Control Myself

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"Control Myself"
Đĩa đơn của LL Cool J cùng Jennifer Lopez
từ album Todd Smith
Phát hành 1 tháng Hai, 2006 (Mĩ)
8 tháng Năm, 2006 (Anh)
Định dạng CD, download, đĩa Maxi, Đĩa 12-inch
Thu âm 2005
Thể loại Electro, hip hop
Thời lượng 3:53
Hãng đĩa Def Jam (Mĩ)
Mercury (Anh)
Sáng tác James Todd Smith, Jermaine Dupri, James Phillips, Ryan Toby, Arthur Baker, John Robie, Afrika Bambaataa, John Miller
Sản xuất Jermaine Dupri
Thứ tự single của LL Cool J
"It's LL and Santana"
(2006)
"Control Myself"
(2006)
"Freeze"
(2006)
Thứ tự single của Jennifer Lopez
"Hold You Down"
(2005)
"Control Myself"
(2006)
"Qué Hiciste"
(2007)
Nhạc mẫu
trợ giúpthông tin

"Control Myself" (Tiếng Việt: Kiểm soát bản thân) là một ca khúc được trình bày bởi nghệ sĩ rap người LL Cool J được trích từ album phòng thu thứ 12 của anh Todd Smith (2006). Ca khúc được sản xuất bởi Jermaine Dupri và bao gồm sự xuất hiện của anh và ca sĩ Jennifer Lopez. Bài hát được mang giai điệu từ bài "Looking for the Perfect Beat" của Afrika Bambaataa & Soulsonic Force. Nhưng giọng nền trong ca khúc lại về bản "White Lines (Don't Don't Do It)" của Grandmaster Flash & Melle Mel và ca khúc của Afrika Bambaataa & Soulsonic Force, "Planet Rock".

Ca khúc trở thành đĩa đơn mở đầu cho loạt đĩa đơn của album, đứng vững trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 ba tuần liên tiếp với vị trí thứ 9. Sau khi phát hành trực tuyến trên mạng, bài hát bỗng vọt lên vị trí thứ 2 trong bảng Billboard Hot Digital Songs và tiếp tục trở lại trên Hot 100 với vị trí thứ 4.

Ca khúc đứng thứ 15 trên bảng UK Singles Chart và sau đó vươn lên vị trí thứ hai, trở thành ca khúc thành công nhất của anh cho đến nay. Đồng thời đầy là ca khúc thành công thứ 5 của Jennifer.

Video ca nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Video được quay ở Sony Studios ở thành phố New York bởi đạo diễn Hype Williams vào ngày 2 tháng Một, 2006. Video trình chiếu vào ngày 13 tháng Hai tại Mĩ và vào ngày 19 tháng Hai, 2006 tại Châu Âu. Video đứng thứ hai ở Total Request Live của MTV, thứ ba tại chương trình của BET, 106 & Park, và thứ 18 trong chương trình của VH1, VSpot Top 20 Countdown.

Danh sách ca khúc[sửa | sửa mã nguồn]

Đĩa CD Châu Âu
  1. "Control Myself" – 3:56
  2. "Control Myself" (Jason Nevins Funktek Edit) – 4:02
Đĩa Maxi CD Châu Âu
  1. "Control Myself" – 3:56
  2. "Control Myself" (Jason Nevins Funktek Edit) – 4:02
  3. "Control Myself" (Nhạc nền) – 3:54
  4. "Control Myself" (Video)
Đĩa quảng bá Châu Âu
  1. "Control Myself" (Radio) – 3:54
Đĩa CD Maxi quảng bá Châu Â
  1. "Control Myself" (Radio) – 3:54
  2. "Control Myself" (Nhạc nền) – 3:54
Đĩa CD Maxi quảng bá tại Mĩ
  1. "Control Myself" (Nevins Electrotek Edit) – 4:05
  2. "Control Myself" (Joe Bermudez Radio Edit) – 3:51
  3. "Control Myself" (Nevins Electrotek Club Mix) – 8:55
  4. "Control Myself" (Joe Bermudez Tantric Experience) – 8:18
Đĩa 12-inch tại Mĩ
  • Mặt A:
  1. "Control Myself" (Radio) – 3:54
  2. "Control Myself" (Nhạc nền) – 3:54
  • Mặt B:
  1. "Control Myself" (Radio) – 3:54
  2. "Control Myself" (Nhạc nền) – 3:54
Đĩa quảng bá12-inch tại Mĩ
  • Mặt A:
  1. "Control Myself" (Nevins Electrotek Club Mix) – 8:55
  • Mặt B:
  1. "Control Myself" (Joe Bermudez Tantric Experience) – 8:18
Đĩa 12-inch tại Anh
  • Mặt A:
  1. "Control Myself" (Bản gốc) – 3:54
  2. "Control Myself" (Nhạc nền) – 3:54
  • Mặt B:
  1. "Control Myself" (Jason Nevins Electrotex Club Mix) – 8:53
Đĩa 12-inch tại Đức
  • Mặt A:
  1. "Control Myself" (Bản "bẩn") – 3:58
  • Mặt B:
  1. "Control Myself" (Nhạc nền) – 3:54
Đĩa 12-inch quảng bá Châu Âu
  • Mặt A:
  1. "Control Myself" (Radio) – 3:54
  2. "Control Myself" (Nhạc nền) – 3:54
  • Mặt B:
  1. "What You Want" (Radio)
  2. "What You Want" (Nhạc nền)

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2006)[1][2] Vị trí
Australian ARIA Singles Chart 17
Ö3 Austria Top 40 70
Belgian Ultratop 50 Singles (Flanders) 14
Canadian Singles Chart 4
Dutch Top 40 13
European Hot 100 Singles[3] 7
Finnish Singles Chart 11
German Singles Chart 25
Global Dance Tracks[4] 18
Irish Singles Chart 5
New Zealand RIANZ Singles Chart 7
UK Singles Chart 2
U.S. Billboard Hot 100 4
U.S. Billboard Hot Rap Tracks 9
U.S. Billboard Hot R&B/Hip-Hop Songs 28
U.S. Billboard Pop 100 5
U.S. Billboard Hot Dance Club Play 1 14

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Todd Smith > Charts & Awards > Billboard Singles”. Allmusic. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2009. 
  2. ^ “LL Cool J and Jennifer Lopez – Control Myself – Music Charts”. αCharts.us. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2009. 
  3. ^ “European Hot 100 Singles”. Billboard. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2009.  [liên kết hỏng]
  4. ^ “Global Dance Tracks”. Billboard. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2009.  [liên kết hỏng]

Bản mẫu:Đĩa đơn của Jennifer Lopez