Bước tới nội dung

Danh sách nhà máy điện gió ở Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là Danh sách các nhà máy điện gió tại Việt Nam theo các nguồn báo chí. Để thuận lợi theo dõi danh sách này xếp "Tỉnh" thành cột riêng. Chữ viết tắt: GĐ: Giai đoạn, PLM(MW): Công suất lắp máy tính theo Mega Watt, do còn thiếu thông tin nên hấu hết số nêu ra là công suất đỉnh MWp.

Danh sách điện gió tại Việt Nam
Tên nhà máy Công suất
PLM
(MW)
Sản lượng
(triệu KWh
/năm)
Khởi
công
Hoạt
động
Tọa độ Vị trí xã, huyện Tỉnh
 
BT1 Gia Ninh 109.2 9/2020 7/2021 17°20′31″B 106°42′56″Đ / 17,342031°B 106,715522°Đ / 17.342031; 106.715522 (Điện gió BT1) xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh Quảng Bình
BT2 Ngư Thủy Bắc - GĐ1 100.8 9/2020 11/2021 17°17′08″B 106°47′37″Đ / 17,285558°B 106,793576°Đ / 17.285558; 106.793576 (Điện gió BT2) xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy Quảng Bình
Amaccao Quảng Trị 1 50 1/2020 11/2021 16°35′39″B 106°42′47″Đ / 16,594245°B 106,713119°Đ / 16.594245; 106.713119 (Điện gió Amaccao Quảng Trị 1) Tt. Khe Sanh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Gelex 1,2,3 90 2019 11/2021 16°43′04″B 106°44′13″Đ / 16,7177°B 106,736841°Đ / 16.717700; 106.736841 (Điện gió Gelex 1,2,3) xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hải Anh 40 2021 11/2021 16°39′12″B 106°36′37″Đ / 16,653382°B 106,610221°Đ / 16.653382; 106.610221 (Điện gió Hải Anh) xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hoàng Hải 50 12/2020 2021 16°35′24″B 106°44′40″Đ / 16,590043°B 106,74443°Đ / 16.590043; 106.744430 (Điện gió Hoàng Hải) xã Húc, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Hiệp 1 30 126 4/2019 12/2020 16°45′01″B 106°51′00″Đ / 16,750148°B 106,849997°Đ / 16.750148; 106.849997 (Điện gió Hướng Hiệp 1) Hướng Hiệp, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Linh 1,2 60 244,68 2016 5/2017 16°42′23″B 106°46′03″Đ / 16,706404°B 106,76745°Đ / 16.706404; 106.767450 (Điện gió Hướng Linh 1,2) Hướng Linh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Linh 3 30 4/2019 12/2020 16°42′35″B 106°42′11″Đ / 16,709711°B 106,702991°Đ / 16.709711; 106.702991 (Điện gió Hướng Linh 3) Hướng Linh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Linh 4 30 100 2021 16°42′56″B 106°42′53″Đ / 16,71568°B 106,714773°Đ / 16.715680; 106.714773 (Điện gió Hướng Linh 4) Hướng Linh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Linh 5 30 2020 2021 Hướng Linh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Linh 7 30 2020 2021 Hướng Linh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Linh 8 25.2 2020 2021 Hướng Linh, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Phùng 1 30 81,1 6/2019 2020 16°42′39″B 106°34′34″Đ / 16,710793°B 106,576168°Đ / 16.710793; 106.576168 (Điện gió Hướng Phùng 1) Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Phùng 2 20 77,5 2019 2021 Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Phùng 3 30 116,3 2019 2021 16°43′09″B 106°35′35″Đ / 16,719286°B 106,59299°Đ / 16.719286; 106.592990 (Điện gió Hướng Phùng 3) Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Hướng Tân 48 8/2020 2021 16°40′11″B 106°40′54″Đ / 16,669647°B 106,681702°Đ / 16.669647; 106.681702 (Điện gió Hướng Tân) xã Tân Thành và Hướng Tân, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Liên Lập 48 158,8 2020 10/2021 16°37′58″B 106°41′30″Đ / 16,632736°B 106,691688°Đ / 16.632736; 106.691688 (Điện gió Liên Lập) xã Tân Liên và Tân Lập, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Phong Huy 48 133,7 9/2020 10/2021 16°40′40″B 106°39′27″Đ / 16,677644°B 106,657497°Đ / 16.677644; 106.657497 (Điện gió Phong Huy) xã Tân Thành và Hướng Tân, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Phong Liệu 48 133,7 2020 10/2021 16°41′21″B 106°39′26″Đ / 16,689098°B 106,657213°Đ / 16.689098; 106.657213 (Điện gió Phong Liệu) xã Tân Thành, Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Phong Nguyên 48 133,7 9/2020 10/2021 16°41′02″B 106°35′42″Đ / 16,683998°B 106,59498°Đ / 16.683998; 106.594980 (Điện gió Phong Nguyên) xã Tân Thành, Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Tài Tâm 48 12/2020 2021 16°35′38″B 106°42′49″Đ / 16,59401°B 106,713516°Đ / 16.594010; 106.713516 (Điện gió Tài Tâm) xã Húc, huyện Hướng Hóa Quảng Trị
Tân Linh 48 2020 2021 16°39′53″B 106°42′33″Đ / 16,664749°B 106,709058°Đ / 16.664749; 106.709058 (Điện gió Tân Linh) xã Hướng Tân, huyện Hướng Hoá Quảng Trị
Fujiwara Bình Định 50 2/2020 13°59′23″B 109°14′53″Đ / 13,989837°B 109,248016°Đ / 13.989837; 109.248016 (Điện gió Fujiwara Bình Định) Cát Hải, huyện Phù Cát Bình Định
Nhơn Hội 1 30 2020 9/2021 13°51′16″B 109°16′58″Đ / 13,854386°B 109,282892°Đ / 13.854386; 109.282892 (Điện gió Nhơn Hội 1) KKT Nhơn Hội, Tp. Quy Nhơn Bình Định
Nhơn Hội 2 30 2020 9/2021 13°51′12″B 109°16′28″Đ / 13,853468°B 109,274394°Đ / 13.853468; 109.274394 (Điện gió Nhơn Hội 2) KKT Nhơn Hội, Tp. Quy Nhơn Bình Định
Phương Mai 1 26.4 12/2017 10/2021 13°54′44″B 109°15′08″Đ / 13,912112°B 109,252321°Đ / 13.912112; 109.252321 (Điện gió Phương Mai 1) KKT Nhơn Hội, Tp. Quy Nhơn Bình Định [1][2]
Tân Tấn Nhật - Đăk Glei 50 12/2020 11/2021 14°55′17″B 107°42′42″Đ / 14,921393°B 107,711756°Đ / 14.921393; 107.711756 (Điện gió Tân Tấn Nhật - Đăk Glei) xã Đăk Môn & Đăk Kroong, huyện Đăk Glei Kon Tum
Chế Biến Tây Nguyên 50 160 9/2020 2021 13°50′57″B 107°55′52″Đ / 13,849217°B 107,931092°Đ / 13.849217; 107.931092 (Điện gió Chế Biến Tây Nguyên) xã Bàu Cạn, huyện Chư Prông Gia Lai
