Bộ Chính trị Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bộ Chính trị
Политбюро
Politbyuro
Huy hiệu hoặc biểu trưng
Lãnh đạo
Địa vị
Cơ quan cao nhất trong chính trị Liên Xô
Lãnh đạo
Bầu bởi
Chịu trạch nhiệm
Trung ương Đảng
Số ghếThay đổi
Trụ sở
Wiki Staraya Square 4 by Vladimir Sherwood Jr.jpg
Quảng trường Staraya, Moscow, Nga SFSR

Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Liên Xô (tiếng Nga: Политбюро ЦК КПСС), tên đầy đủ Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô (tiếng Nga: Политическое бюро ЦК КПСС) là cơ quan hoạch định chính sách cấp cao nhất của Đảng Cộng sản Liên Xô. Được thành lập tháng 10/1917 và tái lập tháng 3/1919 tại Đại hội lần thứ VIII của Đảng Bolshevik; sau đó Bộ Chính trị được đổi tên thành Đoàn Chủ tịch từ 1952-1966, hoạt động như hoạch định chính sách trung ương và cơ quan quản lý Đảng Cộng sản của Liên Xô. Bộ Chính trị tồn tại tới năm 1991 khi Liên Xô tan rã.

Bối cảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 18/8/1917 Lenin thành lập cục chính trị với tên ban đầu là Thành phần hẹp, và sau 23/10/1917 là Cục Chính trị- cơ quan chỉ đạo cách mạng gồm 7 thành viên (Lenin, Trotsky, Zinoviev, Kamenev, Stalin, Sokolnikov, Bubnov), nhưng Cục Chính trị không tồn tại được lâu, Ủy ban Trung ương tiếp tục chức năng chính trị. Tuy nhiên, vì những lý do thực tiễn, chưa đủ 1/2 số thành viên tham dự cuộc họp Ủy ban Trung ương thường xuyên trong thời gian này, cho dù họ quyết định tất cả các vấn đề then chốt.

Đại hội Đảng lần thứ VIII năm 1919, chính thức hóa thực tiễn và tái lập cơ quan trung tâm quyền lực của Liên Xô. Yêu cầu Trung ương Đảng chỉ định ra 5 thành viên Bộ Chính trị để giải quyết các vần đề then chốt, khẩn cấp trong thời gian Trung ương Đảng không họp hoặc vắng. Thành viên ban đầu gồm Lenin, Leon Trotsky, Joseph Stalin, Lev KamenevNikolai Krestinsky.

Quyền hạn và trách nhiệm[sửa | sửa mã nguồn]

Địa vị[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Chính trị là cơ quan cao nhất của Đảng trong khi Đại hộiBan chấp hành Trung ương không họp. Bộ Chính trị cùng Ban Bí thư và Cục Tổ chức (Orgburo), là 3 cơ quan thường trực của Đảng. Tổng Bí thư, lãnh đạo Đảng giữ vai trò mặc định là Chủ tịch Bộ Chính trị (tuy nhiên quy định không ấn định như vậy). 28 Bộ Chính trị đã được bầu trong thời gian tồn tại của Liên Xô.

Trên thực tế, Bộ chính trị hoạt động như ngành hành pháp của Đảng Cộng sản Liên Xô, và nó giải quyết de facto có hiệu lực của Luật.

Thành viên[sửa | sửa mã nguồn]

Bầu cử[sửa | sửa mã nguồn]

Để trở thành Ủy viên Bộ Chính trị, một thành viên phải là Ủy viên Trung ương Đảng. Ban Chấp hành Trung ương Đảng chính thức bầu Bộ Chính trị sau khi Đại hội Đảng họp. Thành viên Ban Chấp hành Trung ương được trao xác định trước danh sách ứng cử viên cho Bộ chính trị (chỉ có một ứng cử viên cho mỗi ghế), vì lý do này bầu cử của Bộ chính trị thường được nhất trí.

Danh sách thành viên các khóa[sửa | sửa mã nguồn]

Đại hội Đảng lần thứ VI[sửa | sửa mã nguồn]

Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ VI có nhiệm kỳ từ 1917-1918.

Thành phần hẹp[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian
Bubnov, AndreiAndrei Bubnov
(1884–1938)
4/8/1917 10/10/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000068.00000068 ngày
Dzerzhinsky, FelixFelix Dzerzhinsky
(1887–1926)
4/8/1917 10/10/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000068.00000068 ngày
Joffe, AdolfAdolf Joffe
(1883–1927)
4/8/1917 10/10/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000068.00000068 ngày
Milutin, VladimirVladimir Milutin
(1884–1937)
4/8/1917 10/10/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000068.00000068 ngày
Muranov, MatveiMatvei Muranov
(1873–1959)
4/8/1917 10/10/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000068.00000068 ngày
Sverdlov, YakovYakov Sverdlov
(1885–1919)
4/8/1917 10/10/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000068.00000068 ngày
Sokolnikov, GrigoriGrigori Sokolnikov
(1888–1939)
4/8/1917 10/10/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000068.00000068 ngày
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
4/8/1917 10/10/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000068.00000068 ngày
Stasova, YelenaYelena Stasova
(1873–1966)
4/8/1917 10/10/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000068.00000068 ngày
Uritsky, MoiseiMoisei Uritsky
(1873–1918)
4/8/1917 10/10/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000068.00000068 ngày
Shahumyan, StepanStepan Shahumyan
(1878–1919)
4/8/1917 10/10/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000068.00000068 ngày

Bộ Chính trị (bầu từ 10/10 bởi Trung ương Đảng)[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian
Bubnov, AndreiAndrei Bubnov
(1884–1938)
10/10/1917 29/11/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000050.00000050 ngày
Kamenev, LevLev Kamenev
(1883–1936)
10/10/1917 29/11/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000050.00000050 ngày
Sokolnikov, GrigoriGrigori Sokolnikov
(1883–1936)
10/10/1917 29/11/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000050.00000050 ngày
Lenin, VladimirVladimir Lenin
(1870–1924)
10/10/1917 29/11/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000050.00000050 ngày
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
10/10/1917 29/11/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000050.00000050 ngày
Trotsky, LeonLeon Trotsky
(1879–1940)
10/10/1917 29/11/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000050.00000050 ngày
Zinoviev, GrigoriGrigori Zinoviev
(1883–1936)
10/10/1917 29/11/1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000050.00000050 ngày

