Conil de la Frontera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Conil de la Frontera
Conil de la Frontera
Hình nền trời của
Hiệu kỳ của
Hiệu kỳ
Con dấu chính thức của
Con dấu
Hiệu huy của
Hiệu huy
Vị trí của Conil de la Frontera
Vị trí của Conil de la Frontera
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 402: Chỉ có thể đặt bán cầu ở dạng độ-phút-giây cho vĩ độ.
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Andalusia
Tỉnh Cádiz
Quận (comarca) La Janda
Chính quyền
 • Thị trưởng Antonio Jesús Roldán (IU)
Diện tích
 • Đất liền 87 km2 (34 mi2)
Độ cao 41 m (135 ft)
Dân số (2007)
 • Tổng cộng 19.890
 • Mật độ 223.2/km2 (578/mi2)
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 11140
Ngôn ngữ bản xứ Tiếng Tây Ban Nha
Năm mật độ dân số 2007
Trang web http://www.conildelafrontera.es/

Conil de la Frontera là một đô thị trong tỉnh Cádiz, Tây Ban Nha. Dân số khoảng 19000 người.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Tăng trưởng dân số của Conil de la Frontera từ năm 19992005

1999

2000 2001 2002 2003 2004 2005
17.470 17.773 18.036 18.269 18.656 18.979 19.417

Source: INE (Tây Ban Nha)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Harbor of Conil de la Frontera

Tọa độ: 36°17′B, 6°05′T