Chơ Long 155 1/2021 11/2021 13°46′13″B 108°27′13″Đ / 13,770171°B 108,45361°Đ / 13.770171; 108.453610 (Điện gió Chơ Long) xã Chơ Long, huyện Kông Chro Gia Lai
Cửu An 46.2 2020 2021 14°01′16″B 108°43′17″Đ / 14,021073°B 108,721283°Đ / 14.021073; 108.721283 (Điện gió Cửu An) xã Cửu An, thị xã An Khê Gia Lai
HBRE Chư Prông 50 160 2020 11/2021 13°49′22″B 107°56′55″Đ / 13,822772°B 107,948606°Đ / 13.822772; 107.948606 (Điện gió HBRE Chư Prông) xã Ia Phìn, huyện Chư Prông Gia Lai
Hưng Hải Gia Lai 100 2020 2021 13°51′42″B 108°27′09″Đ / 13,861722°B 108,4525°Đ / 13.861722; 108.452500 (Điện gió Hưng Hải Gia Lai) xã An Trung và Chư Krey, huyện Kông Chro Gia Lai
Ia Bang 1 50 11/2020 2021 13°48′12″B 107°59′28″Đ / 13,803359°B 107,991143°Đ / 13.803359; 107.991143 (Điện gió Ia Bang 1) xã Ia Bang, huyện Chư Prông Gia Lai
Ia Boòng - Chư Prông 50 2021 2021 13°41′33″B 107°48′39″Đ / 13,692419°B 107,810821°Đ / 13.692419; 107.810821 (Điện gió Ia Boòng - Chư Prông) xã Ia Boòng, huyện Chư Prông Gia Lai
Ia Le 1 100 320,7 8/2020 10/2021 13°28′32″B 108°05′03″Đ / 13,475491°B 108,084294°Đ / 13.475491; 108.084294 (Điện gió Ia Le 1) xã Ia Le, huyện Chư Pưh Gia Lai
Ia Pếch 1 50 2020 2021 13°54′55″B 107°51′21″Đ / 13,91534°B 107,855871°Đ / 13.915340; 107.855871 (Điện gió Ia Pếch 1) xã Ia Pếch, huyện Ia Grai Gia Lai
Ia Pếch 2 150 xã Ia Pếch, huyện Ia Grai Gia Lai
Ia Pết - Đak Đoa 1 99 550 10/2021 13°54′47″B 108°07′50″Đ / 13,912917°B 108,130492°Đ / 13.912917; 108.130492 (Điện gió Ia Pết - Đak Đoa 1) xã Ia Pết, huyện Đak Đoa Gia Lai
Ia Pết - Đak Đoa 2 99 550 10/2021 xã Ia Pết, huyện Đak Đoa Gia Lai
Ia Pết 1 100 550 10/2021 13°54′47″B 108°07′50″Đ / 13,912917°B 108,130534°Đ / 13.912917; 108.130534 (Điện gió Ia Pết 1) xã Ia Pết, huyện Đak Đoa Gia Lai
Ia Pết 2 100 550 10/2021 xã Ia Pết, huyện Đak Đoa Gia Lai
Nhơn Hòa 1 50 1/2021 10/2021 13°30′24″B 108°05′26″Đ / 13,506656°B 108,090579°Đ / 13.506656; 108.090579 (Điện gió Nhơn Hòa 1) xã Ia Phang, huyện Chư Pưh Gia Lai
Nhơn Hòa 2 50 1/2021 2021 xã Chư Don, huyện Chư Pưh Gia Lai
Phát Triển Miền Núi 50 160 9/2020 2021 13°52′11″B 107°52′30″Đ / 13,869794°B 107,875006°Đ / 13.869794; 107.875006 (Điện gió Phát Triển Miền Núi) xã Bàu Cạn, huyện Chư Prông Gia Lai
Song An 46.2 2020 2021 13°58′28″B 108°41′31″Đ / 13,974423°B 108,692077°Đ / 13.974423; 108.692077 (Điện gió Song An) xã Song An, thị xã An Khê Gia Lai
Yang Trung 145 1/2021 11/2021 13°47′23″B 108°27′23″Đ / 13,789811°B 108,456318°Đ / 13.789811; 108.456318 (Điện gió Yang Trung) xã Yang Trung, huyện Kông Chro Gia Lai
Cư Né 1 50 2021 13°05′10″B 108°13′27″Đ / 13,08622°B 108,224081°Đ / 13.086220; 108.224081 (Điện gió Cư Né 1) xã Cư Né, huyện Krông Búk Đăk Lăk
Cư Né 2 50 2021 xã Cư Né, huyện Krông Búk Đăk Lăk