Cục (bầu từ 29/11)[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian
Lenin, VladimirVladimir Lenin
(1870–1924)
29/11/1917 8/8/1918 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000099.00000099 ngày
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
29/11/1917 8/8/1918 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000099.00000099 ngày
Sverdlov, YakovYakov Sverdlov
(1885–1919)
29/11/1917 8/8/1918 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000099.00000099 ngày
Trotsky, LeonLeon Trotsky
(1879–1940)
29/11/1917 8/8/1918 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000099.00000099 ngày

Đại hội Đảng lần thứ VII[sửa | sửa mã nguồn]

Đảng Cộng sản Liên Xô trong thời kỳ này có tên Đảng Cộng sản Nga(Bolsheviks). Trung ương Đảng có nhiệm kỳ từ 1918-1919. Trong thời gian này Trung ương Đảng thành lập Orgburo (Cục tổ chức) ngày 16/1/1919.

Cục[sửa | sửa mã nguồn]

Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian
Lenin, VladimirVladimir Lenin
(1870–1924)
8/3/1918 25/3/1919 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000017.00000017 ngày
Sokolnikov, GrigoriGrigori Sokolnikov
(1888–1939)
8/3/1918 29/7/1918 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000143.000000143 ngày
11/3/1918 25/3/1919 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000014.00000014 ngày
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
8/3/1918 25/3/1919 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000017.00000017 ngày
Stasova, YelenaYelena Stasova
(1873–1966)
11/3/1919 25/3/1919 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000014.00000014 ngày
Sverdlov, YakovYakov Sverdlov
(1885–1919
8/3/1918 16/3/1919 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000028.00000028 ngày
Trotsky, LeonLeon Trotsky
(1879–1940)
8/3/1918 25/3/1919 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000017.00000017 ngày

Đại hội Đảng lần thứ VIII[sửa | sửa mã nguồn]

Ban Chấp hành Trung ương Đảng có nhiệm kỳ 1919-1920.

Bộ Chính trị khóa VIII

Đại hội Đảng lần thứ IX[sửa | sửa mã nguồn]

Ban Chấp hành Trung ương khóa IX có nhiệm kỳ từ 1920-1921.

Bộ Chính trị khóa IX

Đại hội Đảng lần thứ X[sửa | sửa mã nguồn]

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Nga (Bolsheviks) có nhiệm kỳ từ năm 1921-1922. Tại Hội nghị lần thứ 1 Trung ương Đảng, bầu Bộ Chính trị.

Bộ Chính trị khóa X

Đại hội Đảng lần thứ XI[sửa | sửa mã nguồn]

Đại hội Đảng lần thứ XII[sửa | sửa mã nguồn]

Đại hội Đảng lần thứ XIII[sửa | sửa mã nguồn]

Đại hội Đảng lần thứ XIV[sửa | sửa mã nguồn]

Đại hội Đảng lần thứ XV[sửa | sửa mã nguồn]

Đại hội Đảng lần thứ XVI[sửa | sửa mã nguồn]

Đại hội Đảng lần thứ XVII[sửa | sửa mã nguồn]

Thành viên chính thức
Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Chức vụ
Andreyev, AndreyAndrey Andreyev
(1895–1971)
10/2/1934 22/3/1939 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000040.00000040 ngày Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Đường sắt (1931-1935)
Bí thư Ban Bí thư Trung ương (1935-1946)
Chủ tịch Xô viết Liên bang (1938-1946)
Voroshilov, KlimentKliment Voroshilov
(1881–1969)
10/2/1934 22/3/1939 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000040.00000040 ngày Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Quốc phòng (1925-1940)
Kaganovich, LazarLazar Kaganovich
(1893–1991)
10/2/1934 22/3/1939 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000040.00000040 ngày Bí thư Tỉnh ủy Moscow (1930-1935)
Chủ tịch Ủy ban Kiểm tra Trung ương (1934-1935)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Giao thông vận tải(1935-1937) (1938-1942)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng (1937-1939)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp và vật liệu xây dựng (1939)
Kalinin, MikhailMikhail Kalinin
(1875–1946)
10/2/1934 22/3/1939 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000040.00000040 ngày Chủ tịch Ủy ban chấp hành Đại hội toàn Nga Xô viết (1919-1938)
Chủ tịch Ủy ban chấp hành Trung ương nước Nga Xô viết (1922-1938)
Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao (1938-1946)
Kirov, SergeySergey Kirov
(1886–1934)
10/2/1934 1/12/1934 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000294.000000294 ngày Bí thư Tỉnh ủy Leningrad (1927-1934)
Bí thư Thành ủy Leningrad (1926-1934)
Kosior, StanislavStanislav Kosior
(1889–1939)
