Cỏ nhân tạo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cỏ nhân tạo
Cỏ nhân tạo sân bóng
Cỏ nhân tạo dùng tại nhà

Cỏ nhân tạo (tiếng Anh: artificial grass hoặc artificial turf) là một sản phẩm được làm từ vật liệu nhựa tổng hợp, mô phỏng theo hình dáng và cấu trúc của cỏ tự nhiên. Chúng được sử dụng trong các sân chơi thể thao, sau này nó dần được phổ biến và được sử dụng trong trang trí sân vườn và các ứng dụng công nghiệp khác. Lý do chính của việc dùng cỏ nhân tạo là do nó có thể được sử dụng liên tục mà ít phải chăm sóc hay bón tỉa như cỏ tự nhiên. Các sân vận động có mái che hoàn toàn có thể dùng cỏ nhân tạo, không cần ánh sáng giống như cỏ thật vì cần ánh nắng mặt trời để quang hợp.

Một số nhược điểm của cỏ nhân tạo như: không được sử dụng xăng dầu, hóa chất độc hại, chất cháy,...giá thành đầu tư ban đầu lớn hơn nhưng thực tế giá trị kinh tế lại tốt hơn so với cỏ thật.

Cỏ nhân tạo đã có được sự chú ý đáng kể đầu tiên trong những năm 1960, khi nó được sử dụng trong việc xây dựng Astrodome. Các sản phẩm cỏ nhân tạo lúc đó được công ty Monsanto phát triển và gọi là AstroTurf; kể từ đó từ này đã trở thành một từ chung cho bất kỳ loại cỏ nhân tạo trong cuối thế kỷ 20. AstroTurf vẫn còn là một nhãn hiệu đã đăng ký, nhưng không còn thuộc sở hữu của công ty Monsanto. Các hệ thống cỏ nhân tạo thế hệ đầu tiên (tức sợi ngắn không có chứa chất bên trong) của năm 1960 đã được thay thế phần lớn bằng thế hệ cỏ nhân tạo thứ hai và thứ ba. Hệ thống cỏ nhân tạo thế hệ thứ hai dùng sợi dài hơn và chứa cát bên trong. Các hệ thống cỏ nhân tạo thế hệ thứ ba, được sử dụng rộng rãi nhất ngày nay, sử dụng hỗn hợp của cát và hạt cao su tái chế thay cho cát.

Thông số kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chiều cao: là chiều cao sợi cỏ nhân tạo. Tính bằng đơn vị mm. Đối với cỏ nhân tạo sân bóng đá thường là 40mm - 50mm. Cỏ nhân tạo trang trí sân vườn: 20 - 40mm.
  • Khoảng cách hàng cỏ: là khoảng cách dệt giữa 2 hàng cỏ nhân tạo. Tính bằng đơn vị inch.
  • Mật độ mũi khâu: là số lượng cụm cỏ trên mét vuông. Ví dụ cỏ nhân tạo NGF12 có mật độ mũi khâu là: 8,820 mũi / mét vuông.
  • Dtex: chỉ số sợi cỏ nhân tạo

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]