Ea Nam 400 1173 1/2021 12/2021 13°08′55″B 108°12′02″Đ / 13,1486°B 108,200417°Đ / 13.148600; 108.200417 (Điện gió Ea Nam) xã Ea Nam, Ea Khal, Dliê Yang, huyện Ea H'leo Đăk Lăk
Krông Búk 1 50 2021 2021 13°02′17″B 108°12′07″Đ / 13,037971°B 108,20187°Đ / 13.037971; 108.201870 (Điện gió Krông Búk 1) xã Cư Pơng & Chư Kbô, huyện Krông Búk Đăk Lăk
Krông Búk 2 50 2021 2021 xã Cư Pơng & Chư Kbô, huyện Krông Búk Đăk Lăk
Ea H'leo 57 2020 2021 13°13′28″B 108°05′00″Đ / 13,224536°B 108,083379°Đ / 13.224536; 108.083379 (Điện gió Ea H'leo) xã Cư Mốt, huyện Ea H’leo Đăk Lăk
Đăk Hòa 50 2021 2021 12°19′55″B 107°38′10″Đ / 12,332021°B 107,635983°Đ / 12.332021; 107.635983 (Điện gió Đăk Hòa) xã Đăk Hòa, huyện Đăk Song Đăk Nông
Đăk N'Drung 2 100 2021 2021 12°18′35″B 107°33′10″Đ / 12,30986°B 107,552653°Đ / 12.309860; 107.552653 (Điện gió Đăk N'Drung 2) xã Thuận Hà & Thuận Thạnh, huyện Đăk Song Đăk Nông
Đăk N'Drung 3 100 2021 2021 xã Thuận Hà & Thuận Thạnh, huyện Đăk Song Đăk Nông
Nam Bình 1 30 11/2020 10/2021 12°17′30″B 107°36′03″Đ / 12,291739°B 107,600752°Đ / 12.291739; 107.600752 (Điện gió Nam Bình 1) xã Nam Bình, huyện Đăk Song Đăk Nông
7A Thuận Nam 50 10/2021 xã Phước Minh, huyện Thuận Nam Ninh Thuận
BIM Thuận Nam 88 306,9 2/2021 11/2021 11°23′57″B 108°52′21″Đ / 11,399285°B 108,872554°Đ / 11.399285; 108.872554 (Điện gió BIM Thuận Nam) xã Phước Ninh, Phước Minh và Phước Diêm, huyện Thuận Nam Ninh Thuận
Công Hải 1 GD1 3 5/2014 2020 11°46′59″B 109°05′58″Đ / 11,783098°B 109,099455°Đ / 11.783098; 109.099455 (Điện gió Công Hải 1 GD1) xã Công Hải, huyện Thuận Bắc Ninh Thuận[3]
Công Hải 1 GD2 37.5 xã Công Hải, huyện Thuận Bắc Ninh Thuận
Đầm Nại 40 110 11/2018 11°40′47″B 109°03′21″Đ / 11,679858°B 109,055855°Đ / 11.679858; 109.055855 (Điện gió Đầm Nại) Bắc Sơn, huyện Thuận Bắc Ninh Thuận
Hanbaram 115.6 2019 2021 xã Tân Hải, huyện Ninh Hải Ninh Thuận
Lợi Hải 2 30 5/2021 11/2021 11°44′27″B 109°03′46″Đ / 11,740862°B 109,062903°Đ / 11.740862; 109.062903 (Điện gió Lợi Hải 2) xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc Ninh Thuận[3]
Mũi Dinh 37.6 105 11/2018 11°28′05″B 109°00′46″Đ / 11,468067°B 109,012662°Đ / 11.468067; 109.012662 (Điện gió Mũi Dinh) Phước Dinh, huyện Thuận Nam Ninh Thuận
Phước Hữu - Duyên Hải 1 30 3/2021 11°29′09″B 108°53′50″Đ / 11,485803°B 108,897311°Đ / 11.485803; 108.897311 (Điện gió Phước Hữu - Duyên Hải 1) xã Phước Hữu, huyện Ninh Phước Ninh Thuận
Phước Minh 27.2 8/2018 2021 11°25′42″B 108°52′55″Đ / 11,428279°B 108,881891°Đ / 11.428279; 108.881891 (Điện gió Phước Minh) xã Phước Ninh và Phước Minh, huyện Thuận Nam Ninh Thuận[3]
Số 5 Ninh Thuận 46.2 136,3 2020 9/2021 xã Phước Hữu, huyện Ninh Phước Ninh Thuận[4]
Trung Nam Ninh Thuận 152 426 4/2019 11°41′18″B 109°01′48″Đ / 11,688207°B 109,029904°Đ / 11.688207; 109.029904 (Điện gió Trung Nam Ninh Thuận) Bắc Phong, huyện Thuận Bắc Ninh Thuận
