Danh sách giống khoai tại Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Trong tiếng Việt, khoai là từ chung để chỉ các loại củ thuộc nhiều họ thực vật khác nhau như khoai lang, khoai sọ, khoai môn, khoai từ, khoai mỡ, khoai vạc, khoai tây...

Sau đây là danh sách giống khoai tại Việt Nam[1].

Tên giống khoai Tên khoa học Địa phương Ghi chú
1 Khoai chuối Canna edulis
2 Khoai đao Canna edulis
3 Bầu đờ Ipomoea batatas Khoai lang
4 Ipomoea batatas Khoai lang
5 Bướm bay 4 Ipomoea batatas Khoai lang
6 Bướm trắng Ipomoea batatas Khoai lang
7 Canh nông Ipomoea batatas Khoai lang
8 Chân vịt 1 Ipomoea batatas Khoai lang
9 Chân vịt 2 Ipomoea batatas Khoai lang
10 Chết đói Cam Lộ Ipomoea batatas Khoai lang
11 Chia muống Cam Lộ Ipomoea batatas Khoai lang
12 Chiêm dâu Ipomoea batatas Khoai lang
13 Chiêm dâu Bình Lục Ipomoea batatas Khoai lang
14 Chiêm tĩnh Ipomoea batatas Khoai lang
15 Chim nồi rang Ipomoea batatas Khoai lang
16 Chúc voi Ipomoea batatas Khoai lang
17 Chùm dâu Ipomoea batatas Khoai lang
18 CN 67.3 Ipomoea batatas Khoai lang
19 CN 76.2 Ipomoea batatas Khoai lang
20 CN 84 Ipomoea batatas Khoai lang
21 Cù lầu gạo Ipomoea batatas Khoai lang
22 Đà Nẵng Ipomoea batatas Khoai lang
23 Đặc lý 2 Ipomoea batatas Khoai lang
24 Đặc lý 5 Ipomoea batatas Khoai lang
25 Đỗ Ipomoea batatas Khoai lang
26 Đỏ đọt Kim Long Ipomoea batatas Khoai lang
27 Đỏ lá tròn Ipomoea batatas Khoai lang
28 Đồng Nai 5 Ipomoea batatas Khoai lang
29 Đồng Nai 10 Ipomoea batatas Khoai lang
30 Đồng Nai 11 Ipomoea batatas Khoai lang
31 Dương Ngọc Ipomoea batatas Khoai lang
32 Dương Ngọc 1 Ipomoea batatas Khoai lang
33 EKMATS 8-2 Ipomoea batatas Khoai lang
34 EKMATS 16 Ipomoea batatas Khoai lang
35 EKMATS 25 Ipomoea batatas Khoai lang
36 EKMATS 45 Ipomoea batatas Khoai lang
37 EKMATS 7 Ipomoea batatas Khoai lang
38 EKMATS 8-1 Ipomoea batatas Khoai lang
39 Giống khoai trắng Ipomoea batatas Khoai lang
40 Gò vấp 2 Ipomoea batatas Khoai lang
41 Hà lam đỏ Ipomoea batatas Khoai lang
42 Hà lam ngọn trắng Ipomoea batatas Khoai lang
43 Hồng quảng Ipomoea batatas Khoai lang
44 Khoai 5 tấn Ipomoea batatas Khoai lang
45 Khoai Ba Tài Ipomoea batatas Khoai lang
46 Khoai bí đường Ipomoea batatas Khoai lang
47 Khoai Cù lần Ipomoea batatas Khoai lang
48 Khoai đậu xanh Ipomoea batatas Khoai lang
49 Khoai đỏ đốt Ipomoea batatas Khoai lang
50 Khoai Dương Ngọc- Hậu Giang Ipomoea batatas Khoai lang
51 Khoai lang (3 tháng) Ipomoea batatas Khoai lang
52 Khoai lang 2 tháng rưỡi Ipomoea batatas Khoai lang
53 Khoai lang 3 tháng tím Ipomoea batatas Khoai lang
54 Khoai lang Biển Ipomoea batatas Khoai lang
55 Khoai lang Cái Rồng Ipomoea batatas Khoai lang
56 Khoai lang củ trắng Ipomoea batatas Khoai lang
57 Khoai lang Đà Nẵng Ipomoea batatas Khoai lang
58 Khoai lang dâu 2 Ipomoea batatas Khoai lang
59 Khoai lang đỏ Ipomoea batatas Khoai lang
60 Khoai lang Hoàng Anh Ipomoea batatas Khoai lang
61 Khoai lang Hoàng Long Ipomoea batatas Khoai lang
62 Khoai lang Hồng Thanh Ipomoea batatas Khoai lang
63 Khoai lang Huyết Dụ Ipomoea batatas Khoai lang
64 Khoai lang lẽo Ipomoea batatas Khoai lang
65 Khoai lang muống Ipomoea batatas Khoai lang
66 Khoai lang trắng Ipomoea batatas Khoai lang
67 Khoai Như Ngọc Ipomoea batatas Khoai lang
68 Khoai rau răm Ipomoea batatas Khoai lang
69 Khoai su canh trắng Ipomoea batatas Khoai lang
70 Khoai tím bộ đội Ipomoea batatas Khoai lang
71 Khoai trôm Ipomoea batatas Khoai lang
72 Lang dân tộc lá tím Ipomoea batatas Khoai lang
73 Lang gạo 4 Ipomoea batatas Khoai lang
74 Lang Ông Cố Ipomoea batatas Khoai lang
75 Lang pói vàng Ipomoea batatas Khoai lang
76 Lang rau muống Ipomoea batatas Khoai lang
77 Lang tre Ipomoea batatas Khoai lang
78 Lào 1 Ipomoea batatas Khoai lang
79 Lệ cần Ipomoea batatas Khoai lang
80 Lim Ipomoea batatas Khoai lang
81 Lim 3 Ipomoea batatas Khoai lang
82 Lim Bắc Thái Ipomoea batatas Khoai lang
83 Lim Quảng Ninh Ipomoea batatas Khoai lang
84 Lông gà Ipomoea batatas Khoai lang
