1841

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ: thế kỷ 18thế kỷ 19thế kỷ 20
Thập niên: thập niên 1810  thập niên 1820  thập niên 1830  – thập niên 1840 –  thập niên 1850  thập niên 1860  thập niên 1870
Năm: 1838 1839 184018411842 1843 1844
1841 trong lịch khác
Lịch Gregory 1841
MDCCCXLI
Ab urbe condita 2594
Năm niên hiệu Anh Vict. 1 – 5 Vict. 1
Lịch Armenia 1290
ԹՎ ՌՄՂ
Lịch Assyria 6591
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1897–1898
 - Shaka Samvat 1763–1764
 - Kali Yuga 4942–4943
Lịch Bahá’í -3 – -2
Lịch Bengal 1248
Lịch Berber 2791
Can Chi Canh Tý (庚子年)
4537 hoặc 4477
    — đến —
Tân Sửu (辛丑年)
4538 hoặc 4478
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1557–1558
Lịch Dân Quốc 71 trước Dân Quốc
民前71年
Lịch Do Thái 5601–5602
Lịch Đông La Mã 7349–7350
Lịch Ethiopia 1833–1834
Lịch Holocen 11841
Lịch Hồi giáo 1256–1257
Lịch Igbo 841–842
Lịch Iran 1219–1220
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 12 ngày
Lịch Myanma 1203
Lịch Nhật Bản Thiên Bảo 12
(天保12年)
Phật lịch 2385
Dương lịch Thái 2384
Lịch Triều Tiên 4174

Năm 1841 (MDCCCXLI) là một năm bắt đầu từ ngày thứ sáu theo lịch lịch Gregory hoặc năm bắt đầu từ ngày thứ tư chậm 12 ngày theo lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

  • Quan Thiên Bồi, tướng nhà Thanh, thiệt mạng trong Chiến tranh Nha phiến

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]