Bước tới nội dung

Sénas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sénas
Senàs (tiếng Occitan)
    
Nhà thờ ở Sénas
Huy hiệu của Sénas
Huy hiệu
Vị trí Sénas
Bản đồ
Sénas trên bản đồ Pháp
Sénas
Sénas
Sénas trên bản đồ Provence-Alpes-Côte d'Azur
Sénas
Sénas
Quốc giaPháp
VùngProvence-Alpes-Côte d'Azur
TỉnhBouches-du-Rhône
QuậnAix-en-Provence
TổngSalon-de-Provence-1
Liên xãAix-Marseille-Provence
Chính quyền
  Thị trưởng (20202026) Philippe Ginoux[1]
Diện tích130,61 km2 (1,182 mi2)
Dân số (2016-01-01)[2]7.096
  Mật độ2,3/km2 (6,0/mi2)
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE13105 /13560
Độ cao85–273 m (279–896 ft)
(avg. 95 m hay 312 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Sénas là một tỉnh Bouches-du-Rhône, thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở miền nam nước Pháp.

Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
1793 1.350    
1800 1.015−3.99%
1806 1.240+3.39%
1821 1.441+1.01%
1831 1.491+0.34%
1836 1.691+2.55%
1841 1.862+1.95%
1846 1.873+0.12%
1851 2.020+1.52%
1856 2.020+0.00%
1861 2.080+0.59%
1866 1.972−1.06%
1872 1.987+0.13%
1876 1.914−0.93%
1881 1.845−0.73%
1886 1.859+0.15%
1891 1.800−0.64%
1896 1.886+0.94%
NămSố dân±% năm
1901 2.055+1.73%
1906 1.924−1.31%
1911 1.877−0.49%
1921 1.855−0.12%
1926 2.027+1.79%
1931 2.177+1.44%
1936 2.262+0.77%
1946 2.281+0.08%
1954 2.575+1.53%
1962 2.917+1.57%
1968 3.008+0.51%
1975 3.265+1.18%
1982 3.906+2.59%
1990 5.113+3.42%
1999 5.618+1.05%
2009 6.405+1.32%
2014 7.006+1.81%
2020 6.878−0.31%
Nguồn: EHESS[3] and INSEE (1968–2020)[4]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Répertoire national des élus: les maires". data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 12 năm 2020.
  2. "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
  3. Des villages de Cassini aux communes d'aujourd'hui: Bảng dữ liệu xã Sénas, EHESS (bằng tiếng Pháp).
  4. Population en historique depuis 1968, INSEE