85 Long Khánh 7 Ipomoea batatas Khoai lang
86 Mằm bưng vàng Ipomoea batatas Khoai lang
87 Mắn Nghĩa Bình Ipomoea batatas Khoai lang
88 Mật Ipomoea batatas Khoai lang
89 Mây Ipomoea batatas Khoai lang
90 Muống đỏ Ipomoea batatas Khoai lang
91 Muống tím ngọn lá lớn Ipomoea batatas Khoai lang
92 Muống trắng 2 Ipomoea batatas Khoai lang
93 Mướp trắng 1 Ipomoea batatas Khoai lang
94 Nạ Ipomoea batatas Khoai lang
95 Nam Vang Ipomoea batatas Khoai lang
96 Ngắn ngày Ipomoea batatas Khoai lang
97 No 44 Ipomoea batatas Khoai lang
98 No 925.2 Ipomoea batatas Khoai lang
99 Núi 1 Ipomoea batatas Khoai lang
100 Núi 2 Ipomoea batatas Khoai lang
101 Ong ngọc 2 Ipomoea batatas Khoai lang
102 Quế Hường Ipomoea batatas Khoai lang
103 Sen Ipomoea batatas Khoai lang
104 Sơn chu Ipomoea batatas Khoai lang
105 Su canh đỏ Ipomoea batatas Khoai lang
106 Sucuza (Nhật Bản) Ipomoea batatas Khoai lang
107 Tai voi 2 Ipomoea batatas Khoai lang
108 Tây Nguyên Ipomoea batatas Khoai lang
109 Thái Bình Ipomoea batatas Khoai lang
110 Thống nhất 1 Ipomoea batatas Khoai lang
111 Thống nhất 5 Ipomoea batatas Khoai lang
112 Thống nhất 14 Ipomoea batatas Khoai lang
113 Thống nhất 17 Ipomoea batatas Khoai lang
114 TN 67 Ipomoea batatas Khoai lang
115 Trắng Ipomoea batatas Khoai lang
116 Trùi sa đỏ (Quảng Nam) Ipomoea batatas Khoai lang
117 Trùi sa trắng (Quảng Nam) Ipomoea batatas Khoai lang
118 Tứ quý Đà Nẵng Ipomoea batatas Khoai lang
119 Tửu thái Ipomoea batatas Khoai lang
120 Vồ Ipomoea batatas Khoai lang
121 Vỏ vàng Hà Bắc Ipomoea batatas Khoai lang
122 VPS1 Ipomoea batatas Khoai lang
123 VPS6 Ipomoea batatas Khoai lang
124 VSP 6 Ipomoea batatas Khoai lang
125 Xẻ chân chim Ipomoea batatas Khoai lang
126 Yên Thuỷ Ipomoea batatas Khoai lang
127 Yên Thuỷ - xẻ thuỳ Ipomoea batatas Khoai lang
128 Cậm kênh Dioscorea alata
129 Chiều đòi tím Dioscorea alata
130 Chiều đòi trắng Dioscorea alata
131 Cò sa Dioscorea alata
132 Củ cái Dioscorea alata
133 Củ cái tía Dioscorea alata
134 Củ cẩm Dioscorea alata
135 Củ canh Dioscorea alata
136 Củ chân tượng Dioscorea alata
137 Củ cọc dậu Dioscorea alata
138 Củ cọc rào Dioscorea alata
139 Củ đầu rồng Dioscorea alata
140 Củ đầu trâu Dioscorea alata
141 Củ gan trâu Dioscorea alata
142 Củ gạo tháng 8 Dioscorea alata
143 Củ lăng ngọt Dioscorea alata
144 Củ lỗ Dioscorea alata
145 Củ lỗ trắng Dioscorea alata
146 Củ lỗ vàng Dioscorea alata
147 Củ nần Dioscorea alata
148 Củ ngà Dioscorea alata
149 Củ nhà Dioscorea alata
150 Củ nổi Dioscorea alata
151 Củ tháng 8 Dioscorea alata
152 Củ thơm Dioscorea alata
153 Củ tím Dioscorea alata
154 Đoi mầm tím Dioscorea alata
155 Đòi xí Dioscorea alata
156 Khoai bị Dioscorea alata
157 Khoai bị hơng Dioscorea alata
158 Khoai choái Dioscorea alata
159 Khoai chút Dioscorea alata
160 Khoai lăng tím Dioscorea alata
161 Khoai mài đỏ Dioscorea alata
162 Khoai ngà ngóc Dioscorea alata
163 Khoai ngọt Dioscorea alata
164 Khoai tía Dioscorea alata
165 Khoai tím Dioscorea alata
166 Khoai trắng Dioscorea alata
167 Lòm trâu Dioscorea alata
168 Mằn Dioscorea alata
169 Mắn hăm Dioscorea alata
170 Mằn tạp vài Dioscorea alata
171 Mền ngó hom Dioscorea alata
172 Min trắng Dioscorea alata
173 Củ mỡ, Khoai mỡ Dioscorea alata
174 Củ mỡ (cọc rào) Dioscorea alata
175 Củ mỡ bò Dioscorea alata
176 Củ mỡ đỏ Dioscorea alata
177 Củ mỡ năm Dioscorea alata
178 Khoai mỡ tía Dioscorea alata
179 Củ mỡ tím, Khoai mỡ tím, Mỡ tím Dioscorea alata
180 Củ mỡ trắng, Khoai mỡ trắng, Mỡ trắng Dioscorea alata
181 Mỡ tím bông lau Dioscorea alata
182 Mỡ tím Đà Lạt Dioscorea alata
183 Mỡ trắng nhẵn Dioscorea alata
184 Pông aloang Dioscorea alata
185 Tía vồng Dioscorea alata
186 Khoai từ Dioscorea alata
187 Củ từ canh Dioscorea alata
188 Củ từ rắn Dioscorea alata
189 Củ từ trắng Dioscorea alata
190 Từ tía Dioscorea alata
191 Củ vạc, Khoai vạc Dioscorea alata
192 Vạc hơng Dioscorea alata
193 Vạc ngà Dioscorea alata
194 Khoai vạc vồng Dioscorea alata
195 Từ ngầm Dioscorea arachnida
196 Từ bon Dioscorea bonii
