Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2016

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách cầu thủ của các đội bóng tham dự Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á 2016 tổ chức tại Myanmar.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Philippines[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Buda Bautista[1]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Inna Palacios 8 tháng 2, 1994 (22 tuổi) Philippines De La Salle Lady Booters
2 2HV Claire Lim 24 tháng 10, 1996 (19 tuổi) Hoa Kỳ UC Santa Cruz Banana Slugs
3 3TV Krystal de Ramos 16 tháng 3, 1997 (19 tuổi) Hoa Kỳ Portland State Vikings
4 4 Heather Cooke 25 tháng 12, 1988 (27 tuổi) Tự do
5 2HV Hali Long 21 tháng 1, 1995 (21 tuổi) Hoa Kỳ Arkansas–Little Rock Trojans
6 4 Christina de los Reyes 28 tháng 2, 1994 (22 tuổi) Philippines UP Lady Booters
8 3TV Shelby Salvacion 6 tháng 2, 1992 (24 tuổi) Tự do
9 3TV Irish Navaja 12 tháng 5, 1997 (19 tuổi) Philippines De La Salle Lady Booters
10 4 Caitlyn Kreutz 28 tháng 1, 1997 (19 tuổi) Hoa Kỳ Cal Poly Mustangs
14 3TV Sara Castañeda 5 tháng 12, 1996 (19 tuổi) Philippines De La Salle Lady Booters
16 2HV Monica Manalansan 29 tháng 6, 1993 (23 tuổi) Philippines UP Lady Booters
17 2HV Natasha Alquiros 17 tháng 1, 1991 (25 tuổi) Philippines Green Archers United
18 3TV Camille Wilson 12 tháng 2, 1995 (21 tuổi) Hoa Kỳ San Francisco Dons
20 2HV Alesa Dolino 26 tháng 10, 1992 (23 tuổi) Philippines FEU Lady Tamaraws
21 3TV Sidra Bugsch 12 tháng 4, 1999 (17 tuổi) Hoa Kỳ Davis Legacy
22 1TM Patricia Dull 17 tháng 10, 1997 (18 tuổi) Hoa Kỳ Chicago Maroons
23 2HV Patricia Tomanon 10 tháng 4, 1994 (22 tuổi) Hoa Kỳ FIU Panthers
26 3TV Hanna Parado 30 tháng 1, 1996 (20 tuổi) Hoa Kỳ North Florida Ospreys
28 2HV Mary Duran 28 tháng 3, 1997 (19 tuổi) Hoa Kỳ Franciscan Barons

Singapore[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Chen Caiying[2]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Noor Kusumawati bte Mohammad Rosman 29 tháng 9, 1990 (25 tuổi) Singapore Warriors FC
22 1TM Beatrice Tan Li Bin 29 tháng 6, 1992 (24 tuổi) Singapore H2O Dream Team
25 1TM Pamela Kong Zi En 5 tháng 8, 1991 (24 tuổi) Singapore Arion FA

2 2HV Deborah Chin Ngeet Ling 21 tháng 4, 1988 (28 tuổi) Singapore Woodlands Wellington
5 2HV Hamizah binte Abdul Talib 2 tháng 6, 1990 (26 tuổi) Singapore Police SA
13 2HV Siti Rosnani bte Azman 22 tháng 5, 1997 (19 tuổi) Singapore Police SA
16 2HV Cheryl Chan Yin Leng 30 tháng 3, 1994 (22 tuổi) Singapore Warriors FC
21 2HV Lee Lai Kuan 30 tháng 5, 1994 (22 tuổi) Singapore Warriors FC
27 2HV Nur Izyani bte Noorghani 2 tháng 10, 1987 (28 tuổi) Singapore Warriors FC
29 2HV Darvina Halini bte Deniyal 25 tháng 5, 1987 (29 tuổi) Singapore Police SA

7 3TV Lim Li Xian 24 tháng 11, 1996 (19 tuổi) Singapore Warriors FC
8 3TV Sitianiwati binte Rosielin 26 tháng 5, 1997 (19 tuổi) Singapore Warriors FC
9 3TV Chris Yip-Au Hew Seem 5 tháng 4, 1992 (24 tuổi) Singapore Arion FA
11 3TV Noor Fatin Afiqah bte Noor Aziz 6 tháng 3, 1994 (22 tuổi) Singapore Police SA
12 3TV Ho Hui Xin 23 tháng 4, 1992 (24 tuổi) Singapore Woodlands Wellington
14 3TV Suria Priya d/o Vaatharaja 27 tháng 5, 1991 (25 tuổi) Singapore H2O Dream Team
15 3TV Ernie Sulastri bte Sontaril 24 tháng 11, 1988 (27 tuổi) Singapore Police SA
17 3TV Nur Azima binte Ahmad 1 tháng 8, 1993 (22 tuổi) Singapore Warriors FC
18 3TV Joey Cheng Yu Ying 6 tháng 11, 1993 (22 tuổi) Singapore Warriors FC
20 3TV Angeline Chua Kai Yi 7 tháng 11, 1988 (27 tuổi) Singapore Woodlands Wellington

