SUI) 29 53 79 73 205 23 56 45 52 153 51 109 124 125 358
 Syria (SYR) 14 1 1 2 4 0 0 0 0 0 14 1 1 2 4
 Đài Bắc Trung Hoa (TPE) [TPE] [TPE2] 15 7 11 18 36 12 0 0 0 0 27 7 11 18 36
 Tajikistan (TJK) 7 1 1 2 4 4 0 0 0 0 11 1 1 2 4
 Tanzania (TAN) [TAN] 14 0 2 0 2 0 0 0 0 0 14 0 2 0 2
 Thái Lan (THA) 17 10 8 17 35 4 0 0 0 0 21 10 8 17 35
 Togo (TOG) 11 0 0 1 1 2 0 0 0 0 13 0 0 1 1
 Tonga (TGA) 10 0 1 0 1 2 0 0 0 0 12 0 1 0 1
 Trinidad và Tobago (TTO) [TTO] 18 3 5 11 19 3 0 0 0 0 21 3 5 11 19
 Tunisia (TUN) 15 5 3 7 15 0 0 0 0 0 15 5 3 7 15
 Thổ Nhĩ Kỳ (TUR) 23 41 26 37 104 17 0 0 0 0 40 41 26 37 104
 Turkmenistan (TKM) 7 0 1 0 1 0 0 0 0 0 7 0 1 0 1
 Uganda (UGA) 16 4 4 3 11 0 0 0 0 0 16 4 4 3 11
 Ukraina (UKR) 7 35 36 68 139 7 3 1 4 8 14 38 37 72 147
 UAE (UAE) 10 1 0 1 2 0 0 0 0 0 10 1 0 1 2
 Hoa Kỳ (USA) [P] [Q] [R] [Z] [F] 28 1,061 836 739 2,636 23 105 112 88 305 51 1,166 948 827 2,941
 Uruguay (URU) 22 2 2 6 10 1 0 0 0 0 23 2 2 6 10
 Uzbekistan (UZB) 7 10 6 20 36 7 1 0 0 1 14 11 6 20 37
 Venezuela (VEN) 19 3 7 9 19 4 0 0 0 0 23 3 7 9 19
 Việt Nam (VIE) 16 1 3 1 5 0 0 0 0 0 16 1 3 1 5
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ (ISV) 13 0 1 0 1 7 0 0 0 0 20 0 1 0 1
 Nam Tư (YUG) [YUG] 18 28 31 31 90 16 0 3 1 4 34 28 34 32 94
 Zambia (ZAM) [ZAM] 14 0 1 1 2 0 0 0 0 0 14 0 1 1 2
 Zimbabwe (ZIM) [ZIM] 14 3 4 1 8 1 0 0 0 0 15 3 4 1 8
 Vận động viên Olympic độc lập (IOA) [IOA] 3 1 0 1 2 0 0 0 0 0 3 1 0 1 2
 Các đoàn tham gia Olympic độc lập (IOP) [IOP] 1 0 1 2 3 0 0 0 0 0 1 0 1 2 3
 Đoàn thể thao hỗn hợp (ZZX) [ZZX] 3 8 5 4 17 0 0 0 0 0 3 8 5 4 17
Tổng số 28 5.116 5.080 5.487 15.683 23 1.062 1.059 1.050 3.171 51 6.178 6.139 6.537 18.854

Chưa đạt huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Kết thúc Thế vận hội Mùa hè 2020, 68 trong tổng số 206 Ủy ban Olympic quốc gia hiện thời vẫn chưa đạt được huy chương nào:

