Thury, Yonne

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 47°35′14″B 3°17′43″Đ / 47,5872222222°B 3,29527777778°Đ / 47.5872222222; 3.29527777778

Thury

Tập tin:Blason Thury 89460.jpg

Vị trí trong vùng Burgundy
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Bourgogne-Franche-Comté
Tỉnh Yonne
Quận Quận Auxerre
Tổng Tổng Saint-Sauveur-en-Puisaye
Liên xã Cộng đồng các xã Saint-Sauveur-en-Puisaye
Xã (thị) trưởng André Grossier
(2008-2013)
Thống kê
Độ cao 222–328 m (728–1.076 ft)
(bình quân 282 m/925 ft)
Diện tích đất1 23,22 km2 (8,97 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 89416/ 89520

Thury là một của Pháp,tọa lạc ở tỉnh Yonne trong vùng Bourgogne.

Người dân ở đây trong tiếng Pháp gọi là Thurycois.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các thị trưởng
Giai đoạn Tên Đảngi Tư cách
1989 - 2013 André Grossier
1983 - 1989 Jack Allard
1947 - 1983 Robert Barba
1925 - 1947 Gustave Boisseau
1919 - 1925 René Delestre
1913 - 1919 Jules Boutron
1893 - 1913 Félix Angilbert
1854 - 1872 J.-B. Alexandre Pascault
1815 - 1848 Edme Alexandre Rouger
1807 Lazare Guillier
an 10 an 12 Louis Fron
an 2 Jean Baptiste Desleau
Les premiers maires ne sont pas encore tous identifiés et les dates sont ponctuelles.

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
(Nguồn: Cassini: Dân số trước cuộc điều tra năm 1962 et INSEE: Dân số từ cuộc điều tra năm 1962.)
1793 1800 1806 1821 1831 1836 1841 1846 1851
945 901 953 990 999 999 1076 1064 1103

1856 1861 1866 1872 1876 1881 1886 1891 1896
1142 1117 1118 1016 1013 1005 1004 1000 939

1901 1906 1911 1921 1926 1931 1936 1946 1954
925 898 904 748 715 688 646 652 643

1962 1968 1975 1982 1990 1999 - - -
574 545 488 495 470 461 - - -
Số liệu kể từ 1962 : dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

=Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài=[sửa | sửa mã nguồn]