3 4 Angelyn Pang Yen Ping 13 tháng 4, 1991 (25 tuổi) Singapore Woodlands Wellington
10 4 Priscilla Tan Hui Yee 27 tháng 12, 1993 (22 tuổi) Singapore Woodlands Wellington
19 4 Nur Azureen bte Abdul Rahman 20 tháng 9, 1991 (24 tuổi) Singapore Police SA

Thái Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Anh Spencer Prior

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Waraporn Boonsing 16 tháng 2, 1990 (26 tuổi) 84 0 Thái Lan BG–College of Asian Scholars
18 1TM Yada Sengyong 10 tháng 9, 1993 (22 tuổi) 3 0 Thái Lan Cao đẳng Bắc Băng Cốc
22 1TM Nutruja Mutnawech 21 tháng 8, 1996 (19 tuổi) 0 0 Thái Lan Khonkaen

2 2HV Kanjanaporn Saengkoon 18 tháng 7, 1996 (20 tuổi) 1 0 Thái Lan Khonkaen
3 2HV Natthakarn Chinwong 15 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 8 0 Thái Lan BG–College of Asian Scholars
4 2HV Duangnapa Sritala (c) 4 tháng 2, 1986 (30 tuổi) 22 2 Thái Lan Băng Cốc
5 2HV Ainon Phancha 27 tháng 1, 1992 (24 tuổi) 7 3 Thái Lan Chonburi Sriprathum
9 2HV Warunee Phetwiset 13 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 41 0 Thái Lan Chonburi Sriprathum
10 2HV Sunisa Srangthaisong 6 tháng 5, 1988 (28 tuổi) 24 2 Thái Lan BG–College of Asian Scholars
16 2HV Khwanruedi Saengchan 10 tháng 9, 1993 (22 tuổi) 20 0 Thái Lan BG–College of Asian Scholars

6 3TV Pikul Khueanpet 20 tháng 9, 1988 (27 tuổi) 41 0 Thái Lan Khonkaen
7 3TV Silawan Intamee 22 tháng 1, 1994 (22 tuổi) 11 0 Thái Lan Chonburi Sriprathum
8 3TV Naphat Seesraum 11 tháng 5, 1987 (29 tuổi) 83 20 Thái Lan BG–College of Asian Scholars
12 3TV Rattikan Thongsombut 7 tháng 7, 1991 (25 tuổi) 18 3 Thái Lan BG–College of Asian Scholars
15 3TV Nipawan Punyosuk 15 tháng 3, 1995 (21 tuổi) 0 0 Tự do
17 3TV Anootsara Maijarern 14 tháng 2, 1986 (30 tuổi) 80 21 Thái Lan Không quân Trung ương
21 3TV Kanjana Sungngoen 21 tháng 9, 1986 (29 tuổi) 44 30 Thái Lan Băng Cốc

11 4 Alisa Rukpinij 2 tháng 2, 1995 (21 tuổi) 3 0 Thái Lan Chonburi Sriprathum
13 4 Orathai Srimanee 12 tháng 6, 1988 (28 tuổi) 8 2 Thái Lan Khonkaen
14 4 Thanatta Chawong 19 tháng 6, 1989 (27 tuổi) 66 23 Thụy Điển Östersunds DFF
19 4 Taneekarn Dangda 15 tháng 12, 1992 (23 tuổi) 16 9 Thụy Điển Östersunds DFF
20 4 Pitsamai Sornsai 19 tháng 1, 1989 (27 tuổi) Tự do
23 4 Nisa Romyen 18 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 47 32 Thái Lan Cao đẳng Bắc Băng Cốc

Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Mai Đức Chung

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Đặng Thị Kiều Trinh 19 tháng 12, 1985 (30 tuổi) Việt Nam TTTDTT Quận 1 TPHCM
2 2HV Nguyễn Thị Xuyến 6 tháng 9, 1987 (28 tuổi) Việt Nam Hà Nội
3 2HV Chương Thị Kiều 19 tháng 8, 1995 (20 tuổi) Việt Nam TTTDTT Quận 1 TPHCM
4 2HV Vũ Thị Thúy 8 tháng 8, 1994 (21 tuổi) Việt Nam Hà Nam
5 2HV Bùi Thị Như 16 tháng 6, 1990 (26 tuổi) Việt Nam Hà Nam
6 2HV Bùi Thúy An 5 tháng 10, 1990 (25 tuổi) Việt Nam Hà Nội
7 3TV Nguyễn Thị Tuyết Dung 13 tháng 12, 1993 (22 tuổi) Việt Nam Hà Nam
8 3TV Nguyễn Thị Liễu 18 tháng 9, 1992 (23 tuổi) Việt Nam Hà Nam
9 3TV Trần Thị Thùy Trang 8 tháng 8, 1988 (27 tuổi) Việt Nam TTTDTT Quận 1 TPHCM
10 3TV Nguyễn Thị Hòa 27 tháng 7, 1990 (25 tuổi) Việt Nam Hà Nội
11 4 Nguyễn Thị Nguyệt 5 tháng 11, 1992 (23 tuổi) Việt Nam Hà Nam
12 3TV Phạm Hải Yến 9 tháng 11, 1994 (21 tuổi) Việt Nam Hà Nội
13 3TV Nguyễn Thị Muôn 7 tháng 10, 1988 (27 tuổi) Việt Nam Hà Nội
14 1TM Lại Thị Tuyết 27 tháng 4, 1993 (23 tuổi) Việt Nam Hà Nam
15 2HV Trần Thị Phương Thảo 15 tháng 1, 1993 (23 tuổi) Việt Nam TTTDTT Quận 1 TPHCM
16 3TV Nguyễn Thị Bích Thùy 1 tháng 5, 1994 (22 tuổi) Việt Nam TTTDTT Quận 1 TPHCM
17 2HV Nguyễn Hải Hòa 22 tháng 12, 1989 (26 tuổi) Việt Nam Thái Nguyên
18 3TV Nguyễn Thị Minh Nguyệt 16 tháng 11, 1986 (29 tuổi) Việt Nam Hà Nội
19 4 Huỳnh Như 28 tháng 11, 1991 (24 tuổi) Việt Nam TTTDTT Quận 1 TPHCM
20 1TM Khổng Thị Hằng 10 tháng 10, 1993 (22 tuổi) Việt Nam Than KSVN
21 2HV Vũ Thị Nhung 9 tháng 7, 1992 (24 tuổi) Việt Nam Hà Nội
22 2HV Trần Thị Hồng Nhung 28 tháng 10, 1992 (23 tuổi) Việt Nam Hà Nam
23 2HV Trần Mai Tuyền 28 tháng 2, 1991 (25 tuổi) Việt Nam Thái Nguyên

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

U-20 Úc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Craig Deans[3]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Jada Mathyssen 24 tháng 11, 1999 (16 tuổi) 1 0 Úc Western Sydney Wanderers
2 2HV Olivia Ellis 19 tháng 3, 1999 (17 tuổi) 0 0 Úc Melbourne City
3 2HV Brooke Miller 04 tháng 5, 1998 (18 tuổi) 2 0 Úc Newcastle Jets
4 2HV Clare Hunt 12 tháng 3, 1999 (17 tuổi) 0 0 Úc Canberra United
5 3TV Ally Green 17 tháng 8, 1998 (17 tuổi) 0 0 Úc Manly United
6 3TV Hannah Bacon 06 tháng 3, 1998 (18 tuổi) 1 0 Úc Sydney FC
7 4 Princess Ibini 31 tháng 1, 2000 (16 tuổi) 11 4 Úc Sydney FC
8 2HV Clare Wheeler 14 tháng 1, 1998 (18 tuổi) 2 0 Úc Newcastle Jets
9 4 Cortnee Vine 09 tháng 4, 1998 (18 tuổi) 1 2 Úc Brisbane Roar
10 3TV Alex Chidiac 15 tháng 1, 1999 (17 tuổi) 11 4 Úc Melbourne City
11 3TV Georgia Plessas 02 tháng 10, 1998 (17 tuổi) 2 0 Úc Sydney FC
12 1TM Hannah Southwell 04 tháng 3, 1999 (17 tuổi) 2 0 Úc Newcastle Jets
13 2HV Annabel Martin 23 tháng 10, 1998 (17 tuổi) 4 0 Úc Melbourne Victory
14 3TV Hayley Richmond 01 tháng 2, 1999 (17 tuổi) 1 0 Úc FFV NTC
15 2HV Hannah Bourke 13 tháng 1, 2000 (16 tuổi) 1 0 Úc Newcastle Jets
16 3TV Ashleigh Lefevre 27 tháng 8, 1999 (16 tuổi) 1 0 Úc FFV NTC
17 2HV Sophie Nenadovic 8 tháng 4, 1998 (18 tuổi) 1 0 Úc Newcastle Jets
18 1TM Annalee Grove 15 tháng 6, 2001 (15 tuổi) 0 0 Úc Newcastle Jets
19 3TV Grace Maher 18 tháng 4, 1999 (17 tuổi) 1 1 Úc Canberra United
20 3TV Melinda Barbieri 16 tháng 5, 2000 (16 tuổi) 1 0 Úc Melbourne Victory
21 3TV Eliza Ammendolia 09 tháng 3, 1999 (17 tuổi) 0 0 Úc Western Sydney Wanderers
22 4 Melina Ayres 13 tháng 4, 1999 (17 tuổi) 1 0 Úc Melbourne City
23 3TV Emily Condon 1 tháng 9, 1998 (17 tuổi) 5 4 Úc Adelaide United

