Bước tới nội dung

Cuges-les-Pins

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cuges-les-Pins
Cuja (tiếng Occitan)
    
Cảnh Cuges-les-Pins với núi Sainte-Baume làm nền
Huy hiệu của Cuges-les-Pins
Huy hiệu
Vị trí Cuges-les-Pins
Bản đồ
Cuges-les-Pins trên bản đồ Pháp
Cuges-les-Pins
Cuges-les-Pins
Cuges-les-Pins trên bản đồ Provence-Alpes-Côte d'Azur
Cuges-les-Pins
Cuges-les-Pins
Quốc giaPháp
VùngProvence-Alpes-Côte d'Azur
TỉnhBouches-du-Rhône
QuậnMarseille
TổngLa Ciotat
Liên xãAix-Marseille-Provence
Chính quyền
  Thị trưởng (20202026) Bernard Destrost[1]
Diện tích138,81 km2 (1,498 mi2)
Dân số (2016-01-01)[2]5.096
  Mật độ1,3/km2 (3,4/mi2)
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE13030 /13780
Độ cao160–1.041 m (525–3.415 ft)
(avg. 191 m hay 627 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Cuges-les-Pins là một tỉnh Bouches-du-Rhône, thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở miền nam nước Pháp.

Lịch sử dân số
NămSố dân±% năm
1793 1.540    
1800 1.486−0.51%
1806 1.504+0.20%
1821 1.735+0.96%
1831 1.855+0.67%
1836 1.804−0.56%
1841 1.709−1.08%
1846 1.666−0.51%
1851 1.692+0.31%
1856 1.603−1.07%
1861 1.538−0.82%
1866 1.501−0.49%
1872 1.450−0.57%
1876 1.434−0.28%
1881 1.302−1.91%
1886 1.260−0.65%
1891 1.207−0.86%
1896 1.119−1.50%
NămSố dân±% năm
1901 997−2.28%
1906 935−1.28%
1911 894−0.89%
1921 741−1.86%
1926 808+1.75%
1931 749−1.51%
1936 721−0.76%
1946 754+0.45%
1954 847+1.46%
1962 1.109+3.43%
1968 1.433+4.36%
1975 1.282−1.58%
1982 1.875+5.58%
1990 2.655+4.44%
1999 3.754+3.92%
2007 4.708+2.87%
2012 4.922+0.89%
2017 5.080+0.63%
Nguồn: EHESS[3] and INSEE (1968-2017)[4]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
    1. "Répertoire national des élus: les maires" (bằng tiếng Pháp). data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises. ngày 13 tháng 9 năm 2022.
    2. "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
    3. Des villages de Cassini aux communes d'aujourd'hui: Bảng dữ liệu xã Cuges-les-Pins, EHESS (bằng tiếng Pháp).
    4. Population en historique depuis 1968, INSEE

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:KIểm soát tính nhất quán