Jerez de la Frontera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Jerez de la Frontera
Jerez de la Frontera
Lá cờ
Lá cờ
Con dấu chính thức của
Con dấu
Vị trí của Jerez de la Frontera within Cádiz province
Vị trí của Jerez de la Frontera within Cádiz province
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Andalusia
Tỉnh Cádiz
Quận (comarca) Campiña de Jerez
Chính quyền
 - Thị trưởng Pilar Sánchez Muñoz (PSOE)
Diện tích
 - Đất liền 1.188,14 km² (458,7 mi²)
Độ cao 56 m (184 ft)
Dân số (2007)
 - Tổng cộng 202,687
 - Mật độ 170,59/km² (441,8/mi²)
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 11401 to 11409
Ngôn ngữ bản xứ Tiếng Tây Ban Nha
Năm mật độ dân số 2007
Website: http://www.webjerez.com/

Jerez de la Frontera là một đô thị trong tỉnh Cádiz, Tây Ban Nha. Dân số năm 2007 là 202.687 người.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Những người nổi tiếng của Jerez[sửa | sửa mã nguồn]

Thị trưởng của Jerez[sửa | sửa mã nguồn]

Các thị trưởng của Jerez bao gồm [1]:

  • Julio González Hontoria (1905 –1907)
  • Francisco de P. Velarde Beigbeder (1909)
  • Juan Cortina de la Vega (1909)
  • José M.a Fernández Gao (1909)
  • Francisco Fernández del Castillo (1909)
  • Conde de Puerto Hermoso (1910)
  • Julio González Hontoria (1914)
  • Pedro L. Lassaletta Crussoe (1915)
  • Manuel Ant. de la Riva González (1916)
  • Manuel Gutiérrez Quijano (1916)
  • Julio González Hontoria (1916)
  • Francisco Álvarez Antón (1917)
  • Pedro Díaz López (1917)
  • Marcelino Picardo Celis (1917)
  • Pablo Porro Bermejo (1918)
  • José García-Mier y Fdez. de los Ríos (1918)
  • Diego Belarde Santisteban (1919)
  • Dionisio García Pelayo y Cordoncillo (1920)
  • Pedro Díaz López (1921)
  • José González Pineda (1921)
  • Dionisio García Pelayo y Cordoncillo (1923)
  • Eduardo Freyre y García de Leaniz (1923)
  • Marqués de Villamarta (1923)
  • Federico de Isási y Dávila (1925)
  • Enrique Rivera Pastor (1928)
  • Juan J. Sánchez y Sánchez Balias (1930)
  • Santiago Lozano Corralón (1930)
  • Manuel Moreno Mendoza (1931)
  • Francisco Germá Alsina (1931)
  • Juan Narváez Ortega (1933)
  • Manuel Diez Hidalgo (1935)
  • Francisco Germá Alsina (1936)
  • Antonio Oliver Villanueva (1936)
  • Ramón García-Pelayo (1958)
  • Tomás García Figueras (1958-1965)
  • Miguel Primo de Rivera y Urquijo (1965-1971)
  • Manuel Cantos Ropero (1971-1976)
  • Jesús Mantaras García-Figueras (1976-1978)
  • José Pérez Luna (1978)
  • Juan Manuel Corchado Moreno (1978-1979)
  • Jerónimo Martínez Beas (1979)
  • Pedro Pacheco Herrera, PA/PSA (1979-2003)
  • María José García-Pelayo Jurado, PP (2003-2005)
  • Pilar Sánchez Muñoz, PSOE (2005-Today)

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số của Jerez de la Frontera giai đoạn 19992007

1999

2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007

182.660

183.677 185.091 187.087 191.002 192.648 196.275 199.544 202.687

Source: INE (Spain)

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Boletin Acad. Hist. x. 465 et seq., xii. 65 et seq.
  • R. E. J. xv. 125 et seq., xvii. 138 et seq.
  • Shebeṭ Yehudah, pp. 66 et seq.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.jerezsiempre.com/index.php?title=Categor%C3%ADa:Alcaldes List of all mayors of Jerez de la Frontera (in Spanish)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]