10/2/1934 3/5/1938 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000082.00000082 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraina (1928-1938)
Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy (1938)
Chủ tịch Ủy ban Kiểm soát Nhân dân (1938)
Kuybyshev, ValerianValerian Kuybyshev
(1888–1935)
10/2/1934 25/1/1935 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000349.000000349 ngày Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Dân ủy Liên Xô (1934-1935)
Molotov, VyacheslavVyacheslav Molotov
(1890–1986)
10/2/1934 22/3/1939 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000040.00000040 ngày Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Liên Xô (1930-1941)
Ordzhonikidze, GrigoryGrigory Ordzhonikidze
(1886–1937)
10/2/1934 18/2/1937 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000008.0000008 ngày Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng (1932-1937)
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
10/2/1934 22/3/1939 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000040.00000040 ngày Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô (1922-1953)
Mikoyan, AnastasAnastas Mikoyan
(1895–1978)
1/2/1935 22/3/1939 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000049.00000049 ngày Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp thực phẩm (1934-1938)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Ngoại thương (1938-1946)
Chubar, VlasVlas Chubar
(1891–1939)
1/2/1935 16/6/1938 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000135.000000135 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy (1934-1938)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Tài chính (1937-1938)
Dự khuyết
Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Chức vụ
Mikoyan, AnastasAnastas Mikoyan
(1895–1978)
10/2/1934 1/2/1935 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000356.000000356 ngày Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp thực phẩm (1934-1938)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Ngoại thương (1938-1946)
Ủy viên Bộ Chính trị chính thức từ 1935
Petrovsky, GrigoryGrigory Petrovsky
(1878–1958)
10/2/1934 22/3/1939 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000040.00000040 ngày Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Ban chấp hành Liên Xô (1922-1938)
Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Ban Chấp hành toàn Ukraina (1920-1938)
Phó Chủ tịch Xô viết tối cao Liên Xô (1938-1939)
Postyshev, PavelPavel Postyshev
(1887–1939)
10/2/1934 14/1/1938 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000338.000000338 ngày Bí thư thứ nhất Thành ủy Kiev (1934-1937)
Bí thư thứ hai Đảng Cộng sản Ukraina (1933-1937)
Bí thư thứ nhất tỉnh ủy Kuibyshev (1937-1938)
Rudzutaks, JānisJānis Rudzutaks
(1887–1938)
10/2/1934 26/5/1937 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000105.000000105 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Lao động và Quốc phòng (1926-1937)
Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy (1926-1937)
Chubar, VlasVlas Chubar
(1891–1939)
10/2/1934 1/2/1935 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000356.000000356 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy (1934-1938)
Zhdanov, AndreiAndrei Zhdanov
(1896–1948)
1/2/1935 22/3/1939 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000039.00000039 ngày Bí thư thứ nhất khu ủy và thành ủy Leningrad (1934-1945)
Bí thư Trung ương Đảng (1934-1948)
Chủ tịch Hội đồng Tối cao Nga Xô (1938-1947)
Trưởng ban Ban Tuyên truyền và Cổ động Trung ương Đảng Liên Xô (1939-1940)
Eikhe, RobertRobert Eikhe
(1890–1940)
1/2/1935 29/4/1938 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000077.00000077 ngày Bí thư thứ nhất khu ủy Tây Siberia (1930-1937)
Bí thư thứ nhất khu ủy Novosibirsk (1937)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Nông nghiệp (1937-1938)
Yezhov, NikolaiNikolai Yezhov
(1895–1940)
12/10/1937 22/3/1939 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000161.000000161 ngày Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy An ninh Nhà nước (1937-1938)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Giao thông đường thủy (1938-1939)
Khrushchev, NikitaNikita Khrushchev
(1894–1971)
1/2/1935 22/3/1939 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000039.00000039 ngày Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Kiev (1938-1947)
Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraina (1938-1947)

