Betafit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Betafit
Betafite octahedron.jpg
Betafit tám mặt, địa phương: Bancroft, Ontario, Canada
Thông tin chung
Thể loạiOxide minerals
Công thức hóa học(Ca,U)2(Ti,Nb,Ta)2O6(OH)
Phân loại Strunz04.DH.15
Nhận dạng
Độ cứng Mohs5
Ánhthủy tinh
Các đặc điểm khácphóng xạ
Tham chiếu[1]

Betafit là một khoáng vật thuộc siêu nhóm pyrochlore, với công thức hóa học (Ca,U)2(Ti,Nb,Ta)2O6(OH). Betafit đặc biệt xuất hiện ở dạng khoáng vật chính trong pegmatit granit, hiếm trong carbonatit.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Harlow, George, Joseph Peters, and Martin Prinz. "Oxides and Hydroxides." Simon & Schuster's Guide to Rocks and Minerals. New York: Simon & Schuster, 1977. Entry 69. Print.