Birobidzhan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Birobidzhan
Биробиджан
Chuyển tự khác
 • Yiddish
ביראָבידזשאַנ
The main square
The main square
Coat of Arms of Birobidzhan.png
Huy hiệu
Vị trí của Birobidzhan
Birobidzhan trên bản đồ Nga
Birobidzhan
Birobidzhan
Vị trí của Birobidzhan
Quốc giaNga
Chủ thể liên bangTỉnh tự trị Do Thái
Thành lập1934
Chính quyền
 • Thành phầnTown Duma
 • HeadAndrey Parkhomenko
Diện tích[1]
 • Tổng cộng200 km2 (80 mi2)
Độ cao80 m (260 ft)
Dân số
 • Ước tính (2018)[2]73.623
 • Thủ phủ củaTỉnh tự trị Do Thái
 • Okrug đô thịBirobidzhan Urban Okrug
Múi giờ[3] (UTC+10)
Mã bưu chính[4]679000–679025Sửa đổi tại Wikidata
Mã điện thoại+7 42622
Thành phố kết nghĩaThành phố Niigata, Beaverton, Hạc Cương, Ma'alot-Tarshiha sửa dữ liệu
Ngày lễLast Saturday of May[5]
Thành phố kết nghĩaThành phố Niigata, Beaverton, Hạc Cương, Ma'alot-TarshihaSửa đổi tại Wikidata
OKTMO99701000001
Trang webwww.eao.ru?p=743

Birobidzhan (tiếng Nga: Биробиджан; tiếng Yiddish: ביראָבידזשאַנ) là một thị xã và trung tâm hành chính của Tỉnh tự trị Do Thái, Nga. Nó nằm trên tuyến đường sắt xuyên Siberi, gần biên giới với Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.gks.ru/scripts/db_inet2/passport/table.aspx?opt=99701000200620072008200920102011.
  2. ^ “26. Численность постоянного населения Российской Федерации по муниципальным образованиям на 1 января 2018 года”. Truy cập 23 tháng 1 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  3. ^ “Об исчислении времени”. Официальный интернет-портал правовой информации (bằng tiếng Nga). 3 tháng 6 năm 2011. Truy cập 19 tháng 1 năm 2019. 
  4. ^ Почта России. Информационно-вычислительный центр ОАСУ РПО. (Russian Post). Поиск объектов почтовой связи (Postal Objects Search) (tiếng Nga)
  5. ^ Charter of the Municipal Formation of the Town of Birobidzhan, adopted on ngày 24 tháng 7 năm 1997, with subsequent amendments

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]