Đại hội Đảng lần thứ XVIII[sửa | sửa mã nguồn]

Thành viên chính thức
Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Chức vụ
Andreyev, AndreyAndrey Andreyev
(1895–1971)
22/3/1939 16/10/1952 &0000000000000013.00000013 năm, &0000000000000208.000000208 ngày Trưởng ban Kiểm tra Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô (1939-1952)
Chủ tịch Xô viết Liên bang (1938-1946)
Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1946-1953)
Bí thư Trung ương Đảng (1935-1946)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Nông nghiệp (1943-1946)
Voroshilov, KlimentKliment Voroshilov
(1881–1969)
22/3/1939 16/10/1952 &0000000000000013.00000013 năm, &0000000000000208.000000208 ngày Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Quốc phòng (1925-1940)
Tổng Tư lệnh chiến trường Tây-Bắc (1941)
Chỉ huy Phương diện quân Leningrad (1941)
Chủ tịch Ủy ban Đồng minh kiểm soát Hungary (1945-1947)
Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1946-1953)
Zhdanov, AndreiAndrei Zhdanov
(1896–1948)
22/3/1939 31/8/1948 &0000000000000009.0000009 năm, &0000000000000162.000000162 ngày Bí thư thứ nhất Thành ủy và Tỉnh ủy Leningrad (1934-1945)
Bí thư Ban Bí thư Trung ương (1934-1948)
Bí thư thứ nhất Thành ủy Leningrad (1934-1945)
Chủ tịch Xô viết Tối cao Nga Xô (1938-1947)
Trưởng ban Tuyên truyền và cổ động Trung ương (1939-1940)
Chủ tịch Xô viết Liên bang (1946-1947)
Kaganovich, LazarLazar Kaganovich
(1893–1991)
22/3/1939 16/10/1952 &0000000000000013.00000013 năm, &0000000000000208.000000208 ngày Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp dầu mỏ (1939-1940)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Đường sắt (1943-1944)
Bộ trưởng Bộ Công nghiệp và vật liệu xây dựng (1946-1947)
Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraina (1947)
Chủ tịch Ủy ban Nhà nước Vật chất và Kỹ thuật (1948-1952)
Kalinin, MikhailMikhail Kalinin
(1875–1946)
22/3/1939 3/6/1946 &0000000000000007.0000007 năm, &0000000000000073.00000073 ngày Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Liên Xô (1938-1946)
Mikoyan, AnastasAnastas Mikoyan
(1895–1978)
22/3/1939 16/10/1952 &0000000000000013.00000013 năm, &0000000000000208.000000208 ngày Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Ngoại thương (1938-1949)
Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1946-1953)
Molotov, VyacheslavVyacheslav Molotov
(1890–1986)
22/3/1939 16/10/1952 &0000000000000013.00000013 năm, &0000000000000208.000000208 ngày Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Ngoại giao (1939-1946)
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (1946-1949)
Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Dân ủy Liên Xô(1942-1946)
Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô(1946-1957)
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
22/3/1939 16/10/1952 &0000000000000013.00000013 năm, &0000000000000208.000000208 ngày Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô (1922-1953)
Chủ tịch Ủy ban Quốc phòng Nhà nước (1941-1945)
Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Liên Xô (1941-1946)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Quốc phòng (1941-1946)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy các lực lượng vũ trang (1946-1947)
Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1946-1953)
Khrushchev, NikitaNikita Khrushchev
(1894–1971)
22/3/1939 16/10/1952 &0000000000000013.00000013 năm, &0000000000000208.000000208 ngày Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Kiev (1938-1947)
Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraina (1938-1947)
Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Ukraina Xô (1944-1947)(1947-1949)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Moscow (1949-1953)
Malenkov, GeorgyGeorgy Malenkov
(1902–1988)
18/3/1946 16/10/1952 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000212.000000212 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1946-1953)
Voznesensky, NikolaiNikolai Voznesensky
(1903–1950)
26/2/1947 7/3/1949 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000009.0000009 ngày Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (1942-1949)
Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô(1946-1949)
Bulganin, NikolaiNikolai Bulganin
(1895–1975)
18/2/1948 16/10/1952 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000241.000000241 ngày Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng (1950-1955)
Bộ trưởng các lực lượng vũ trang Liên Xô (1947-1949)
Kosygin, AlexeiAlexei Kosygin
(1904–1980)
4/9/1948 16/10/1952 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000042.00000042 ngày Bộ trưởng Bộ Tài chính Liên Xô (1948)
Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nhẹ (1948-1953)
Dự khuyết
Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Chức vụ
Beria, LavrentiyLavrentiy Beria
(1899–1953)
22/3/1939 18/3/1946 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000361.000000361 ngày Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Nội vụ (1938-1945)
Phó Chủ tịch Ủy ban Quốc phòng Nhà nước (1944-1945)
Shvernik, NikolayNikolay Shvernik
(1888–1970)
22/3/1939 16/10/1952 &0000000000000013.00000013 năm, &0000000000000208.000000208 ngày Chủ tịch Hội đồng Dân tộc Xô viết Tối cao Liên Xô (1938-1944)
Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Nga Xô (1944-1946)
Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Liên Xô (1946-1953)
Voznesensky, NikolaiNikolai Voznesensky
(1903–1950)
21/2/1941 26/2/1947 &0000000000000006.0000006 năm, &0000000000000005.0000005 ngày Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (1942-1949)
Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô(1946-1949)
Thành viên chính thức Bộ Chính trị (1947)
Malenkov, GeorgyGeorgy Malenkov
(1902–1988)
21/2/1941 18/3/1946 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000025.00000025 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Liên Xô (1944-1946)
Thành viên Ủy ban Quốc phòng Nhà nước (1941-1945)
Thành viên chính thức Bộ Chính trị (1946)
Shcherbakov, AlexanderAlexander Shcherbakov
(1901–1945)
21/2/1941 10/5/1945 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000078.00000078 ngày Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy và Thành ủy Moscow (1938-1945)
Bulganin, NikolaiNikolai Bulganin
(1895–1975)
18/3/1946 18/2/1948 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000337.000000337 ngày Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng (1950-1955)
Bộ trưởng các lực lượng vũ trang Liên Xô (1947-1949)
Thành viên chính thức Bộ Chính trị (1948)
Kosygin, AlexeiAlexei Kosygin
(1904–1980)
18/3/1946 4/9/1948 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000170.000000170 ngày Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Nga Xô (1943-1946)
Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Nga Xô (1946)
Bộ trưởng Bộ Tài chính Liên Xô (1948)
Thành viên chính thức Bộ Chính trị (1948)