Malaysia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Asyraaf Abdullah

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
2 3TV Masturah Majid 5 tháng 2, 1990 (26 tuổi) Malaysia Sabah FA
4 2HV Shereilynn Elly Pius 20 tháng 8, 1991 (24 tuổi) Malaysia Sabah FA
5 2HV Nur Athirah Farhanah Zairi 5 tháng 7, 1999 (17 tuổi) Malaysia Sabah FA
7 3TV Jaciah Jumilis 23 tháng 7, 1991 (25 tuổi) Malaysia Sabah FA
8 2HV Eslilah Esar 18 tháng 7, 1989 (27 tuổi) Malaysia MISC-MIFA
9 3TV Usliza Usman 20 tháng 5, 1995 (21 tuổi) Malaysia Sabah FA
10 3TV Norsuriani Mazli 27 tháng 4, 1990 (26 tuổi) Malaysia Pahang FA
12 4 Angela Kais (c) 7 tháng 9, 1980 (35 tuổi) Malaysia Polis Di-Raja Malaysia
13 4 Nur Haniza Sa'arani 26 tháng 5, 1996 (20 tuổi) Malaysia Perak FA
14 3TV Nurul Hamira Yusma Mohd Yusri 26 tháng 10, 1992 (23 tuổi) Malaysia MISC-MIFA
15 3TV Pedrolia Martin Sikayun 18 tháng 2, 1992 (24 tuổi) Malaysia MISC-MIFA
16 3TV Fadathul Najwa Nurfarahain Azmi 6 tháng 11, 1995 (20 tuổi) Malaysia Perak FA
17 2HV Malini Nordin 29 tháng 12, 1985 (30 tuổi) Malaysia Kuala Lumpur FA
19 3TV Dardee Rofinus 7 tháng 1, 1990 (26 tuổi) Malaysia MISC-MIFA
20 1TM Asma Junaidi 18 tháng 11, 1992 (23 tuổi) Malaysia Sabah FA
21 1TM Roszaini Bakar 17 tháng 10, 1990 (25 tuổi) Malaysia Armed Forces FA
22 3TV Haindee Mosroh 17 tháng 4, 1993 (23 tuổi) Malaysia Sabah FA
23 1TM Nurul Azurin Mazlan 27 tháng 1, 2000 (16 tuổi) Malaysia Sabah FA
25 2HV Yasrikalaura Tumas 15 tháng 10, 1996 (19 tuổi) Malaysia Sabah FA
26 2HV Marcella Angela Parais 28 tháng 3, 1999 (17 tuổi) Malaysia Sabah FA
27 3TV Keroline Raymond 14 tháng 1, 2000 (16 tuổi) Malaysia Sabah FA
28 3TV Ainie Tulis 4 tháng 3, 1994 (22 tuổi) Malaysia MISC-MIFA
30 2HV Rogayah Ali 15 tháng 8, 1985 (30 tuổi) Malaysia Sarawak FA

Myanmar[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hà Lan Roger Reijners

