Domecy-sur-le-Vault

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 47°29′31″B 3°48′37″Đ / 47,4919444444°B 3,81027777778°Đ / 47.4919444444; 3.81027777778

Domecy-sur-le-Vault

Domecy-sur-le-Vault trên bản đồ Pháp
Domecy-sur-le-Vault
Domecy-sur-le-Vault
Vị trí trong vùng Burgundy
Burgundy
Domecy-sur-le-Vault
Domecy-sur-le-Vault
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Bourgogne-Franche-Comté
Tỉnh Yonne
Quận Avallon
Tổng Avallon
Liên xã Cộng đồng các xã Avallonnais
Xã (thị) trưởng Eric Stephan
(2008 - 2014)
Thống kê
Độ cao 167–346 m (548–1.135 ft)
(bình quân 327 m/1.073 ft)
Diện tích đất1 6,21 km2 (2,40 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 89146/ 89200

Domecy-sur-le-Vault là một của Pháp,tọa lạc ở tỉnh Yonne trong vùng Bourgogne.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các thị trưởng
Giai đoạn Tên Đảng Tư cách
2005 2014 Eric Stephan
2001 2005 Jean-Paul Guignot PC
1989 2001
1983 1989 Jean-Pierre Chavreau
1962 1983 Roger Milliard PC
1945 1962 Maurice Milliard PC
1929 1945 Arthur de Denesvre de Domecy
1920 1929 Robert de Denesvre de Domecy
Tất cả các dữ liệu trước đây không rõ.

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
(Nguồn: des villages de Cassini aux communes d'aujourd'hui [1])
1793 1800 1806 1821 1831 1836 1841 1846 1851
318 hbs 351 hbs 342 hbs 381 hbs 397 hbs 411 hbs 386 hbs 383 hbs 381 hbs

1856 1861 1866 1872 1876 1881 1886 1891 1896
384 hbs 382 hbs 371 hbs 363 hbs 342 hbs 320 hbs 304 hbs 289 hbs 294 hbs

1901 1906 1911 1921 1926 1931 1936 1946 1954
286 hbs 247 hbs 227 hbs 185 hbs 165 hbs 151 hbs 143 hbs 135 hbs 131 hbs

1962 1968 1975 1982 1990 1999 - - -
125hbs 99 hbs 86 hbs 80 hbs 87 hbs 104 hbs - - -
Số liệu kể từ 1962 : dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]