Đại hội Đảng lần thứ XIX[sửa | sửa mã nguồn]

Trong thời gian này Bộ Chính trị đổi tên thành Đoàn Chủ tịch Đảng Cộng sản Liên Xô.

Thành viên chính thức[1]
Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Chức vụ
Andrianov, VasilyVasily Andrianov
(1902–1978)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Leningrad (1949-1953)
Aristov, AverkyAverky Aristov
(1903–1973)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1952-1953)
Beria, LavrentiyLavrentiy Beria
(1899–1953)
16/10/1952 7/7/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000264.000000264 ngày Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1953)
Bộ trưởng Bộ Nội vụ Liên Xô (1953)
Bulganin, NikolaiNikolai Bulganin
(1895–1975)
16/10/1952 27/2/1956 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000134.000000134 ngày Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1950-1955)
Voroshilov, KlimentKliment Voroshilov
(1881–1969)
16/10/1952 27/2/1956 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000134.000000134 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1946-1953)
Ignatyev, SemyonSemyon Ignatyev
(1904–1983)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bộ trưởng Bộ An ninh Nhà nước (1951-1953)
Bí thư Trung ương Đảng (1953)
Kaganovich, LazarLazar Kaganovich
(1893–1991)
16/10/1952 27/2/1956 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000134.000000134 ngày Chủ tịch Ủy ban Nhà nước Vật chất và Kỹ thuật (1948-1952)
Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1947-1953)
Chủ tịch Ủy ban Nhà nước Lao động và tiền lương (1955-1956)
Bộ trưởng Bộ Công nghiệp Vật liệu xây dựng (1956-1957)
Korotchenko, DemianDemian Korotchenko
(1894–1969)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Ukraina (1947-1954)
Kuznetsov, VasilVasil Kuznetsov
(1901–1990)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Chánh Văn phòng Trung ương Đảng (1946-1952)
Kuusinen, OttoOtto Kuusinen
(1881–1964)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Karelia-Phần Lan Xô (1940-1956)
Malenkov, GeorgyGeorgy Malenkov
(1902–1988)
16/10/1952 27/2/1956 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000134.000000134 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1946-1953)
Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1953-1955)
Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1955-1957)
Malyshev, VyacheslavVyacheslav Malyshev
(1902–1957)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bộ trưởng Bộ Công nghiệp đóng tàu (1950-1952)
Bộ trưởng Bộ giao thông và xây dựng cơ giới hạng nặng (1953)
Melnikov, LeonidLeonid Melnikov
(1906–1981)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraina (1949-1953)
Mikoyan, AnastasAnastas Mikoyan
(1895–1978)
16/10/1952 27/2/1956 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000134.000000134 ngày Bộ trưởng Bộ Ngoại thương (1953-1955)
Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1955-1964)
Mikhailov, NikolaiNikolai Mikhailov
(1906–1982)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bí thư thứ nhất Komsomol (1938-1952)
Bí thư Trung ương Đảng (1952-1953)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Moscow (1953-1954)
Molotov, VyacheslavVyacheslav Molotov
(1890–1986)
16/10/1952 27/2/1956 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000134.000000134 ngày Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô(1946-1957)
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (1953-1956)
Bộ trưởng Bộ Kiểm tra Nhà nước (1956-1957)
Pervukhin, MikhailMikhail Pervukhin
(1904–1978)
16/10/1952 27/2/1956 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000134.000000134 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1950-1953) (1953-1955)
Chủ nhiệm Ban Hóa học và nhà máy điện (1950)
Bộ trưởng Bộ năng lượng và công nghiệp điện (1953-1954)
Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (1956-1957)
Ponomarenko, PanteleimonPanteleimon Ponomarenko
(1902–1984)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1948-1953)
Bộ trưởng Bộ Văn hóa (1953-1954)
Saburov, MaksimMaksim Saburov
(1900–1977)
16/10/1952 27/2/1956 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000134.000000134 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1947-1957)
Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (1949-1953)
Bộ trưởng Bộ Cơ khí (1953)
Chủ tịch ỦY ban Kinh tế Nhà nước về Kế hoạch hiện tại (1953-1955)
Stalin, JosephJoseph Stalin
(1878–1953)
16/10/1952 5/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000140.000000140 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1946-1953)
Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô (1952-1953)
Suslov, MikhailMikhail Suslov
(1902–1982)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1947-1982)
Thành viên Orgburo (1946-1953)
Trưởng ban Quan hệ Đối ngoại các Đảng Cộng sản Trung ương Đảng (1953-1954)
12/7/1955 27/2/1956 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000230.000000230 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1947-1982)
Chủ tịch Ủy ban Đối ngoại Xô viết Liên bang Xô viết tối cao của Liên Xô (1954-1956)
Khrushchev, NikitaNikita Khrushchev
(1894–1971)
16/10/1952 27/2/1956 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000134.000000134 ngày Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Moscow (1949-1953)
Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô (1953-1964)
Chesnokov, DmitryDmitry Chesnokov
(1910–1973)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Trưởng ban Triết học và Lịch sử Đảng (1952-1953)
Shvernik, NikolayNikolay Shvernik
(1888–1970)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao (1946-1953)
Shkiryatov, MatveiMatvei Shkiryatov
(1883–1954)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Chủ tịch Ủy ban Kiểm tra Trung ương (1952-1954)
Kirichenko, AlexeiAlexei Kirichenko
(1908–1975)
12/7/1955 27/2/1956 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000240.000000240 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraina (1953-1957)
Dự khuyết[2]
Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Chức vụ
Brezhnev, LeonidLeonid Brezhnev
(1906–1982)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Moldova (1950-1952)
Chính ủy Quân chủng Hải quân (1953)
Vyshinsky, AndreyAndrey Vyshinsky
(1883–1954)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (1949-1953)
Zverev, ArsenyArseny Zverev
(1900–1969)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bộ trưởng Bộ Tài chính Liên Xô (1948-1960)
Ignatov, NikolayNikolay Ignatov
(1901–1966)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bí thư thứ nhất vùng Krasnodar (1949-1952)
Bộ trưởng Bộ Thu hoạch (1952-1953)
Bí thư Trung ương Đảng (1952-1953)
Kabanov, IvanIvan Kabanov
(1898–1972)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Chủ nhiệm Dự trữ Nhà nước Liên Xô (1952-1953)
Kosygin, AlexeiAlexei Kosygin
(1904–1980)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nhẹ (1948-1953)
Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nhẹ và thực phẩm (1953)
Patolichev, NikolaiNikolai Patolichev
(1908–1989)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Belarus (1950-1956)
Pegov, NikolaiNikolai Pegov
(1905–1991)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1952-1953)
Puzanov, AlexanderAlexander Puzanov
(1906–1998)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Nga Xô (1952-1956)
Tevosian, IvanIvan Tevosian
(1901–1958)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Bộ trưởng Bộ luyện kim đen (1950-1953)
Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1949-1953)
Yudin, PavelPavel Yudin
(1899–1968)
16/10/1952 6/3/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Cố vấn chính trị Ủy ban Kiểm soát Liên Xô tại Đức, Phó Cao ủy Liên Xô tại Đức (1945-1953)
Jafar Baghirov, MirMir Jafar Baghirov
(1896–1956)
6/3/1953 7/7/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000123.000000123 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Azerbaijan (1933-1953)
Bí thư Thành ủy Baku (1933-1950)
Melnikov, LeonidLeonid Melnikov
(1906–1981)
6/3/1953 7/7/1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000092.00000092 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraina (1949-1953)
Ponomarenko, PanteleimonPanteleimon Ponomarenko
(1902–1984)
6/3/1953 27/2/1956 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000358.000000358 ngày Bộ trưởng Bộ Văn hóa (1953-1954)
Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Kazakhstan (1954-1955)
Đại sứ Liên Xô tại Ba Lan (1955-1957)
Shvernik, NikolayNikolay Shvernik
(1888–1970)
6/3/1953 27/2/1956 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000358.000000358 ngày Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết tối cao (1946-1953)
Chủ tịch Công đoàn Liên Xô (1953-1956)
Kirichenko, AlexeiAlexei Kirichenko
(1908–1975)
7/7/1953 12/7/1955 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000005.0000005 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraina (1953-1957)

Đại hội Đảng lần thứ XX[sửa | sửa mã nguồn]

