Bermuda tại Thế vận hội

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bermuda tại
Thế vận hội
Flag of Bermuda.svg
Mã IOCBER
NOCHiệp hội Olympic Bermuda
Trang webwww.olympics.bm
Huy chương
Vàng Bạc Đồng Tổng số
0 0 1 1
Tham dự mùa hè
Tham dự mùa đông

Bermuda tham gia Thế vận hội lần đầu tiên năm 1936, và đã liên tục gửi các vận động viên (VĐV) tới các kỳ Thế vận hội Mùa hè kể từ đó, trừ lần nước này tẩy chay Thế vận hội Mùa hè 1980. Bermuda tham gia Thế vận hội Mùa đông từ năm 1992.

Tới nay, Clarence Hill là VĐV Bermuda duy nhất từng giành huy chương Thế vận hội với huy chương đồng môn quyền Anh, giúp Bermuda trở thành quốc gia có dân số ít nhất khi đoạt được huy chương Olympic Mùa hè (53.500 người năm 1976) trong lịch sử Thế vận hội.

Ủy ban Olympic quốc gia của Bermuda được thành lập năm 1935 và được Ủy ban Olympic Quốc tế công nhận năm 1936.

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương tại các kỳ Thế vận hội Mùa hè[sửa | sửa mã nguồn]

Thế vận hội Số VĐV Vàng Bạc Đồng Tổng số Xếp thứ
1896–1932 không tham dự
Đức Berlin 1936 5 0 0 0 0
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Luân Đôn 1948 12 0 0 0 0
Phần Lan Helsinki 1952 6 0 0 0 0
Úc Melbourne 1956 3 0 0 0 0
Ý Roma 1960 9 0 0 0 0
Nhật Bản Tokyo 1964 4 0 0 0 0
México Thành phố México 1968 6 0 0 0 0
Tây Đức München 1972 9 0 0 0 0
Canada Montréal 1976 16 0 0 1 1 37
Liên Xô Moskva 1980 tẩy chay
Hoa Kỳ Los Angeles 1984 12 0 0 0 0
Hàn Quốc Seoul 1988 12 0 0 0 0
Tây Ban Nha Barcelona 1992 20 0 0 0 0
Hoa Kỳ Atlanta 1996 9 0 0 0 0
Úc Sydney 2000 6 0 0 0 0
Hy Lạp Athens 2004 10 0 0 0 0
Trung Quốc Bắc Kinh 2008 6 0 0 0 0
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Luân Đôn 2012 8 0 0 0 0
Brasil Rio de Janeiro 2016 8 0 0 0 0
Nhật Bản Tokyo 2020 chưa diễn ra
Tổng số 0 0 1 1 141

Huy chương tại các kỳ Thế vận hội Mùa đông[sửa | sửa mã nguồn]

Thế vận hội Số VĐV Số VĐV theo môn Huy chương Tổng số Xếp thứ
Luge Skeleton Trượt tuyết băng đồng Gold medal.svg Silver medal.svg Bronze medal.svg
1924–1988 không tham dự
Pháp Albertville 1992 1 1 - - 0 0 0 0
Na Uy Lillehammer 1994 1 1 - - 0 0 0 0
Nhật Bản Nagano 1998 1 1 - - 0 0 0 0
Hoa Kỳ Thành phố Salt Lake 2002 1 1 - - 0 0 0 0
Ý Torino 2006 1 - 1 - 0 0 0 0
Canada Vancouver 2010 1 - - 1 0 0 0 0
Nga Sochi 2014 1 - - 1 0 0 0 0
Hàn Quốc Pyeongchang 2018 1 - - 1 0 0 0 0
Trung Quốc Bắc Kinh 2022 - - -

Huy chương theo môn[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp thứ
Quyền Anh 0 0 1 1 67
Tổng số 0 0 1 1 141

VĐV giành huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương Tên Thế vận hội Môn thi đấu Nội dung
Đồng  Clarence Hill Canada Montréal 1976 Boxing pictogram.svg Quyền Anh Hạng nặng (nam)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]