197 Không rõ tên Dioscorea brevipestiolata
198 Khoai dai Dioscorea bulbifera
199 Từ cam bốt Dioscorea cambodiana
200 Từ ching Dioscorea chingii
201 Củ nâu Dioscorea cirrhosa
202 Nần nghệ Dioscorea collettii
203 Từ Craib Dioscorea craibiana
204 Từ lưỡng Dioscorea decipiens
205 Từ tam giác Dioscorea deltoidea
206 Từ nghèo Dioscorea depauperata
207 Từ dấu Dioscorea dissimulans
208 Cầm ghim Dioscorea esculenta
209 Củ bòng Dioscorea esculenta
210 Mác ón son Dioscorea esculenta
211 Mền nam khuông (Khoai vạc gai) Dioscorea esculenta
212 Củ mỡ Dioscorea esculenta
213 Củ từ, Khoai từ Dioscorea esculenta
214 Khoai từ bơn Dioscorea esculenta
215 Củ từ cẩm Dioscorea esculenta
216 Củ từ cùi, Khoai từ cùi Dioscorea esculenta
217 Củ từ gai Dioscorea esculenta
218 Khoai từ lớn Dioscorea esculenta
219 Củ từ lông, Khoai từ lông Dioscorea esculenta
220 Khoai từ phố Lu Dioscorea esculenta
221 Củ từ ta Dioscorea esculenta
222 Củ từ tăng sản Dioscorea esculenta
223 Từ trơn Dioscorea esculenta
224 Từ gai Dioscorea esculenta var. spinosa
225 Rạng Dioscorea glabra
226 Chụp Dioscorea hamiltonii
227 Từ hemsley Dioscorea hemsleyi
228 Củ nâu trắng Dioscorea hispida
229 Từ ngược mùa Dioscorea intempestiva
230 Từ Kamoon Dioscorea kamoonensis
231 Khoai mọi Dioscorea kratica
232 Từ lá quế Dioscorea laurifolia
233 Từ mỏng Dioscorea membranacea
234 Từ tròn Dioscorea nummularia
235 Khoai chuột Dioscorea oryzetorum
236 Từ ngược Dioscorea paradoxa
237 Từ lốt Dioscorea peperoides
238 Củ mài Dioscorea persimilis
239 Từ petelot Dioscorea petelotii
240 Từ nước Dioscorea pierrei
241 Từ poilane Dioscorea poilanei
242 Từ lá xá lị Dioscorea pyrifolia
243 Từ scortechin Dioscorea scortechini
244 Từ ba gân Dioscorea trinervia
245 Từ nhám Dioscorea triphylla var. reticulata
246 Nưa 3 lá Amorphophallus trifolium Khoai nưa
247 Nưa Bắc bộ Amorphophallus tonkinensis Khoai nưa
248 Nưa Cửu Long Amorphophallus mekongensis Khoai nưa
249 Nưa gián đoạn Amorphophallus interruptus Khoai nưa
250 Nưa khổng lồ Amorphophallus sp. Khoai nưa
251 Nưa Thái Amorphophallus panomensis Khoai nưa
252 Bon cắn lắm Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
253 Cay bon (mùng tím) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
254 Chật chày hậu Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
255 Cò blồng cơlơ Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
256 Cò bong Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
257 Co chin chua Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
258 Co chơn chua Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
259 Cò chư hà (khoai sọ mầm trắng) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
260 Cò chư hà (khoai sọ) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
261 Co chu hang Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
262 Cò đu Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
263 Cỏ hát háng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
264 Cỏ hát háng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
265 Cò lan dầu Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
266 Cò lằng (khoai vàng) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
267 Complong Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
268 Hậu (khoai sọ Lệ Phố) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
269 Hầu bắc Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
270 Hậu chang Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
271 Hậu choàng cháo Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
272 Hậu cùn pẹ Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
273 Hậu đành Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
274 Hậu đành đao Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
275 Hậu đành pẻ Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
276 Hầu doàng đón Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
277 Hậu đòi (khoai sọ vua) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
278 Hậu đòn (khoai sọ thơm) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