Win Energy Chính Thắng 50 11/2018 3/2021 11°29′22″B 108°55′42″Đ / 11,489467°B 108,928353°Đ / 11.489467; 108.928353 (Điện gió Win Energy Chính Thắng) Phước Ninh, huyện Thuận Nam Ninh Thuận[3]
Hòa Thắng 1,2 72 2018 11°08′00″B 108°29′08″Đ / 11,133334°B 108,485673°Đ / 11.133334; 108.485673 (Điện gió Hòa Thắng 1,2) xã Hòa Thắng, huyện Bắc Bình Bình Thuận
Hòa Thắng 2.2 20 11°07′40″B 108°27′31″Đ / 11,127744°B 108,458473°Đ / 11.127744; 108.458473 (Điện gió Hòa Thắng 2.2) xã Hòa Thắng, huyện Bắc Bình Bình Thuận
Hồng Phong 1 40 1/2020 10/2021 11°01′27″B 108°20′03″Đ / 11,02417°B 108,334173°Đ / 11.024170; 108.334173 (Điện gió Hồng Phong 1) xã Hồng Phong, huyện Bắc Bình Bình Thuận
Phong Điện 1 - Bình Thuận GĐ1 30 85 2017 11°11′54″B 108°38′11″Đ / 11,198431°B 108,636299°Đ / 11.198431; 108.636299 (Điện gió Phong Điện 1 - Bình Thuận) xã Bình Thạnh và Chí Công, huyện Tuy Phong Bình Thuận
Phong Điện 1 - Bình Thuận GĐ2 30 85 10/2021 xã Bình Thạnh và Chí Công, huyện Tuy Phong Bình Thuận
Phú Lạc 24 59 7/2015 9/2016 11°13′34″B 108°41′41″Đ / 11,226099°B 108,69478°Đ / 11.226099; 108.694780 (Điện gió Phú Lạc) Phú Lạc, huyện Tuy Phong Bình Thuận
Phú Lạc GĐ 2 25.2 84,7 2021 2021 Phú Lạc, huyện Tuy Phong Bình Thuận
Phú Quý 6 25,4 11/2010 8/2012 10°32′33″B 108°56′11″Đ / 10,542439°B 108,936303°Đ / 10.542439; 108.936303 (Điện gió Phú Quý) Long HảiNgũ Phụng đảo Phú Quý, Bình Thuận
Thái Hòa 90 225 9/2020 2021 11°06′07″B 108°24′14″Đ / 11,101934°B 108,403835°Đ / 11.101934; 108.403835 (Điện gió Thái Hòa) xã Hòa Thắng, huyện Bắc Bình Bình Thuận
Thuận Bình 24 9/2016 11°14′31″B 108°42′25″Đ / 11,241992°B 108,706817°Đ / 11.241992; 108.706817 (Điện gió Thuận Bình) Phú Lạc, huyện Tuy Phong Bình Thuận
Thuận Nam (Hàm Cường 2) 20 2020 2021 xã Hàm Cường, huyện Hàm Thuận Nam Bình Thuận
Thuận Nhiên Phong 30.4 3/2021 2021 11°02′59″B 108°24′08″Đ / 11,049705°B 108,402138°Đ / 11.049705; 108.402138 (Điện gió Thuận Nhiên Phong) xã Hoà Thắng, huyện Bắc Bình Bình Thuận
Tuy Phong 30 85 2008 4/2012 11°13′10″B 108°40′18″Đ / 11,219514°B 108,671737°Đ / 11.219514; 108.671737 (Điện gió Tuy Phong) Bình Thạnh, huyện Tuy Phong Bình Thuận
Cầu Đất 60 150 3/2019 11/2021 11°52′10″B 108°33′31″Đ / 11,869458°B 108,558588°Đ / 11.869458; 108.558588 (Điện gió Cầu Đất) xã Trạm Hành, Tp. Đà Lạt Lâm Đồng[5]
Côn Đảo 4 2015 8°39′32″B 106°37′09″Đ / 8,658966°B 106,61924°Đ / 8.658966; 106.619240 (Điện gió Côn Đảo) Côn Đảo Bà Rịa - Côn Đảo
Tân Phú Đông 1 100 10°14′11″B 106°47′16″Đ / 10,236278°B 106,787876°Đ / 10.236278; 106.787876 (Điện gió Tân Phú Đông 1) xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông Tiền Giang