Đoàn Chủ tịch Đảng Cộng sản Liên Xô lần thứ XX

Thành viên chính thức
Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Chức vụ
Bulganin, NikolaiNikolai Bulganin
(1895–1975)
27/2/1956 5/2/1958 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000343.000000343 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1955-1958)
Chủ tịch Ban Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Liên Xô (1958)
Voroshilov, KlimentKliment Voroshilov
(1881–1969)
27/2/1956 5/2/1959 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000343.000000343 ngày Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Liên Xô (1953-1960)
Thành viên Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Liên Xô (1937-1969)
Kaganovich, LazarLazar Kaganovich
(1893–1991)
27/2/1956 27/2/1957 &0000000000000001.0000001 năm, &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 ngày Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1953-1957)
Bộ trưởng Bộ Công nghiệp Vật liệu xây dựng (1956-1957)
Kirichenko, AlexeiAlexei Kirichenko
(1908–1975)
27/2/1956 5/2/1959 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000343.000000343 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraina (1953-1957)
Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1957-1959)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Rostov (1960)
Malenkov, GeorgyGeorgy Malenkov
(1902–1988)
27/2/1956 27/2/1957 &0000000000000001.0000001 năm, &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1955-1957)
Bộ trưởng Bộ Năng lượng (1955-1957)
Mikoyan, AnastasAnastas Mikoyan
(1895–1978)
27/2/1956 5/2/1959 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000343.000000343 ngày Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng (1955-1964)
Molotov, VyacheslavVyacheslav Molotov
(1890–1986)
27/2/1956 27/2/1957 &0000000000000001.0000001 năm, &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 ngày Trưởng ban Kiểm tra Trung ương (1956-1957)
Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng (1946-1957)
Pervukhin, MikhailMikhail Pervukhin
(1904–1978)
27/2/1956 27/2/1957 &0000000000000001.0000001 năm, &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1955-1957)
Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (1956-1957)
Bộ trưởng Bộ Xây dựng máy hạng trung (1957)
Saburov, MaksimMaksim Saburov
(1900–1977)
27/2/1956 27/2/1957 &0000000000000001.0000001 năm, &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1955-1957)
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Nhà nước Kinh tế đối ngoại Hội đồng Bộ trưởng (1957-1958)
Suslov, MikhailMikhail Suslov
(1902–1982)
27/2/1956 5/2/1959 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000343.000000343 ngày Chủ tịch Ủy ban đối ngoại Xô viết Liên bang Xô viết Tối cao Liên Xô (1954-1966)
Khrushchev, NikitaNikita Khrushchev
(1894–1971)
27/2/1956 5/2/1959 &0000000000000003.0000003 năm, &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 ngày Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô (1953-1964)
Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1958-1964)
Chủ tịch Bộ Chính trị Trung ương Đảng Nga Xô (1956-1964)
Aristov, AverkyAverky Aristov
(1903–1973)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1955-1960)
Phó Chủ nhiệm Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô phụ trách Nga Xô (1957-1961)
Belyaev, NikolayNikolay Belyaev
(1903–1966)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Kazakhstan (1957-1960)
Bí thư thứ nhất Tỉnh Stavropol (1960)
Brezhnev, LeonidLeonid Brezhnev
(1906–1982)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Bí thư Trung ương phụ trách công nghiệp quốc phòng (1956-1960)
Bí thư thứ 2 Trung ương Đảng (1959-1960)
Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao (1960-1964)
Zhukov, GeorgyGeorgy Zhukov
(1896–1974)
29/6/1957 29/10/1957 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000122.000000122 ngày Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Liên Xô (1955-1957)
Ignatov, NikolayNikolay Ignatov
(1901–1966)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1957-1961)
Bí thư Trung ương Đảng (1957-1960)
Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao (1959)
Kozlov, FrolFrol Kozlov
(1908–1965)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Nga Xô (1957-1958)
Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1958-1960)
Bí thư thứ 2 Trung ương (1960-1961)
Kuusinen, OttoOtto Kuusinen
(1881–1964)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Phó Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao (1940-1958)
Bí thư Trung ương Đảng (1957-1964)
Furtseva, YekaterinaYekaterina Furtseva
(1910–1974)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Bí thư thứ nhất Thành ủy Moscow (1954-1957)
Phó Chủ tịch Xô viết Tối cao (1950-1962)
Bí thư Trung ương Đảng (1957-1960)
Shvernik, NikolayNikolay Shvernik
(1888–1970)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương (1956-1966)
Mukhitdinov, NuritdinNuritdin Mukhitdinov
(1917–2008)
17/12/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Uzbekistan (1954-1957)
Bí thư Trung ương Đảng (1957-1961)
Dự khuyết
Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Chức vụ Ghi chú
Brezhnev, LeonidLeonid Brezhnev
(1906–1982)
27/2/1956 29/6/1957 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000122.000000122 ngày Bí thư Trung ương phụ trách công nghiệp quốc phòng (1956-1960) Thành viên Bộ Chính trị chính thức từ năm 1957
Zhukov, GeorgyGeorgy Zhukov
(1896–1974)
27/2/1956 29/6/1957 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000122.000000122 ngày Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Liên Xô (1955-1957) Thành viên Bộ Chính trị chính thức chính thức từ năm 1957
Mukhitdinov, NuritdinNuritdin Mukhitdinov
(1917–2008)
27/2/1956 17/12/1957 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000293.000000293 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Uzbekistan (1954-1957) Thành viên Bộ Chính trị chính thức từ năm 1957
Furtseva, YekaterinaYekaterina Furtseva
(1910–1974)
27/2/1956 29/6/1957 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000122.000000122 ngày Bí thư thứ nhất Thành ủy Moscow (1954-1957)
Phó Chủ tịch Xô viết Tối cao (1950-1962)
Thành viên Bộ Chính trị chính thức từ năm 1957
Shvernik, NikolayNikolay Shvernik
(1888–1970)
27/2/1956 29/6/1957 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000122.000000122 ngày Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương (1956-1966) Thành viên Bộ Chính trị chính thức từ năm 1957
Shepilov, DmitriDmitri Shepilov
(1905–1995)
27/2/1956 29/6/1957 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000122.000000122 ngày Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (1956-1957) -
Kozlov, FrolFrol Kozlov
(1908–1965)
7/2/1956 29/6/1957 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000142.000000142 ngày Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Leningrad (1953-1957) Thành viên Bộ Chính trị chính thức từ năm 1957
Kalnbērziņš, JānisJānis Kalnbērziņš
(1893–1986)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Latvia (1940-1959)
Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Latvia (1959-1970)
-
Kirilenko, AndreiAndrei Kirilenko
(1906–1990)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Sverdlovsk (1955-1962) -
Korotchenko, DemyanDemyan Korotchenko
(1894–1969)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Ukraina (1954-1969)
Phó Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Liên Xô (1954-1969)
-
Kosygin, AlexeiAlexei Kosygin
(1904–1980)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1957-1960)
Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (1959-1960)
-
Mazurov, KirillKirill Mazurov
(1914–1989)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Belarus (1953-1958)
Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Belarus (1956-1965)
-
Mzhavanadze, VasilVasil Mzhavanadze
(1902–1988)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Gruzia (1953-1972) -
Pervukhin, MikhailMikhail Pervukhin
(1904–1978)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Bộ trưởng Bộ Xây dựng máy hạng trung (1957)
Chủ tịch Ủy ban Nhà nước về kinh tế đối ngoại Hội đồng Bộ trưởng (1957-1958)
Đại sứ Liên Xô tại Đông Đức (1958-1963)
Bãi nhiệm thành viên Bộ Chính trị chính thức năm 1957 vụ "nhóm chống Đảng"
Pospelov, PyotrPyotr Pospelov
(1898–1979)
29/6/1957 5/2/1959 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000221.000000221 ngày Phó Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao (1946-1966) -
Podgorny, NikolaiNikolai Podgorny
(1908–1983)
18/6/1958 5/2/1959 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000232.000000232 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraina (1957-1963) -
Polyansky, DmitryDmitry Polyansky
(1917–2001)
18/6/1958 5/2/1959 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000232.000000232 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Nga Xô (1958-1962) -