279 Hậu giằng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
280 Hầu hòi đang Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
281 Hậu hòi đang Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
282 Hậu Hùng (khoai sọ vua) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
283 Hầu nhi Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
284 Hầu pè Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
285 Hậu pến doàng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
286 Hậu plot Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
287 Hậu pun chỏ Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
288 Hậu quyên Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
289 Hậu tạp thầy Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
290 Hầu tí Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
291 Hậu vàng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
292 Hầu vàng (khoai sọ) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
293 Hậu xi (lụa) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
294 Hậu xiền Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
295 Hậu zan (khoai sọ chân hổ) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
296 Kào pụa Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
297 Khoai bế em Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
298 Khoai bỏi Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
299 Khoai bòi hỏm Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
300 Khoai bộp Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
301 Khoai chân chó Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
302 Khoai gà trắng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
303 Khoai hương Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
304 Khoai làng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
305 Khoai mán Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
306 Khoai mán vàng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
307 Khoai mía Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
308 Khoai môn Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
309 Khoai môn Nghệ An Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
310 Khoai môn sọ Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
311 Khoai môn Sơn La Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
312 Khoai môn tía Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
313 Khoai môn tím Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
314 Khoai môn trắng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
314 Khoai môn xanh Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
316 Khoai mùng dọc xanh Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
317 Khoai muộn Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
318 Khoai nước núi Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
319 Khoai nương Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
320 Khoai sáp tím Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
321 Khoai sáp vàng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
322 Khoai sọ Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
323 Khoai sọ 3 tháng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
324 Khoai sọ chân chó Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
325 Khoai sọ chân trắng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
326 Khoai sọ Chợ Đồn Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
327 Khoai sọ Cụ Cang Thuận Châu (Sơn La) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
328 Khoai sọ đỏ Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
329 Khoai sọ dọc tía Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
330 Khoai sọ dọc tím Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
331 Khoai sọ dọc trắng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
332 Khoai sọ dọc xanh Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
333 Khoai sọ đồi Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
