Ủy ban Olympic châu Âu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Ủy ban Olympic châu Âu là một tổ chức quốc tế được thành lập tại Roma, Ý. Tổ chức này quản lý hoạt động của 49 Ủy ban Olympic quốc gia châu Âu.

Các quốc gia thành viên[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng liệt kê dưới đây bao gồm thông tin về các quốc gia thành viên, và năm Ủy ban Olympic Quốc tế (IOC) công nhận Ủy ban Olympic của riêng quốc gia; lưu ý phân biệt năm thành lập và năm được công nhận.

Quốc gia Ủy ban Olympic quốc gia Gia nhập CThích
 Albania ALB Ủy ban Olympic quốc gia Albania 1958/1959 [1]
 Andorra AND Ủy ban Olympic Andorra 1971/1975 [2]
 Armenia ARM Ủy ban Olympic quốc gia Armenia 1990/1993 [3]
 Áo AUT Ủy ban Olympic Áo 1908/1912 [4]
 Azerbaijan AZE Ủy ban Olympic quốc gia Cộng hòa Azerbaijan 1992/1993 [5]
 Belarus BLR Ủy ban Olympic quốc gia Cộng hòa Belarus 1991/1993 [6]
 Belgium BEL Ủy ban Olympic và Quốc tế Bỉ 1906 [7]
 Bosnia và Herzegovina BIH Ủy ban Olympic Bosnia và Herzegovina 1992/1993 [8]
 Bulgaria BUL Ủy ban Olympic Bulgaria 1923/1924 [9]
 Croatia CRO Ủy ban Olympic Croatia 1991/1993 [10]
 Síp CYP Ủy ban Olympic quốc gia Síp 1974/1978 [11]
 Cộng hòa Séc CZE Ủy ban Olympic Séc 1899/1993 [12]
 Đan Mạch DEN Ủy ban Olympic quốc gia và Liên đoàn Thể thao Đan Mạch 1905 [13]
 Estonia EST Ủy ban Olympic Estonia 1923/1991 [14]
 Phần Lan FIN Ủy ban Olympic Phần Lan 1907 [15]
 Pháp FRA Ủy ban Olympic và Thể thao quốc gia Pháp 1894 [16]
 Georgia GEO Ủy ban Olympic quốc gia Gruzia 1989/1993 [17]
 Đức GER Deutscher Olympischer Sportbund 1895 [18]
Bản mẫu:Country data Đảo Anh GBR Hiệp hội Olympic Anh 1905 [19]
 Hy Lạp GRE Ủy ban Olympic Hy Lạp 1894/1895 [20]
 Hungary HUN Ủy ban Olympic Hungary 1895 [21]
 Iceland ISL Hiệp hội Olympic và Thể thao quốc gia Iceland 1921/1935 [22]
 Ireland IRL Hội đồng Olympic Ireland 1922 [23]
 Israel[1] ISR Ủy ban Olympic Israel 1933/1952 [24]
 Italia ITA Ủy ban Olympic quốc gia Italia 1908/1915 [25]
 Latvia LAT Ủy ban Olympic Latvia 1922/1991 [26]
 Liechtenstein LIE Liechtensteinischer Olympischer Sportverband 1935 [27]
 Lithuania LTU Ủy ban Olympic quốc gia Lithuania 1924/1991 [28]
 Luxembourg LUX Ủy ban Olympic và Thi đấu Thể thao Luxembourg 1912 [29]
 Macedonia MKD Ủy ban Olympic Nam Tư Cũ Cộng hòa Macedonia 1992/1993 [30]
 Malta MLT Ủy ban Olympic Malta 1928/1936 [31]
 Moldova MDA Ủy ban Olympic quốc gia Cộng hòa Moldova 1991/1993 [32]
 Monaco MON Ủy ban Olympic Monaco 1907/1953 [33]
 Montenegro MNE Ủy ban Olympic Montenegro 2006/2007 [34]
 Hà Lan NED Ủy ban Olympic/Liên đoàn Thể thao Hà Lan 1912 [35]
 Na Uy NOR Ủy ban Olympic và Liên đoàn Thể thao Na Uy 1900 [36]
 Ba Lan POL Ủy ban Olympic Ba Lan 1918/1919 [37]
 Bồ Đào Nha POR Ủy ban Olympic Bồ Đào Nha 1909 [38]
 Rumani ROU Ủy ban Olympic và Thể thao Rumani 1914 [39]
 Nga RUS Ủy ban Olympic Nga 1989/1993 [40]
 San Marino SMR Ủy ban Olympic quốc gia San Marino 1959 [41]
 Serbia SRB Ủy ban Olympic Serbia 1911[2]/1912 [42]
 Slovakia SVK Ủy ban Olympic Slovakia 1992/1993 [43]
 Slovenia SLO Ủy ban Olympic/Hiệp hội Thể thao Slovenia 1991/1993 [44]
 Tây Ban Nha ESP Ủy ban Olympic Tây Ban Nha 1912 [45]
 Thụy Điển SWE Ủy ban Olympic Thụy Điển 1913 [46]
 Thụy Sĩ SUI Hiệp hội Olympic Thụy Sĩ 1912 [47]
 Thổ Nhĩ Kỳ TUR Ủy ban Olympic quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ 1908/1911 [48]
 Ukraina UKR Ủy ban Olympic quốc gia Ukraina 1990/1993 [49]

Đại hội[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Israel is a full member of the EOC since 1994. Until 1981 it was a member of the Asian Games Federation (a predecessor of Olympic Council of Asia).
  2. ^ Ủy ban Olympic Serbia được thành lập vào năm 1911, trên nền tảng Câu lạc bộ Olympic Serbia (nguồn).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:EOC