Đại hội Đảng lần thứ XXI[sửa | sửa mã nguồn]

Thành viên chính thức
Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Chức vụ
Voroshilov, KlimentKliment Voroshilov
(1881–1969)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Liên Xô (1953-1960)
Thành viên Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Liên Xô (1937-1969)
Kirichenko, AlexeiAlexei Kirichenko
(1908–1975)
5/2/1959 4/5/1960 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000089.00000089 ngày Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1957-1959)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Rostov (1960)
Mikoyan, AnastasAnastas Mikoyan
(1895–1978)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng (1955-1964)
Suslov, MikhailMikhail Suslov
(1902–1982)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Chủ tịch Ủy ban đối ngoại Xô viết Liên bang Xô viết Tối cao Liên Xô (1954-1966)
Khrushchev, NikitaNikita Khrushchev
(1894–1971)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô (1953-1964)
Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1958-1964)
Chủ tịch Bộ Chính trị Trung ương Đảng Nga Xô (1956-1964)
Aristov, AverkyAverky Aristov
(1903–1973)
5/2/1959 4/5/1960 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000089.00000089 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1955-1960)
Phó Chủ nhiệm Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô phụ trách Nga Xô (1957-1961)
Belyaev, NikolayNikolay Belyaev
(1903–1966)
5/2/1959 4/5/1960 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000089.00000089 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Kazakhstan (1957-1960)
Bí thư thứ nhất Tỉnh Stavropol (1960)
Brezhnev, LeonidLeonid Brezhnev
(1906–1982)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Bí thư Trung ương phụ trách công nghiệp quốc phòng (1956-1960)
Bí thư thứ 2 Trung ương Đảng (1959-1960)
Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao (1960-1964)
Ignatov, NikolayNikolay Ignatov
(1901–1966)
5/2/1959 4/5/1960 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000089.00000089 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1957-1961)
Bí thư Trung ương Đảng (1957-1960)
Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Nga Xô (1959)
Kozlov, FrolFrol Kozlov
(1908–1965)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1958-1960)
Bí thư thứ 2 Trung ương (1960-1961)
Kuusinen, OttoOtto Kuusinen
(1881–1964)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1957-1964)
Furtseva, YekaterinaYekaterina Furtseva
(1910–1974)
5/2/1959 4/5/1960 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000089.00000089 ngày Phó Chủ tịch Xô viết Tối cao (1950-1962)
Bí thư Trung ương Đảng (1957-1960)
Shvernik, NikolayNikolay Shvernik
(1888–1970)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương (1956-1966)
Mukhitdinov, NuritdinNuritdin Mukhitdinov
(1917–2008)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1957-1961)
Kosygin, AlexeiAlexei Kosygin
(1904–1980)
4/5/1960 31/10/1961 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000180.000000180 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1960-1964)
Podgorny, NikolaiNikolai Podgorny
(1908–1983)
4/5/1960 31/10/1961 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000180.000000180 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraina (1957-1963)
Polyansky, DmitryDmitry Polyansky
(1917–2001)
4/5/1960 31/10/1961 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000180.000000180 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Nga Xô (1958-1962)
Dự khuyết
Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Chức vụ Ghi chú
Kalnbērziņš, JānisJānis Kalnbērziņš
(1893–1986)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Latvia (1959-1970)
Phó Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Liên Xô (1960-1970)
-
Kirilenko, AndreiAndrei Kirilenko
(1906–1990)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Sverdlovsk (1955-1962) -
Korotchenko, DemyanDemyan Korotchenko
(1894–1969)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Ukraina (1954-1969)
Phó Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Liên Xô (1954-1969)
-
Kosygin, AlexeiAlexei Kosygin
(1904–1980)
5/2/1959 4/5/1960 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000089.00000089 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1957-1960)
Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (1959-1960)
Thành viên Bộ Chính trị chính thức từ năm 1960
Mazurov, KirillKirill Mazurov
(1914–1989)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Belarus (1956-1965) -
Mzhavanadze, VasilVasil Mzhavanadze
(1902–1988)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Gruzia (1953-1972) -
Pervukhin, MikhailMikhail Pervukhin
(1904–1978)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Đại sứ Liên Xô tại Đông Đức (1958-1963) -
Pospelov, PyotrPyotr Pospelov
(1898–1979)
5/2/1959 31/10/1961 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000268.000000268 ngày Phó Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao (1946-1966)
Bí thư Trung ương Đảng (1960-1961)
-
Podgorny, NikolaiNikolai Podgorny
(1908–1983)
5/2/1959 4/5/1960 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000089.00000089 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraina (1957-1963) Thành viên Bộ Chính trị chính thức từ 1960
Polyansky, DmitryDmitry Polyansky
(1917–2001)
5/2/1959 4/5/1960 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000089.00000089 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Nga Xô (1958-1962) Thành viên Bộ Chính trị chính thức từ 1960

Đại hội Đảng lần thứ XXII[sửa | sửa mã nguồn]