334 Khoai sọ đồi chỏm đỏ Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
335 Khoai sọ đồi chỏm tím Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
336 Khoai sọ đồng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
337 Khoai sọ Hà Bắc Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
338 Khoai sọ hao Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
339 Khoai sọ Lục Yên Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
340 Khoai sọ lủi Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
341 Khoai sọ mặt quỷ Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
342 Khoai sọ mắt trắng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
343 Khoai sọ muộn Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
344 Khoai sọ Nam Đàn Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
345 Khoai sọ nghệ Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
346 Khoai sọ núi Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
347 Khoai sọ nương Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
348 Khoai sọ rừng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
349 Khoai sọ ruột vàng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
350 Khoai sọ sớm Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
351 Khoai sọ Tây Ninh Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
352 Khoai sọ tía Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
353 Khoai sọ tím Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
354 Khoai sọ TN Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
355 Khoai sọ trắng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
356 Khoai sọ trứng dọc tím Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
357 Khoai sượng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
358 Khoai Tam Đảo Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
359 Khoai tầng Đà Bắc Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
360 Khoai tăng sản Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
361 Khoai tím thơm Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
362 Khoai trại Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
363 Khoai trò mịn Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
364 Khoai tròn Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
365 Khoai vảy Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
366 Khoai xá xanh Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
367 LO 31 Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
368 Má phứa Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
369 Má phứa căn Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
370 Má phứa lẳng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
371 Má phứa tím Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
372 Mạc phiệc cỏ (khoai dài) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
373 Mạc phiệc hòm (khoai sọ thơm) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
374 Mặc phớc kịp Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
375 Mác phứa lanh (khoai sọ tím) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
376 Mác phứa lón (khoai sọ trắng) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
377 Mặc phước Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
378 Mặc phước bay Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
379 Mặc phước be Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
380 Mặc phước bét Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
381 Mặc phước hom Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
382 Mặc phước khăn Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
383 Mặc phước lành Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
384 Mặc phước nành Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
385 Mằn hua vài Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
386 Mắng phứa Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
387 Môn ađơ Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
388 Môn bạc hà Alocasia odora Koch Khoai môn/khoai sọ
