Bodø

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kommune Bodø
—  Khu tự quản  —
Bodø havn 3.JPG
MF «Landegode» ved Bodø hamn.JPGBodö 09.JPG
The lighthouse on the promontory of Nyholmen by Bodø harbor.jpg
MS Tege, Bodø.JPGSandhornetFromBodo.JPG
Bodø komm.svg
Huy hiệu
Biểu trưng chính thức của Kommune Bodø
Vị trí Nordland
tại Na Uy
Vị trí Bodø tại Nordland
Vị trí Bodø tại Nordland
Kommune Bodø trên bản đồ Thế giới
Kommune Bodø
Kommune Bodø
Quốc giaNa Uy
HạtNordland
QuậnSalten
Trung tâm hành chínhBodø
Chính quyền
 • Thị trưởng(2015)Ida Maria Pinnerød
Diện tích
 • Tổng cộng1.395.28 km2 (538.72 mi2)
 • Đất liền1.311.41 km2 (506.34 mi2)
 • Mặt nước83.87 km2 (32.38 mi2)
Thứ hạng diện tíchThứ 62 tại Na Uy
Dân số (2017)
 • Tổng cộng51.022
 • Thứ hạngThứ 16 tại Na Uy
 • Mật độ38.9/km2 (101/mi2)
 • Thay đổi (10 năm)12.0 %
Tên cư dânBodøværing[1]
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã ISO 3166NO-1804
Thành phố kết nghĩaJönköping, Vyborg sửa dữ liệu
Trang webbodo.kommune.no
Dữ liệu từ thống kê của Na Uy

Bodø (phát âm [²buːdøː]  ( nghe);[2][3] tiếng Sami Lule: [Bådåddjo] lỗi: {{lang}}: văn bản có thẻ đánh dấu in xiên (trợ giúp)) là tên một thị trấn (và khu tự quản) ở hạt Nordland, Na Uy. Nó nằm trong vùng truyền thống Salten và là thủ phủ của hạt Nordland. Ngoài thị trấn lõi Bodø, khu tự quản còn gồm những ngôi làng Misvær, Skjerstad, Saltstraumen, Løding, Løpsmarka, Kjerringøy, Sørvær, và Fenes.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Personnemningar til stadnamn i Noreg” (bằng tiếng Na Uy). Språkrådet. 
  2. ^ Berulfsen, Bjarne (1969). Norsk Uttaleordbok (bằng tiếng Na Uy). Oslo: H. Aschehoug & Co (W Nygaard). tr. 49. 
  3. ^ Vanvik, Arne (1985). Norsk Uttaleordbok: A Norwegian pronouncing dictionary (bằng tiếng Na Uy và English). Oslo: Fonetisk institutt, Universitetet i Oslo. tr. 51. ISBN 978-8299058414.