Chế độ ăn bán chay

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Một chế độ ăn bán chay hay ăn chay linh hoạt (semi-vegetarian or flexitarian)[1][2] là một chế độ ăn dựa trên thực vật và thỉnh thoảng bao gồm cả thịt.[3][4][5][6] Vào năm, hội American Dialect Society đã bình chọn từ flexitarian là từ được dùng nhất năm.[7]

Sự khác biệt trong thuật ngữ với các chế độ ăn tương tự[sửa | sửa mã nguồn]

Ăn chay là thực hành kiêng ăn thịt. Cùng với thuật ngữ flexitarian - ăn chay linh hoạt, được liệt kê trong từ điển Merriam-Webster's Collegiate điển hình vào năm 2012,[8] từ mới khác cho bán ăn chay là reducetarianism[9][10][11] - chủ nghĩa rút gọn và lessetarianism.[12][13][14]

Các lý do phổ biến cho việc áp dụng chế độ ăn bán chay là vấn đề đạo đức liên quan đến phúc lợi động vật (bao gồm cả sức khỏe) hoặc quyền động vật, môi trường hay làm giảm sử dụng tài nguyên, đó cũng là lập luận ủng hộ việc áp dụng một chế độ ăn chay hoàn toàn. Trong khi ăn bán chay có thể tiêu thụ thỉnh thoảng các sản phẩm từ thịt hoặc động vật như một hình thức nới lỏng trong chế độ ăn uống,[15] những người ăn chay trung thành có thể phẫn nộ từ ngữ hoặc xem điều đó như gian lận hoặc là một sự mất trí đạo đức.[16] Ngược lại, nhiều người thuần chay chấp nhận ăn bán chay như là một cách mở rộng hơn của đạo đức của việc ăn thịt, với tác động làm ngăn chặn nhiều hơn nhiều thú vật phải chịu đựng đau khổ và sự tàn phá môi trường nếu như công chúng xem việc giảm thịt như tất cả - hoặc - không có gì.[17]

Xếp hạng theo U.S. News & World Report,, với sự tham giam một nhóm các chuyên gia,  đánh giá 32 chế độ ăn phổ biến dựa trên một số biến bao gồm cả sức khỏe, giảm cân. Trong danh sách năm 2014, chế độ ăn bán chay ở vị trí thứ sáu, trước cả chế độ ăn chay và thuần chay.[18] Cụ thể chế độ ăn bán chay bao gồm:

  • Pollotarian: một người ăn thịt hoặc gia cầm khác, nhưng không phải thịt từ động vật có vú, thường là vì lý do môi trường, sức khỏe hoặc phong trào công lý thực phẩm.[19][20]
  • Pescetarian: một người ăn hoặc hải sản khác, nhưng không phải gia cầm hay thịt từ động vật có vú.
  • Pollo-pescetarian: một người ăn cả gia cầm và cá / hải sản, không có thịt từ động vật có vú.
  • Macrobiotic diet (Thực dưỡng): thức ăn từ thực vật, và có thể, bao gồm thỉnh thoảng cá hoặc hải sản khác.[21]

Một thuật ngữ khác, không thường được sử dụng, là meat minimalist (ăn thịt tối thiểu), nơi người ta giữ mức tiêu thụ thịt của họ ở mức tối thiểu.[cần dẫn nguồn]

Ở Vương quốc Anh, chủ nghĩa thuần chay, ăn chay và ăn chay linh hoạt đều đang gia tăng. Các nhà bán lẻ thực phẩm lớn đang tăng lượng hàng chay và các sản phẩm chay để đáp ứng nhu cầu gia tăng này.[22]

So sánh chế độ ăn thuần chay, ăn chay và ăn bán chay[sửa | sửa mã nguồn]

Name Gia súc Gia cầm Hải sản Bơ sữa Trứng Mật ong Nguồn gốc Rau Quả, Quả kiên, hạt
Fruitarianism Không Không Không Không Không Đôi khi Không
Jain vegetarianism Không Không Không Không Không Không
Vegan diet Không Không Không Không Không Không
Veggan diet Không Không Không Không Không
Lacto vegetarianism Không Không Không Không
Greek Orthodox fasting Không Không Không Không
Ovo vegetarianism Không Không Không Không
Ovo-lacto vegetarianism Không Không Không
Pescetarianism Không Không
Pollo-vegetarianism Không Không
Pollo-pescetarianism Không

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Types of Vegetarians - Definitions”. Vegetarian.about.com. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2015. 
  2. ^ “What is a Flexitarian?”. Vegetariannook.com. 5 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2015. 
  3. ^ Langley-Evans, Simon (2009). Nutrition: A Lifespan Approach. Wiley. tr. 172. ISBN 978-1-4443-1640-7. There are many forms of vegetarian diet from the semi-vegetarian (consumes meat infrequently)... 
  4. ^ “Becoming a Vegetarian”. Kidshealth.org. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2015. 
  5. ^ “Semi-Vegetarian - Vegetarianism”. Medicine Online. semi-vegetarian: mostly follows a vegetarian diet but eats meat, poultry and fish occasionally 
  6. ^ Koletzko, Berthold (2008). Pediatric Nutrition in Practice. Karger. tr. 130. ISBN 978-3-8055-8477-7. 
  7. ^ “2003 Words of the Year”. American Dialect Society. 13 tháng 1 năm 2007. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2007. 
  8. ^ Italie, Leanne. “F-bomb makes it into mainstream dictionary”. The Washington Times. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2012. 
  9. ^ Mary MacVean (8 tháng 1 năm 2015). “Getting through the lobster feast as a vegan”. Los Angeles Times.  |access-date= requires |url= (help)
  10. ^ Samantha Olson (6 tháng 1 năm 2015). “Meat-Eaters And Vegetarians Meet In The Middle: The Birth Of 'Reducetarianism'”. Medical Daily.  |access-date= requires |url= (help)
  11. ^ Martha Rosenberg (2 tháng 1 năm 2015). “Not Going Vegetarian, But Cutting Down on Meat? There's a Name for That”. Alternet.  |access-date= requires |url= (help)
  12. ^ "Be a Lessetarian: It's Easy!" KenEckert.com
  13. ^ "Why I am a Lessetarian" (June 8, 2010) by Cindy Young, One Part Sunshine: Your Guide to Growing Green Kids (blog)
  14. ^ "Different Types of Vegetarians," All4NaturalHealth.com
  15. ^ “Are you a 'flexitarian?'. Nbcnews.com. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2015. 
  16. ^ “Flexitarianism: isn't it just vegetarianism with cheating?”. Guardian (London). 21 tháng 1 năm 2013. 
  17. ^ Graham Hill (1 tháng 2 năm 2010). “Why I'm a Weekday Vegetarian”. TED. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2015. 
  18. ^ “Best Diets Overall”. U.S.News & World Report. 2012. 
  19. ^ . ISBN 978-0-12-374135-6 https://books.google.com/books?id=7v7g5XoCQQwC&lpg=PA523&dq=pollotarians&pg=PA523#v=onepage&q&f=false.  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)|tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  20. ^ . ISBN 978-0-7614-7827-0 https://books.google.com/books?id=2w5i2MBvZf8C&lpg=PA1058&dq=pollotarians&pg=PA1058#v=onepage&q=pollotarians&f=false.  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)|tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  21. ^ . ISBN 978-1-58333-180-4 https://books.google.com/?id=JMquGvp31XEC&pg=PA83&lpg=PA83&dq=kushi+on+miso1XEC&pg=PA83.  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)|tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  22. ^ Appetite grows for vegan products at UK supermarkets The Guardian