Tân Phú Đông 2 50 2/2021 2021 10°15′57″B 106°46′01″Đ / 10,265924°B 106,766933°Đ / 10.265924; 106.766933 (Điện gió Tân Phú Đông 2) xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông Tiền Giang
Bình Đại 30 11/2017 6/2021 10°08′08″B 106°46′38″Đ / 10,135482°B 106,777213°Đ / 10.135482; 106.777213 (Điện gió Bình Đại) Thừa Đức, huyện Bình Đại Bến Tre[6]
Hải Phong 600 2020 9°49′39″B 106°37′50″Đ / 9,82763°B 106,630425°Đ / 9.827630; 106.630425 (Điện gió Hải Phong) xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú Bến Tre
Nexif Energy GĐ1 (80M) 30 11/2019 2021 9°52′11″B 106°41′28″Đ / 9,869625°B 106,691212°Đ / 9.869625; 106.691212 (Điện gió Nexif Energy) xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú Bến Tre[7]
Số 5 - Thạnh Hải 1 30 2020 2021 9°55′03″B 106°39′56″Đ / 9,917389°B 106,665505°Đ / 9.917389; 106.665505 (Điện gió Số 5 - Thạnh Hải 1) xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú Bến Tre[6]
Số 5 - Thạnh Hải 2 30 Bến Tre
Số 5 - Thạnh Hải 3 30 Bến Tre
Số 5 - Thạnh Hải 4 30 Bến Tre
Số 5 Thạnh Hải 120 2020 10/2021 9°55′03″B 106°39′56″Đ / 9,917394°B 106,665549°Đ / 9.917394; 106.665549 (Điện gió Số 5 Thạnh Hải) xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú Bến Tre[8]
Số 7 Ba Tri 110 10/2021 9°59′01″B 106°38′43″Đ / 9,98367°B 106,645388°Đ / 9.983670; 106.645388 (Điện gió Số 7 Ba Tri) xã An Thủy, huyện Ba Tri Bến Tre[8]
Sunpro Bến Tre 30 1/2021 10/2021 10°02′59″B 106°43′47″Đ / 10,049618°B 106,729691°Đ / 10.049618; 106.729691 (Điện gió Sunpro Bến Tre) xã Thới Thuận, huyện Bình Đại Bến Tre
Thanh Phong 30 2020 10/2021 9°50′08″B 106°39′14″Đ / 9,835645°B 106,653996°Đ / 9.835645; 106.653996 (Điện gió Thanh Phong) xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú Bến Tre[8]
VPL Bến Tre 60 10/2021 10°06′42″B 106°46′57″Đ / 10,111624°B 106,782601°Đ / 10.111624; 106.782601 (Điện gió VPL Bến Tre) xã Thừa Đức, huyện Bình Đại Bến Tre[8]
Đông Hải 1 (V1-7) 100 10/2021 9°32′40″B 106°26′49″Đ / 9,54434°B 106,446897°Đ / 9.544340; 106.446897 (Điện gió Đông Hải 1 (V1-7)) xã Đông Hải, huyện Duyên Hải Trà Vinh[9]
Hàn Quốc - Trà Vinh 48 173 5/2020 10/2021 9°36′53″B 106°33′17″Đ / 9,614836°B 106,554819°Đ / 9.614836; 106.554819 (Điện gió Hàn Quốc - Trà Vinh) xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải Trà Vinh[10]
Hàn Quốc - Trà Vinh GĐ2 96 332,5 xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải Trà Vinh
Hiệp Thạnh 77.3 300 2/2020 10/2021 9°43′42″B 106°34′05″Đ / 9,728467°B 106,567962°Đ / 9.728467; 106.567962 (Điện gió Hiệp Thạnh) xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải Trà Vinh[9]
Trà Vinh V1-1 48 10/2021 9°40′11″B 106°32′37″Đ / 9,669744°B 106,543695°Đ / 9.669744; 106.543695 (Điện gió Trà Vinh V1-1) xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải Trà Vinh[9]
