Best Selection 2010

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Best Selection 2010
Bestselection2010tohoshinkisilver.jpg
Album tuyển tập của Tohoshinki
Phát hành17 tháng 2, 2010 (2010-02-17)
Thu âm2005-09
Thể loạiJ-pop
Ngôn ngữTiếng Nhật
Hãng đĩaRhythm Zone
Thứ tự album của Tohoshinki
The Secret Code
(2009)The Secret Code2009
Best Selection 2010
(2010)
TONE
(2011)TONE2011

Best Selection 2010 là album tuyển chọn những bài hát hay nhất đầu tay của nhóm nhạc nam Hàn Quốc TVXQ (hay còn biết đến với tên Tohoshinki tại Nhật Bản). Album được phát hành ngày 17 tháng 2 năm 2010 tại Nhật bởi Rhythm Zone với 3 phiên bản: 2CD+DVD, CD+DVD và CD.

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

CD[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Thời lượng
1. "呪文 -MIROTIC-" (Jumon -Mirotic-)Ryoji SonodaSigvardt Mikkel Remee, Secon Lucas, Troelsen Thomas 3:32
2. "Share The World"  H.U.BKenichi Maeyamada 3:27
3. "My Destiny"  Mai OsanaiAkihisa Matsuura 5:14
4. "どうして君を好きになってしまったんだろう?" (Dōshite Kimi o Suki ni Natte Shimattandarō?)LambseyFredrik"Fredro"Odesjo, Sylvia Bennett-Smith, Mats Berntoft 3:20
5. "Purple Line"  Ryoji SonodaYoo Han Jin, JJ650, Yoo Young Jin, Larry Taylor 3:16
6. "Stand by U"  Shinjiro InoueUTA, REO 5:56
7. "Stay With Me Tonight"  Yoshimitsu Sawamoto, Mai OsanaiKei Haneoka 4:42
8. "明日は来るから" (Asu Wa Kuru Kara)Takeshi Senoo, Mai OsanaiTakeshi Sanoo 5:14
9. "'O'-正・反・合" ('O'-Sei Han Gō)H.U.B  4:17
10. "Sky"  H.U.Bh-wonder 5:34
11. "Somebody To Love"  Yoshimitsu Sawamoto, Mai OsanaiKei Haneoka 4:50
12. "Lovin' you"  H.U.B.Mikio Sakai 5:51
13. "Rising Sun-Japanese ver.-"  m.c.A・TYoo Young Jin 4:42
14. "Summer Dream"  H.U.BTatta Works 5:00
15. "Bolero"  LambseyDaisuke Suzuki, Tomita Keiichi 5:58
16. "Begin"  Mai OsanaiJin Nakamura 5:34
Tổng thời lượng:
75:48

CD2 (Phiên bản 2CD+DVD)[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Thời lượng
1. "Forever Love" (JUNSU)Ryoji SonodaIchiro Fujiya 6:01
2. "SHINE" (YUCHUN)H.U.BREO 4:35
3. "Love in the Ice" (JEJUNG)Ryoji SonodaDaisuke Suzuki 5:21
4. "Beautiful You" (CHANGMIN)H.U.B.Steve Smith, Anthony Anderson, Joleen Belle 4:39
5. "HUG" (YUNHO)Kenn KatoChang-Hyun Park 4:08
6. "甘く果てしなく" (Amaku Hateshinaku)H.U.BTatta Works 4:01
7. "時ヲ止メテ" (Toki Wo Tomete)Shinjiroh InoueIchiro Fujiya 5:35
8. "With All My Heart~君が踊る、夏~" (With All My Heart ~Kimi Ga Odoru, Natsu~)Shinjiroh InoueShinjiroh Inoue 5:55
9. "BREAK OUT!"  masumi, H.U.B.masumi 3:59
Tổng thời lượng:
43:09

DVD[sửa | sửa mã nguồn]

Phiên bản CD+DVD[sửa | sửa mã nguồn]

  • KARAOKE SELECTION
  1. Share The World(MV)
  2. どうして君を好きになってしまったんだろう?[4th LIVE Tour ver.]
  3. 呪文 -MIROTIC-[4th LIVE TOUR ver.]
  4. Survivor[4th LIVE TOUR ver.]
  5. Purple Line[3rd LIVE TOUR ver.]
  6. Bolero[4th LIVE TOUR ver.]
  7. Summer Dream[3rd LIVE TOUR ver.]
  8. Stand by U(MV Member ver.)
  9. Rising Sun[2nd LIVE TOUR ver.]
  10. Love in the Ice[3rd LIVE TOUR ver.](MV)
  11. BREAK OUT!(Music Video)

Phiên bản 2CD+DVD[sửa | sửa mã nguồn]

  • LIVE DIGEST
  1. TRICK
  2. Rising Sun
  3. "O"-正.反.合.
  4. Stay With Me Tonight
  5. Choosey Lover
  6. Begin
  7. HUG
  8. 明日は来るから
  9. ZION
  10. Break Up The Shell
  11. High Time
  12. Purple Line
  13. 呪文-MIROTIC-
  14. The Way U Are
  15. Survivor
  16. Somebody To Love
  • Off shot Movie

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Chart (2010) Xếp hạng cao nhất
Japan Oricon Daily Album Chart 1
Japan Oricon Weekly Album Chart 1
Japan Oricon Monthly Album Chart 1
Japan Oricon Yearly Album Chart[1] 7
Billboard Japan Top Albums 1
South Korea Gaon Yearly Album Chart 72

Chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Bảng xếp hạng Chứng nhận
Nhật Bản Oricon physical sales 569,530+
RIAJ physical shipping certification[2] Double Platinum (500,000+)
Avex 700,000+
Hàn Quốc Gaon 21,089+

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2010年のCDアルバム年間ランキング” (bằng tiếng Nhật). Oricon. 
  2. ^ “ゴールド等認定作品一覧 2010年2月” (bằng tiếng Nhật). RIAJ. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2010.