Bộ trưởng Giao thông Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bộ trưởng Giao thông Hoa Kỳ
US-DeptOfTransportation-Seal.svg
Con dấu chính thức
Older man in front of a US flag with bushy eyebrows and gray hair in a suit with a blue tie
Đương nhiệm
Anthony Foxx
từ ngày 2 tháng 7, 2013
Thành lập 15 tháng 10, 1966
Kế vị Đứng thứ 14 kế vị tổng thống
Website www.dot.gov

Bộ trưởng Giao thông Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States Secretary of Transportation) là người lãnh đạo Bộ Giao thông Hoa Kỳ, một thành viên trong nội các của tổng thống Hoa Kỳ, và đứng thứ 14 trong thứ tự kế vị Tổng thống Hoa Kỳ.[1] Chức vụ này được lập khi Bộ Giao thông Hoa Kỳ được thành lập vào ngày 15 tháng 10 năm 1966 sau khi Tổng thống Lyndon B. Johnson ký thành luật Đạo luật Bộ Giao thông.[2] Sứ mệnh của bộ là "phát triển và điều hợp các chính sách để tạo ra một hệ thống giao thông quốc gia vừa kinh tế vừa hữu hiệu trong lúc đó cũng quan tâm đến nhu cầu, môi trường và quốc phòng."[2] Bộ trưởng Giao thông quản lý 11 cơ quan trong đó có Cơ quan Quản trị Hàng không Liên bang Hoa Kỳ, Cơ quan Quản trị Xa lộ Liên bang Hoa Kỳ, và Cơ quan Quản trị An toàn Lưu thông Xa lộ Quốc gia Hoa Kỳ.[2] Vào tháng 4 năm 2008, Mary Peters cho ra mắt trang blog chính thức của Bộ trưởng Giao thông có tên gọi là "The Fast Lane" (tạm dịch: Làn xe nhanh).[3]

Bộ trưởng Giao thông đầu tiên của Hoa Kỳ là Alan Stephenson Boyd, được Tổng thống Lyndon B. Johnson đề cử. Bộ trưởng Giao thông thứ hai của chính phủ Ronald ReaganElizabeth Dole, người phụ nữ đầu tiên giữ chức vụ này và Mary Peters là người phụ nữ thứ hai. Người được Tổng thống Gerald Ford đề cử, William Thaddeus Coleman, Jr. là người Mỹ gốc châu Phi đầu tiên phục vụ trong vai trò Bộ trưởng Giao thông Hoa Kỳ. Federico Peña, phục vụ dưới thời của Tổng thống Bill Clinton, là người Mỹ nói tiếng Tây Ban Nha đầu tiên giữ chức vụ này và rồi sau đó trở thành Bộ trưởng Năng lượng Hoa Kỳ. Norman Mineta, người Mỹ gốc Nhật từng làm Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ trước đó, là người giữ chức vụ này lâu nhất, trên 5 năm rưỡi.[2] Andrew Card là bộ trưởng phục vụ ngắn hạn nhất, chỉ làm bộ trưởng giao thông có 11 tháng. Neil Goldschmidt là vị bộ trưởng giao thông trẻ tuổi nhất, nhậm chức lúc 39 tuổi trong khi đó Norman Mineta là vị bộ trưởng giao thông già nhất, về hưu lúc 74 tuổi.[4] Ngày 23 tháng 1 năm 2009, bộ trưởng thứ 16 và hiện nay là Ray LaHood, nhậm chức phục vụ dưới chính phủ của Tổng thống Barack Obama; ông từng là thành viên Quốc hội Hoa Kỳ thuộc đảng Cộng hòa, đại diện cho tiểu bang Illinois trong 14 năm.[5] Lương hiện tại của bộ trưởng giao thông là $199.700.[6]

Danh sách các bộ trưởng giao thông[sửa | sửa mã nguồn]