Trà Vinh V1-2 48 163 10/2021 9°37′23″B 106°33′36″Đ / 9,622963°B 106,559994°Đ / 9.622963; 106.559994 (Điện gió Trà Vinh V1-2) Trường Long Hòa thị xã Duyên Hải Trà Vinh[11]
Trà Vinh V1-3 48 163 10/2021 9°39′49″B 106°34′30″Đ / 9,663731°B 106,574881°Đ / 9.663731; 106.574881 (Điện gió Trà Vinh V1-3) Trường Long Hòa thị xã Duyên Hải Trà Vinh
Công Lý Sóc Trăng 30 84 1/2018 4/2020 9°15′05″B 105°51′04″Đ / 9,251474°B 105,85115°Đ / 9.251474; 105.851150 (Điện gió Công Lý Sóc Trăng) Lai Hòa thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng
Hòa Đông 30 109,3 9/2020 10/2021 9°25′23″B 106°06′02″Đ / 9,423048°B 106,100648°Đ / 9.423048; 106.100648 (Điện gió Hòa Đông) xã Hòa Đông, thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng"[12]

"

Hòa Đông 2 72 2021 9°24′59″B 106°06′59″Đ / 9,416314°B 106,116455°Đ / 9.416314; 106.116455 (Điện gió Hòa Đông 2) xã Hòa Đông, thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng
Lạc Hòa - GĐ1 30 93 9/2020 2021 9°19′30″B 106°02′57″Đ / 9,324952°B 106,049136°Đ / 9.324952; 106.049136 (Điện gió Lạc Hòa) xã Lạc Hòa & Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng[12]
Lạc Hòa (Số 5 ST) 30 3/2020 10/2021 9°26′05″B 106°05′33″Đ / 9,434855°B 106,092362°Đ / 9.434855; 106.092362 (Điện gió Lạc Hòa (Số 5 ST)) xã Lạc Hòa & Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng[13]
Lạc Hòa 2 130 xã Lạc Hòa & Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng
Quốc Vinh Sóc Trăng (Số 6) 30 3/2020 9°23′52″B 106°09′29″Đ / 9,397915°B 106,158063°Đ / 9.397915; 106.158063 (Điện gió Quốc Vinh Sóc Trăng (Số 6)) xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng[13]
Quốc Vinh Sóc Trăng GĐ2 99 xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng
Số 3 Sóc Trăng 30 9°17′42″B 105°57′56″Đ / 9,294951°B 105,965623°Đ / 9.294951; 105.965623 (Điện gió Số 3 Sóc Trăng) phường Vĩnh Phước thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng[14]
Số 7 Sóc Trăng 30 108 2020 10/2021 9°20′29″B 106°05′41″Đ / 9,341459°B 106,094797°Đ / 9.341459; 106.094797 (Điện gió Số 7 Sóc Trăng) xã Vĩnh Hải, huyện Vĩnh Châu Sóc Trăng[13]
Bạc Liêu 99 320 9/2010 10/2012 9°14′21″B 105°49′29″Đ / 9,239033°B 105,824757°Đ / 9.239033; 105.824757 (Điện gió Bạc Liêu) Vĩnh Trạch Đông thành phố Bạc Liêu Bạc Liêu
Bạc Liêu - GĐ3 142 373 1/2018 Vĩnh Trạch Đông thành phố Bạc Liêu Bạc Liêu
Đông Hải 1 100 365 4/2019 8/2021 9°08′21″B 105°34′06″Đ / 9,139072°B 105,568443°Đ / 9.139072; 105.568443 (Điện gió Đông Hải 1) xã Long Điền Đông, huyện Đông Hải Bạc Liêu
Hòa Bình 1 50 7/2019 6/2021 9°11′32″B 105°43′03″Đ / 9,192099°B 105,717615°Đ / 9.192099; 105.717615 (Điện gió Hòa Bình 1) Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình Bạc Liêu
Hòa Bình 1 - GĐ2 50 200 7/2020 2021 xã Vĩnh Thịnh, huyện hòa Bình Bạc Liêu