Đội (Mã IOC) № Mùa hè № Mùa đông № Tổng đại hội
 Albania (ALB) 8 4 12
 Samoa thuộc Mỹ (ASA) 8 1 9
 Andorra (AND) 11 12 23
 Angola (ANG) 9 0 9
 Antigua và Barbuda (ANT) 10 0 10
 Aruba (ARU) 8 0 8
 Bangladesh (BAN) 9 0 9
 Belize (BIZ) [BIZ] 12 0 12
 Bénin (BEN) [BEN] 11 0 11
 Bhutan (BHU) 9 0 9
 Bolivia (BOL) 14 6 20
 Bosna và Hercegovina (BIH) 7 7 14
 Quần đảo Virgin thuộc Anh (IVB) 9 2 11
 Brunei (BRU) [A] 5 0 5
 Campuchia (CAM) 9 0 9
 Cabo Verde (CPV) 6 0 6
 Quần đảo Cayman (CAY) 10 2 12
 Cộng hòa Trung Phi (CAF) 10 0 10
 Tchad (CHA) 12 0 12
 Comoros (COM) 6 0 6
 Cộng hòa Congo (CGO) 12 0 12
 Cộng hòa Dân chủ Congo (COD) [COD] 10 0 10
 Quần đảo Cook (COK) 8 0 8
 Dominica (DMA) 6 1 7
 El Salvador (ESA) 11 0 11
Eswatini Eswatini (SWZ) [SWZ] 10 1 11
 Guinea Xích Đạo (GEQ) 9 0 9
 Gambia (GAM) 9 0 9
 Guam (GUM) 8 1 9
 Guinée (GUI) 11 0 11
 Guiné-Bissau (GBS) 6 0 6
 Honduras (HON) 11 1 12
 Kiribati (KIR) 4 0 4
 Lào (LAO) 9 0 9
 Lesotho (LES) 11 0 11
 Liberia (LBR) [C] 12 0 12
 Libya (LBA) [D] 10 0 10
 Madagascar (MAD) 12 2 14
 Malawi (MAW) 10 0 10
 Maldives (MDV) 8 0 8
 Mali (MLI) 13 0 13
 Malta (MLT) 16 2 18
 Quần đảo Marshall (MHL) 3 0 3
 Mauritanie (MTN) 9 0 9
 Liên bang Micronesia (FSM) 5 0 5
 Monaco (MON) [N] 20 10 30
 Myanmar (MYA) [MYA] 17 0 17
 Nauru (NRU) 6 0 6
 Nepal (NEP)[a] 13 4 17
 Nicaragua (NCA) 12 0 12
 Oman (OMA) 9 0 9
 Palau (PLW) 5 0 5
 Palestine (PLE) 6 0 6
 Papua New Guinea (PNG) 10 0 10
 Rwanda (RWA) 9 0 9
 Saint Kitts và Nevis (SKN) 6 0 6
 Saint Lucia (LCA) 6 0 6
 Saint Vincent và Grenadines (VIN) 8 0 8
 São Tomé và Príncipe (STP) 6 0 6
 Seychelles (SEY) 9 0 9
 Sierra Leone (SLE) 11 0 11
 Quần đảo Solomon (SOL) 9 0 9
 Somalia (SOM) 9 0 9
 Nam Sudan (SSD) 1 0 1
 Đông Timor (TLS) [I] 4 2 6
 Tuvalu (TUV) 3 0 3
 Vanuatu (VAN) 8 0 8
 Yemen (YEM) [YEM] 7 0 7
 Triều Tiên (COR) 0 1 1
 Bắc Borneo (NBO) [NBO] 1 0 1
 Mã Lai (MAL) [MAL] 2 0 2
 Trung Hoa Dân Quốc (ROC) [ROC] 3 0 3
 Saar (SAA) [SAA] 1 0 1
 Bắc Yemen (YAR) [YAR] 2 0 2
 Nam Yemen (YMD) [YMD] 1 0 1
 Đội tuyển Olympic người tị nạn (ROT) [ROT] 1 0 1
Tổng 26 20 46

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ www.olympic.org
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Team france profile
  3. ^ a b Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Team italy profile
  4. ^ “Alpinism, Open”. OlyMADMen. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2018.
  5. ^ Verma, Somesh (17 tháng 8 năm 2012). “The faceless hero Nepal's only Olympic Gold medalist in focus”. The Kathmandu Post (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2017.

Nguồn tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin được cập nhật từ nhiều nguồn khác nhau, và cộng dồn thông tin của những quốc gia như: Nga, Đức, Serbia, Cộng hòa Séc...

Bản mẫu:Sports country lists
Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “lower-alpha”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="lower-alpha"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu