Bước tới nội dung

Fos-sur-Mer

43°26′25″B 4°56′55″Đ / 43,4403°B 4,9486°Đ / 43.4403; 4.9486
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Fos-sur-Mer
—    —
Khu công nghiệp
Huy hiệu của Fos-sur-Mer
Huy hiệu
Vị trí Fos-sur-Mer
Bản đồ
Fos-sur-Mer trên bản đồ Pháp
Fos-sur-Mer
Fos-sur-Mer
Fos-sur-Mer trên bản đồ Provence-Alpes-Côte d'Azur
Fos-sur-Mer
Fos-sur-Mer
Quốc giaPháp
VùngProvence-Alpes-Côte d'Azur
TỉnhBouches-du-Rhône
QuậnIstres
TổngIstres
Liên xãAix-Marseille-Provence
Chính quyền
 • Thị trưởng (2022–2026) René Raimondi[1]
Diện tích192,31 km2 (3,564 mi2)
Dân số (2016-01-01)[2]15.988
 • Mật độ1,7/km2 (4,5/mi2)
Múi giờUTC+1, UTC+2
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE13039 /13270
Thành phố kết nghĩaArnsberg
Độ cao0–39 m (0–128 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Fos-sur-Mer là một tỉnh Bouches-du-Rhône, thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở miền nam nước Pháp.

Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
1793 550—    
1800 418−3.84%
1806 579+5.58%
1821 690+1.18%
1831 916+2.87%
1836 1.498+10.34%
1841 1.862+4.45%
1846 1.938+0.80%
1851 1.984+0.47%
1856 2.130+1.43%
1861 2.218+0.81%
1866 1.170−12.01%
1872 1.170+0.00%
1876 1.040−2.90%
1881 1.140+1.85%
1886 1.146+0.11%
1891 1.464+5.02%
1896 1.473+0.12%
NămSố dân±% năm
1901 1.393−1.11%
1906 996−6.49%
1911 1.114+2.26%
1921 1.223+0.94%
1926 1.350+2.00%
1931 1.531+2.55%
1936 1.543+0.16%
1946 1.645+0.64%
1954 2.349+4.55%
1962 2.898+2.66%
1968 2.869−0.17%
1975 6.709+12.90%
1982 9.031+4.34%
1990 11.605+3.18%
1999 13.925+2.05%
2007 15.832+1.62%
2012 15.859+0.03%
2017 15.494−0.46%
Nguồn: EHESS[3] and INSEE (1968-2017)[4]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Répertoire national des élus: les maires" (bằng tiếng Pháp). data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises. ngày 6 tháng 6 năm 2023.
  2. ^ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
  3. ^ Des villages de Cassini aux communes d'aujourd'hui: Bảng dữ liệu xã Fos-sur-Mer, EHESS (bằng tiếng Pháp).
  4. ^ Population en historique depuis 1968, INSEE