Boitzenburger Land

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Boitzenburger Land
Huy hiệu Vị trí
Boitzenburger Land không có huy hiệu
Boitzenburger Land trên bản đồ Đức
Boitzenburger Land
Hành chính
Quốc gia Đức
Bang Brandenburg
Huyện Uckermark
Thị trưởng Bernhardt Rengert
Số liệu thống kê cơ bản
Diện tích 215,90 km² (83,4 mi²)
Cao độ 80 m  (262 ft)
Dân số 4.032  (31/12/2006)
 - Mật độ 19 /km² (48 /sq mi)
Các thông tin khác
Múi giờ CET/CEST (UTC+1/+2)
Biển số xe UM
Mã bưu chính 17268
Mã vùng 039884, 039885, 039889
Website www.gemeinde-boitzenburger-land.de
Vị trí Boitzenburger Land trong huyện Uckermark
Bản đồ

Tọa độ: 53°16′0″B 13°36′0″Đ / 53,26667°B 13,6°Đ / 53.26667; 13.60000

Boitzenburger Land là một đô thị ở huyện Uckermark, bang Brandenburg, Đức. Đô thị này có diện tích 215,9 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 4032 người.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Với diện tích 215,9 kilômét vuông (83,4 dặm vuông Anh) đô thị này là một trong những đô thị có diện tích lớn nhất ở Đức, nằm ở phía đông bắc của Brandenburg, gần biên giới với bang Mecklenburg-Vorpommern. Cộng đồng nông thôn này là một phần của khu vực lịch sử Uckermark, nó được bao quanh bởi những khu rừng mở rộng và Công viên Tự nhiên Hồ Uckermark. Ở phía nam, nó tiếp giáp với các thị trấn TemplinLychen.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Boitzenburger Land: Phát triển dân số
trong ranh giới hiện tại (2017)[1]
NămSố dân±% năm
1875 5.797—    
1890 5.687−0.13%
1910 5.234−0.41%
1925 5.504+0.34%
1933 4.983−1.24%
1939 5.019+0.12%
1946 7.536+5.98%
1950 7.443−0.31%
1964 5.677−1.92%
1971 5.365−0.80%
1981 4.918−0.87%
1985 5.068+0.75%
1989 5.256+0.91%
1990 5.251−0.10%
1991 5.075−3.35%
NămSố dân±% năm
1992 5.069−0.12%
1993 5.152+1.64%
1994 5.009−2.78%
1995 4.997−0.24%
1996 4.947−1.00%
1997 4.826−2.45%
1998 4.740−1.78%
1999 4.631−2.30%
2000 4.631+0.00%
2001 4.553−1.68%
2002 4.343−4.61%
2003 4.270−1.68%
2004 4.204−1.55%
2005 4.119−2.02%
2006 4.032−2.11%
NămSố dân±% năm
2007 3.939−2.31%
2008 3.853−2.18%
2009 3.732−3.14%
2010 3.668−1.71%
2011 3.392−7.52%
2012 3.360−0.94%
2013 3.319−1.22%
2014 3.257−1.87%
2015 3.213−1.35%
2016 3.169−1.37%
2017 3.151−0.57%
2018 3.102−1.56%
2019 3.089−0.42%

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nguồn dữ liệu chi tiết sẽ được tìm thấy tại Wikimedia Commons. Population Projection Brandenburg at Wikimedia Commons