389 Môn bạc hà Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
390 Môn đỏ Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
391 Môn mịn Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
392 Môn rụi Mộ Đức Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
393 Môn sáp đen Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
394 Môn sen Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
395 Môn sọ Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
396 Môn sọ Gia Lai Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
397 Môn tầng 6 tháng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
398 Môn thơm Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
399 Môn trắng Đồng Nai Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
400 Môn trốn Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
401 Môn trứng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
402 Môn voi Cam Lộ Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
403 Pè tạ Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
404 Phứa lanh Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
405 Phước be Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
406 Phước bơn bét Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
407 Phước của Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
408 Phước đạnh Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
409 Phước đao Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
410 Phước đen Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
411 Phước đòn Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
412 Phước hao Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
413 Phước héo moong Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
414 Phước hỏm (khoai sọ thơm) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
415 Phước lạ (khoai sọ) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
416 Phước lanh Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
417 Phước lim Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
418 Phước lón Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
419 Phước lượng nang Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
420 Phước mán Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
421 Phước my Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
422 Phước ỏi 1 Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
423 Phước ỏi 2 Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
424 Phước rãi Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
425 Phước sạy Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
426 Phước say (khoai trứng) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
427 Phước tịn tráng Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
428 Sơ rô Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
429 Srôclock (khoai sọ trắng) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
430 Srôhiêng (khoai sọ đen) Colocasia esculenta Khoai môn/khoai sọ
431 Bon đeng Xanthosoma sagittifolium Khoai mùng
432 Có hát háng Xanthosoma sagittifolium Khoai mùng
433 Khoai môn tí Xanthosoma sagittifolium
434 Môn lựu đạn Xanthosoma sagittifolium
435 Môn lựu đạn Gio Linh Xanthosoma sagittifolium
436 Môn Sáp Xanthosoma nigra (Veel.) Stellfeld
437 Môn tàu Xanthosoma sagittifolium
438 Khoai mùng Xanthosoma sagittifolium
439 Mùng tía Xanthosoma sagittifolium
440 Khoai riềng quảng Xanthosoma sagittifolium
441 Khoai sọ đồi Xanthosoma sagittifolium
442 Khoai sọ mèo Xanthosoma sagittifolium
443 Khoai Tam Đảo Xanthosoma sagittifolium Khoai mùng
444 Pằn noòng KM1 Xanthosoma sagittifolium Khoai mùng
445 Phước tăm 14 Xanthosoma sagittifolium Khoai mùng
446 Tam đảo xanh Xanthosoma sagittifolium Khoai mùng
447 Khoai tây Solanum tuberosum
448 Khoai mì (sắn) Manihot esculenta

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm cần bảo tồn, ban hành kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-BNN ngày 05 tháng 12 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.