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Mya Phu Ngon 10 tháng 8, 1989 (26 tuổi)
2 2HV Khin Than Wai 2 tháng 11, 1995 (20 tuổi)
4 2HV Wai Wai Aung 5 tháng 10, 1993 (22 tuổi)
5 2HV Phu Pwint Khaing 23 tháng 7, 1987 (29 tuổi)
6 3TV San San Maw (c) 5 tháng 10, 1980 (35 tuổi)
7 4 Win Theingi Tun 1 tháng 2, 1995 (21 tuổi)
8 3TV Naw Ar Lo Wer Phaw 11 tháng 1, 1988 (28 tuổi)
9 4 Yee Yee Oo 1 tháng 8, 1990 (25 tuổi)
10 3TV Zin Marlar Tun 21 tháng 5, 1988 (28 tuổi)
11 4 Khin Moe Wai 16 tháng 12, 1989 (26 tuổi)
12 3TV Le Le Hlaing 24 tháng 3, 1997 (19 tuổi)
13 4 May Thu Kyaw 10 tháng 11, 1995 (20 tuổi)
14 3TV Aye Myo Myat 14 tháng 3, 1995 (21 tuổi)
15 4 Hla Yin Win 20 tháng 10, 1995 (20 tuổi)
16 3TV Yupa Khine 31 tháng 1, 1996 (20 tuổi)
17 3TV May Sabai Phoo 31 tháng 7, 1996 (19 tuổi)
18 1TM Zar Zar Myint 5 tháng 6, 1993 (23 tuổi)
19 3TV Khin Mo Mo Tun 3 tháng 5, 1999 (17 tuổi)
20 1TM Thandar Oo 29 tháng 9, 1997 (18 tuổi)
21 2HV Zin Mar Tun 23 tháng 8, 1995 (20 tuổi)
22 2HV Aye Aye Moe 4 tháng 2, 1995 (21 tuổi)
23 4 Nilar Win 19 tháng 3, 1997 (19 tuổi)

Timor-Leste[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Gelasio da Silva Carvalho

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Agostinha Nogueira 28 tháng 8, 1995 (20 tuổi)
2 2HV Godelivia Martins 12 tháng 9, 1998 (17 tuổi)
3 2HV Trifonia Mesquita 2 tháng 10, 1996 (19 tuổi)
5 2HV Francisca De Andrade 20 tháng 10, 1993 (22 tuổi)
7 3TV Engracia Fernandes (c) 23 tháng 11, 1987 (28 tuổi)
8 3TV Luselia Fernandes 6 tháng 5, 1993 (23 tuổi)
9 3TV Melania Martins 23 tháng 9, 1994 (21 tuổi)
10 4 Inacia Dos Anjos 18 tháng 12, 1999 (16 tuổi)
11 4 Natalia Da Costa 23 tháng 12, 1992 (23 tuổi)
12 1TM Nedia Helena Da Costa 26 tháng 8, 1993 (22 tuổi)
12 2HV Natacha Sarmento 23 tháng 12, 1998 (17 tuổi)
13 2HV Eurosia Da Conceicao 19 tháng 12, 1993 (22 tuổi)
14 4 Luisa Marques 23 tháng 11, 1984 (31 tuổi)
15 4 Sonia Amaral 2 tháng 5, 1997 (19 tuổi)
16 4 Femania Babo 8 tháng 5, 1996 (20 tuổi)
19 4 Julia Freitas Belo 8 tháng 10, 1997 (18 tuổi)
20 1TM Esterlita da Costa Brito Mendes 18 tháng 8, 1994 (21 tuổi)
22 2HV Maria Da Conceicao 1 tháng 2, 1997 (19 tuổi)
23 3TV Rosa Da Costa 2 tháng 9, 1993 (22 tuổi)
24 4 Nilda Dos Reis 3 tháng 4, 1999 (17 tuổi)
26 4 Fernanda Araujo 1 tháng 11, 1990 (25 tuổi)
28 4 Elisabeth Pinto 19 tháng 3, 1989 (27 tuổi)
29 4 Bernardina Mousaco 23 tháng 3, 1992 (24 tuổi)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “AFF MYANMAR WOMEN’S CHAMPIONSHIP 2016 - FINAL REGISTRATION OF PLAYERS & OFFICIALS” (PDF). ASEAN Football Federation. tr. 7–8. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2016. 
  2. ^ “WOMEN’S NATIONAL TEAM TO PLAY AGAINST MALAYSIA”. Truy cập 10 tháng 8 năm 2016. 
  3. ^ “Young Matildas squad selected for 2016 AFF Women’s Championships”. The Women's Game. Ngày 16 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2016.