Hòa Bình 2 50 200 7/2020 2021 9°08′56″B 105°35′17″Đ / 9,148779°B 105,588155°Đ / 9.148779; 105.588155 (Điện gió Hòa Bình 2) xã Vĩnh Thịnh, huyện hòa Bình Bạc Liêu
Hòa Bình 5 - GĐ1 80 280 10/2020 2021 9°10′58″B 105°37′47″Đ / 9,182914°B 105,629742°Đ / 9.182914; 105.629742 (Điện gió Hòa Bình 5) xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa Bình Bạc Liêu
KOSY Bạc Liêu 400 10/2020 2023 9°15′11″B 105°49′13″Đ / 9,253137°B 105,820401°Đ / 9.253137; 105.820401 (Điện gió KOSY Bạc Liêu) Vĩnh Mỹ A, huyện Hòa Bình Bạc Liêu
Tân Ân 1 - GĐ1 25 12/2020 10/2021 8°41′19″B 105°07′47″Đ / 8,688532°B 105,129824°Đ / 8.688532; 105.129824 (Điện gió Tân Ân 1) xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển Cà Mau
Tân Ân 1 - GĐ2 75 xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển Cà Mau
Tân Thuận 75 220 12/2019 2021 9°00′45″B 105°24′51″Đ / 9,012541°B 105,414037°Đ / 9.012541; 105.414037 (Điện gió Tân Thuận) xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi Cà Mau
Viên An 50 2/2021 2021 8°35′23″B 104°56′29″Đ / 8,589788°B 104,941318°Đ / 8.589788; 104.941318 (Điện gió Viên An) xã Viên An, huyện Ngọc Hiển Cà Mau

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ “Nhà máy điện gió Phương Mai 1 chính thức vận hành thương mại (COD) - Ocean Industry”. www.oci.com.vn. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2021.
  2. ^ “Thêm 5 nhà máy điện gió được công nhận vận hành thương mại”. baodientu.chinhphu.vn (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2021.
  3. ^ a b c d Đẩy nhanh tiến độ thi công các dự án điện gió. Báo Ninh Thuận, 30/07/2020
  4. ^ Vận hành thương mại Nhà máy điện gió số 5 - Ninh Thuận. Nangluong Vietnam Online, 21/09/2021.
  5. ^ Dự án điện gió đầu tiên tại Lâm Đồng sử dụng tua bin của GE. Nangluong Vietnam Online, 01/03/2021.
  6. ^ a b Động thổ dự án điện gió Bình Đại. Năng lượng Việt Nam, 29/11/2017.
  7. ^ Ký hợp đồng mua bán điện Nhà máy điện gió Nexif Energy Bến Tre. Năng lượng Việt Nam, 21/11/2019.
  8. ^ a b c d Sẽ có 5 nhà máy điện gió kịp vận hành trong tháng 10-2021. Báo Đồng Khởi, 25/06/2021.
  9. ^ a b c Trà Vinh có 5 dự án điện gió chuẩn bị hòa lưới điện Quốc gia. Báo điện tử Pháp Luật TP HCM, 15/7/2021.
  10. ^ Nhà máy Điện gió Hàn Quốc - Trà Vinh “cán đích” để hưởng giá ưu đãi. Báo Xây dựng, 24/09/2021.
  11. ^ Khởi công xây dựng dự án Nhà máy điện gió V1-2 tại Trà Vinh. Năng lượng Việt Nam, 17/08/2020.
  12. ^ a b Khởi công 2 dự án nhà máy điện gió Lạc Hòa, Hòa Đông. Cổng TT ĐT Sóc Trăng, 28/09/2020.
  13. ^ a b c Sóc Trăng: Đóng điện 3 dự án điện gió đầu tiên. Năng lượng Sạch Việt Nam, 3/10/2021.
  14. ^ Đóng điện nghiệm thu Nhà máy điện gió số 3 Sóc Trăng. Năng lượng Sạch Việt Nam, 7/10/2021.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]