# Hình Tên Tiểu bang nhà Nhận nhiệm sở Rời nhiệm sở Đảng Phục vụ dưới thời tổng thống
1 Black and white photo of a balding man in a suit and striped tie Boyd, Alan StephensonAlan Stephenson Boyd Florida 01967-01-16 16 tháng 1 năm 1967 01969-01-20 20 tháng 1 năm 1969 Dân chủ Johnson, LyndonLyndon Johnson
2 Black and white photo of man in a suit and black tie Volpe, John A.John A. Volpe Massachusetts 01969-01-22 22 tháng 1 năm 1969 01973-02-02 2 tháng 2 năm 1973 Cộng hòa Nixon, RichardRichard Nixon
3 Black and white photo of a bald man wearing glasses and a suit with a striped tie Brinegar, ClaudeClaude Brinegar California 01973-02-02 2 tháng 2 năm 1973 01975-02-01 1 tháng 2 năm 1975 Cộng hòa Nixon, RichardRichard Nixon, Gerald Ford
4 Black and white photo of an African American man in a suit wearing glasses looking to his left Coleman, Jr., William ThaddeusWilliam Thaddeus Coleman, Jr. Pennsylvania 01975-03-07 7 tháng 3 năm 1975 01977-01-20 20 tháng 1 năm 1977 Cộng hòa Ford, GeraldGerald Ford
5 Black and white photo of a man in a suit smiling Adams, BrockBrock Adams Washington 01977-01-23 23 tháng 1 năm 1977 01979-07-20 20 tháng 7 năm 1979 Dân chủ Carter, JimmyJimmy Carter
6 Black and white photo of a man with a wide smile and short curly hair wearing a light-colored suit Goldschmidt, NeilNeil Goldschmidt Oregon 01979-08-15 15 tháng 8 năm 1979 01981-01-20 20 tháng 1 năm 1981 Dân chủ Carter, JimmyJimmy Carter
7 Black and white photo of a man wearing a suit sitting at a desk with his hands folded on it and the DOT logo and US flag behind him Lewis, DrewDrew Lewis Pennsylvania 01981-01-23 23 tháng 1 năm 1981 01983-02-01 1 tháng 2 năm 1983 Cộng hòa Reagan, RonaldRonald Reagan
8 Smiling woman wearing earrings and a red shirt Dole, ElizabethElizabeth Dole Kansas 01983-02-07 7 tháng 2 năm 1983 01987-09-30 30 tháng 9 năm 1987 Cộng hòa Reagan, RonaldRonald Reagan
9 Black and white photo of a man in a suit and combed-over hair with the US flag behind him Burnley IV, James H.James H. Burnley IV North Carolina 01987-12-03 3 tháng 12 năm 1987 01989-01-30 30 tháng 1 năm 1989 Cộng hòa Reagan, RonaldRonald Reagan
10 Smiling man with thinning hair wearing a suit and a blue tie with the US flag behind him Skinner, Samuel K.Samuel K. Skinner Illinois 01989-02-06 6 tháng 2 năm 1989 01991-12-13 13 tháng 12 năm 1991 Cộng hòa Bush, George H. W.George H. W. Bush
11 Smiling man wearing a suit and a red tie Card, AndrewAndrew Card Massachusetts 01992-02-24 24 tháng 2 năm 1992 01993-01-20 20 tháng 1 năm 1993 Cộng hòa Bush, George H. W.George H. W. Bush
12 Hispanic man with large glasses and black hair with the US flag behind him Peña, FedericoFederico Peña Colorado 01993-01-21 21 tháng 1 năm 1993 01997-02-14 14 tháng 2 năm 1997 Dân chủ Clinton, BillBill Clinton
13 African American man with short hair and a short mustache Slater, RodneyRodney Slater Arkansas 01997-02-14 14 tháng 2 năm 1997 02001-01-20 20 tháng 1 năm 2001 Dân chủ Clinton, BillBill Clinton
14 Older Japanese American man with glasses wearing a suit with a red tie with the US flag behind him Mineta, NormanNorman Mineta California 02001-01-25 25 tháng 1 năm 2001 02006-08-07 7 tháng 8 năm 2006 Dân chủ Bush, George W.George W. Bush
15 Woman with long brown hair with the US flag behind hier Peters, MaryMary Peters Arizona 02006-10-17 17 tháng 10 năm 2006 02009-01-23 23 tháng 1 năm 2009 Cộng hòa Bush, George W.George W. Bush
16 Older man with bushy eyebrows and gray hair in a sui with the US flag behind himt LaHood, RayRay LaHood Illinois 02009-01-23 23 tháng 1 năm 2009 02013-07-02 2 tháng 7 năm 2013 Cộng hòa Obama, BarackBarack Obama
16 Older man with bushy eyebrows and gray hair in a sui with the US flag behind himt Foxx, AnthonyAnthony Foxx North Carolina 02013-07-02 2 tháng 7 năm 2013 nay Dân Chủ Obama, BarackBarack Obama

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng thể
Chi tiết
  1. ^ 3 U.S.C. § 19 - Vacancy in offices of both President and Vice President; officers eligible to act”. Legal Information Institute. Cornell University Law School. 
  2. ^ a ă â b Grinder, R. Dale. “The United States Department of Transportation: A Brief History”. U.S. Department of Transportation. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2010. 
  3. ^ “A Chronology of Dates Significant in the Background, History and Development of the Department of Transportation”. U.S. Department of Transportation. 14 tháng 8 năm 2009. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2010. 
  4. ^ “Biographical Sketches of the Secretaries of Transportation”. U.S. Department of Transportation. 14 tháng 8 năm 2009. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2010. 
  5. ^ “Ray LaHood—Secretary of Transportation”. U.S. Department of Transportation. 22 tháng 7 năm 2009. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2010. 
  6. ^ “Salary Table No. 2010—Ex”. U.S. Office of Personnel Management. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2010. 
    5 U.S.C. § 5312 - Positions at level I”. Legal Information Institute. Cornell University Law School. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự kế vị Tổng thống Hoa Kỳ
Tiền vị:
Bộ trưởng Gia cư và Phát triển Đô thị Hoa Kỳ
Đứng thứ 14 kế vị tổng thống Kế vị
Bộ trưởng Năng lượng Hoa Kỳ