Thành viên chính thức
Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Chức vụ
Brezhnev, LeonidLeonid Brezhnev
(1906–1982)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao (1960-1964)
Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Liên Xô (1964-1966)
Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô (1966-1982)
Voronov, GennadyGennady Voronov
(1910–1994)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày Phó Chủ nhiệm Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô phụ trách Nga Xô (1961-1962)
Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Nga Xô (1962-1971)
Kozlov, FrolFrol Kozlov
(1908–1965)
31/10/1961 16/11/1964 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000016.00000016 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1961-1964)
Phó Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Liên Xô (1950-1965)
Kosygin, AlexeiAlexei Kosygin
(1904–1980)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1960-1964)
Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1964-1980)
Kuusinen, OttoOtto Kuusinen
(1881–1964)
31/10/1961 14/5/1964 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000196.000000196 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1961-1964)
Mikoyan, AnastasAnastas Mikoyan
(1895–1978)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1956-1964)
Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao (1964-1965)
Thành viên Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao (1965-1974)
Podgorny, NikolaiNikolai Podgorny
(1908–1983)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraina (1957-1963)
Bí thư Trung ương Đảng (1963-1965)
Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao (1965-1977)
Polyansky, DmitryDmitry Polyansky
(1917–2001)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Nga Xô (1958-1962)
Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên XÔ (1962-1965)
Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1965-1973)
Suslov, MikhailMikhail Suslov
(1902–1982)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1961-1966)
Khrushchev, NikitaNikita Khrushchev
(1894–1971)
31/10/1961 14/10/1964 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000349.000000349 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Liên Xô (1961-1964)
Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1958-1964)
Chủ tịch Bộ Chính trị Trung ương Đảng Nga Xô (1956-1964)
Shvernik, NikolayNikolay Shvernik
(1888–1970)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng (1956-1966)
Kirilenko, AndreiAndrei Kirilenko
(1906–1990)
23/4/1962 8/4/1966 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000350.000000350 ngày Phó Chủ nhiệm Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô phụ trách Nga Xô (1962-1966)
Chủ nhiệm Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô phụ trách công nghiệp Nga Xô (1962-1964)
Shelest, PetroPetro Shelest
(1908–1996)
16/11/1964 8/4/1966 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000143.000000143 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraina (1963-1972)
Shelepin, AlexanderAlexander Shelepin
(1918–1994)
16/11/1964 8/4/1966 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000143.000000143 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1961-1967)
Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1962-1965)
Chủ tịch Ủy ban kiểm soát Đảng-Nhà nước Trung ương Đảng Cộng sản và Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1962-1965)
Dự khuyết
Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Chức vụ
Grishin, ViktorViktor Grishin
(1914–1992)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày Chủ tịch Hội đồng Đoàn thể Công đoàn (1956-1967)
Phó Chủ tịch Liên hiệp Công đoàn Thế giới (1956-1967)
Mazurov, KirillKirill Mazurov
(1914–1989)
31/10/1961 26/3/1965 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000146.000000146 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Belarus (1956-1965)
Mzhavanadze, VasilVasil Mzhavanadze
(1902–1988)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Gruzia (1953-1972)
Rashidov, SharofSharof Rashidov
(1917–1983)
31/10/1961 8/4/1966 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000159.000000159 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Uzbekistan (1959-1983)
Shcherbytsky, VolodymyrVolodymyr Shcherbytsky
(1918–1990)
31/10/1961 13/12/1963 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000043.00000043 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Ukraina Xô (1961-1963)
6/12/1965 8/4/1966 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000123.000000123 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Ukraina Xô (1965-1972)
Efremov, LeonidLeonid Efremov
(1912–2007)
23/11/1962 8/4/1966 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000136.000000136 ngày Phó Chủ nhiệm thứ nhất Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô phụ trách Nga Xô (1962-1964)
Chủ nhiệm Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô phụ trách nông nghiệp Nga Xô (1962-1970)
Shelest, PetroPetro Shelest
(1908–1996)
13/12/1963 16/11/1964 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000339.000000339 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukaraina (1963-1972)
Thành viên chính thức Bộ Chính trị từ năm 1964
Demichev, PyotrPyotr Demichev
(1917–2000)
16/11/1964 8/4/1966 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000143.000000143 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1961-1974)
Ustinov, DmitriyDmitriy Ustinov
(1908–1984)
26/3/1965 8/4/1966 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000347.000000347 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1965-1976)

Đại hội Đảng lần thứ XXIII[sửa | sửa mã nguồn]

Đoàn Chủ tịch Đảng Cộng sản Liên Xô chính thức đổi tên trở lại thành Bộ Chính trị.

Thành viên chính thức
Hạng Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Chức vụ
1 Brezhnev, LeonidLeonid Brezhnev
(1906–1982)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô (1966-1982)
5 Voronov, GennadyGennady Voronov
(1910–1994)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Nga Xô (1962-1971)
Chủ tịch Ủy ban Kiểm soát Quốc gia Liên Xô (1971-1973)
6 Kirilenko, AndreiAndrei Kirilenko
(1906–1990)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1966-1982)
2 Kosygin, AlexeiAlexei Kosygin
(1904–1980)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1964-1980)
8 Mazurov, KirillKirill Mazurov
(1914–1989)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1965-1978)
11 Pelše, ArvīdsArvīds Pelše
(1899–1983)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Latvia (1959-1966)
Chủ tịch Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng (1966-1983)
3 Podgorny, NikolaiNikolai Podgorny
(1908–1983)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao (1965-1977)
9 Polyansky, DmitryDmitry Polyansky
(1917–2001)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô (1965-1973)
4 Suslov, MikhailMikhail Suslov
(1902–1982)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Phó Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao (1967-1982)
Bí thư Trung ương Đảng (1947-1982)
10 Shelest, PetroPetro Shelest
(1908–1996)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraina (1963-1972)
7 Shelepin, AlexanderAlexander Shelepin
(1918–1994)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1961-1967)
Chủ tịch Hội đồng Công đoàn Liên Xô (1967-1975)
Dự khuyết
Hạng Tên
(sinh – mất)
Bắt đầu Kết thúc Thời gian Chức vụ
1/12 Demichev, PyotrPyotr Demichev
(1917–2000)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1961-1974)
2/13 Grishin, ViktorViktor Grishin
(1914–1992)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Chủ tịch Hội đồng Công đoàn Liên Xô (1956-1967)
Bí thư Thành ủy Moscow (1967-1985)
7/18 Konayev, DinmukhamedDinmukhamed Konayev
(1912–1993)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Kazakhstan (1964-1988)
8/19 Masherov, PyotrPyotr Masherov
(1918–1980)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Belarus (1965-1980)
3/14 Mzhavanadze, VasilVasil Mzhavanadze
(1902–1988)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Gruzia (1953-1972)
4/15 Rashidov, SharofSharof Rashidov
(1917–1983)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Uzbekistan (1959-1983)
5/16 Ustinov, DmitriyDmitriy Ustinov
(1908–1984)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Bí thư Trung ương Đảng (1965-1976)
6/17 Shcherbytsky, VolodymyrVolodymyr Shcherbytsky
(1918–1990)
8/4/1966 9/4/1971 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Ukraina Xô (1965-1972)
9/20 Andropov, YuriYuri Andropov
(1914–1984)
21/6/1969 9/4/1971 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000292.000000292 ngày Chủ tịch KGB (1967-1982)

Đại hội Đảng lần thứ XXIV[sửa | sửa mã nguồn]